Điều 2. Nội dung chi và mức chi cho các hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật
1. Nội dung chi cho các hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật
a) Tổng kết việc thi hành pháp luật hiện hành, tập hợp, rà soát đánh giá văn bản quy phạm pháp luật có liên quan;
b) Điều tra, khảo sát, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội có liên quan phục vụ quá trình nghiên cứu, lập đề nghị xây dựng văn bản, lập đề nghị, dự kiến chương trình xây dựng văn bản;
c) Tổ chức soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật;
d) Đánh giá tác động của chính sách, đánh giá tác động của văn bản;
đ) Tổ chức Hội đồng tư vấn thẩm định, Hội đồng thẩm định, Hội đồng thẩm tra; lấy ý kiến của các nhà khoa học, các chuyên gia (trong trường hợp cần thiết);
e) Xây dựng báo cáo thẩm định, thẩm tra, văn bản góp ý;
g) Chỉnh lý, hoàn thiện các loại đề cương, báo cáo, dự thảo văn bản;
h) Chi mua văn phòng phẩm, in ấn, sao chụp tài liệu phục vụ trực tiếp cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật.
2. Định mức chi cho các hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật
a) Một số định mức chi cho các hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật
| STT | Nội dung chi | Mức chi (ĐVT: đồng) |
|---|---|---|
| 1 | Chi soạn thảo đề cương chi tiết dự thảo văn bản | |
| Văn bản mới hoặc thay thế | 950.000 | |
| Văn bản sửa đổi, bổ sung | 650.000 | |
| 2 | Chi soạn thảo văn bản | |
| Văn bản mới hoặc thay thế | 3.200.000 | |
| Văn bản sửa đổi, bổ sung | 2.700.000 | |
| 3 | Chi soạn thảo các báo cáo phục vụ công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản | |
| a | Báo cáo tổng hợp ý kiến |
| STT | Nội dung chi | Mức chi (ĐVT: đồng) |
|---|---|---|
| Văn bản mới hoặc thay thế | 250.000 | |
| Văn bản sửa đổi, bổ sung | 150.000 | |
| b | Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý | |
| Văn bản mới hoặc thay thế | 350.000 | |
| Văn bản sửa đổi, bổ sung | 250.000 | |
| c | Báo cáo nhận xét, đánh giá của người phản biện, ủy viên hội đồng thẩm định, báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng của cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo | |
| Văn bản mới hoặc thay thế | 350.000 | |
| Văn bản sửa đổi, bổ sung | 200.000 | |
| d | Báo cáo đánh giá tác động của chính sách hoặc báo cáo đánh giá tác động của văn bản | 6.000.000 |
| đ | Báo cáo tổng hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật: | |
| đ1 | Do Sở Tư pháp chủ trì xây dựng trình Ủy ban nhân dân tỉnh gửi Bộ Tư pháp | 3.400.000 |
| đ2 | Do Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp; các sở, ban, ngành cấp tỉnh chủ trì xây dựng gửi Sở Tư pháp | 1.700.000 |
| đ3 | Do Ủy ban nhân dân cấp xã; các phòng, ban, ngành cấp huyện chủ trì xây dựng gửi Phòng Tư pháp | 900.000 |
| 4 | Soạn thảo văn bản góp ý, báo cáo thẩm định, thẩm tra văn bản | |
| a | Văn bản góp ý | 250.000 |
| b | Báo cáo thẩm định, báo cáo thẩm tra | 500.000 |
| 5 | Chỉnh lý, hoàn thiện đề cương nghiên cứu | 200.000 |
| 6 | Chỉ cho cá nhân tham gia họp, hội thảo, tọa đàm, hội nghị và họp báo | |
| Chủ trì | 150.000 | |
| Các thành viên tham dự | 100.000 | |
| Ý kiến tham luận bằng văn bản của thành viên tham dự | 200.000 | |
| 7 | Chỉ lấy ý kiến tư vấn của chuyên gia độc lập | 1.000.000 |
b) Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này, thực hiện theo quy định tại Thông tư số 338/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật và các quy định hiện hành.