Điều 1. Bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên, như sau:
1. Bổ sung Khoản 107 vào Phần A Mục I của Phụ lục 1-Giá đất ở đô thị 05 năm (2015-2019):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
|---|---|---|---|---|---|
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| II | Thành phố Tuy Hòa | ||||
| A | Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) | ||||
| 107 | Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m trong Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom Tuy Hòa-Phú Yên, Phường 7, thành phố Tuy Hòa (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | 3.700 | |||
2. Bổ sung Khoản 48 và Khoản 49 vào Mục II của Phụ lục 1-Giá đất ở đô thị 05 năm (2015-2019):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
|---|---|---|---|---|---|
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| II | Thị xã Sông Cầu | ||||
| 48 | Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | ||||
| - | Đường ven vịnh Xuân Đài (đoạn qua Khu dân cư Phương Lưu Đông) | 900 | |||
| - | Đường quy hoạch rộng 10m | 800 | |||
| 49 | Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | ||||
| - | Đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn (đoạn qua Khu dân cư Đồng Mặn); các đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn từ đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn đến đường N1) | 800 | |||
| - | Các đoạn đường còn lại | 700 | |||