Điều 1. Phê duyệt định mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và đào tạo thường xuyên đối với người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 cụ thể như sau:
1. Đối tượng điều chỉnh
a) Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh đủ điều kiện đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo thường xuyên đối với người khuyết tật theo quy định.
b) Người khuyết tật từ đủ 14 tuổi đến dưới 60 tuổi (đối với nam), dưới 55 tuổi (đối với nữ) đang cư trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai có nhu cầu học nghề và sức khỏe phù hợp với yêu cầu của nghề cần học.
c) Người khuyết tật chỉ được hỗ trợ học nghề một lần. Những người đã được hỗ trợ học nghề từ các chương trình, đề án khác của Nhà nước không được hỗ trợ học nghề theo Quyết định này.
2. Mức chi phí đào tạo nghề
a) Mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp, thời gian đào tạo tối thiểu 03 tháng/khóa học, (300 giờ chuẩn) đối với các nghề:
| STT | Tên nghề | Tổng số tiết học (giờ chuẩn) | Định mức chi phí/học viên/khóa học (đồng) | |
| 1 | Hàn kỹ nghệ | 300 | 6.000.000 | |
| 2 | Sửa xe gắn máy | 480 | 6.000.000 | |
| 3 | Điện tử dân dụng | 300 | 6.000.000 | |
| 4 | Điện dân dụng | 300 | 6.000.000 | |
| 5 | Điện công nghiệp | 360 | 6.000.000 | |
| 6 | Hàn - tiện - doa xi lanh xe gắn máy | 480 | 6.000.000 | |
| 7 | Sửa chữa bảo trì máy may | 300 | 6.000.000 | |
| 8 | May công nghiệp | 360 | 5.500.000 | |
| 9 | May dân dụng | 300 | 5.000.000 | |
| 10 | Tin học ứng dụng | 300 | 5.000.000 | |
| 11 | Nấu ăn nhà hàng | 300 | 5.000.000 | |
| 12 | Pha chế thức uống | 300 | 6.000.000 | |
| 13 | Bánh Việt - Á - Âu | 300 | 5.500.000 | |
| 14 | Trang trí bánh kem | 300 | 5.000.000 | |
| 15 | Trang điểm | 300 | 6.000.000 | |
| 16 | Cắt uốn tóc | 300 | 6.000.000 | |
| 17 | Trang trí móng | 300 | 6.000.000 | |
| 18 | Xăm phun thẩm mỹ | 300 | 6.000.000 | |
| 19 | Massage trị liệu | 300 | 5.500.000 | |
| 20 | Thiết kế quảng cáo | 300 | 5.000.000 | |
| 21 | Chăn nuôi thú y | 300 | 5.000.000 |
Quy mô của một lớp học không quá 30 người/lớp.
Trường hợp trên thực tế, tổng chi phí đào tạo trên một khóa học các nghề nêu tại Điểm này cao hơn so với định mức chi phí quy định nêu trên thì cơ sở giáo dục nghề nghiệp chủ động hỗ trợ phần chi phí chênh lệch còn lại hoặc vận động các tổ chức, cá nhân hỗ trợ, tài trợ.
b) Mức chi phí đào tạo thường xuyên, ít hơn 300 giờ chuẩn đối với các nghề sau:
| STT | Tên nghề | Tổng số tiết học (giờ chuẩn) | Định mức chi phí/học viên/khóa học (đồng) | |
| 1 | Làm hoa voan | 160 | 3.200.000 | |
| 2 | Cắm hoa | 160 | 3.200.000 | |
| 3 | Bó chổi | 140 | 2.800.000 | |
| 4 | Làm tăm | 120 | 2.400.000 | |
| 5 | Làm nhang | 150 | 3.000.000 | |
| 6 | Dệt chiếu | 200 | 4.000.000 | |
| 7 | Đan lát thủ công mỹ nghệ | 200 | 4.000.000 | |
| 8 | Làm bàn chải | 120 | 2.400.000 |
Quy mô của một lớp học không quá 30 người/lớp.
3. Mức hỗ trợ tiền ăn và tiền đi lại cho người khuyết tật trong thời gian học nghề
Người khuyết tật là lao động nông thôn, lao động thành thị thuộc hộ nghèo tham gia học nghề được quy định tại Điểm a, Điểm b, Khoản 2 Điều này được hỗ trợ tiền ăn và tiền đi lại trong thời gian học nghề, mức chi hỗ trợ tiền ăn và tiền đi lại được thực hiện theo quy định của UBND tỉnh Đồng Nai về đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
4. Nguồn kinh phí thực hiện: Từ nguồn kinh phí của Dự án đào tạo nghề cho lao động nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia về việc làm và dạy nghề do ngân sách tỉnh giao dự toán kinh phí hàng năm.