vanban.org

Điều 2. Nội dung và mức hỗ trợ — Quyết định 36/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/04/2024
Cà Mau Ban hành 01/12/2016 Hiệu lực 12/12/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2016/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Nội dung và mức hỗ trợ

1. Hỗ trợ di chuyển

Hỗ trợ 20 triệu đồng/hộ (hai mươi triệu đồng) đối với hộ di chuyển nội vùng dự án; 23 triệu đồng/hộ (hai mươi ba triệu đồng) đối với hộ di chuyển trong tỉnh nhưng ngoài vùng dự án; 25 triệu đồng/hộ (hai mươi lăm triệu đồng) đối với hộ di chuyển ngoài tỉnh; 10 triệu đồng/hộ (mười triệu đồng) đối với hộ di cư tự do được bố trí vào vùng quy hoạch khu tái định cư.

2. Hỗ trợ lương thực

Hỗ trợ thêm 12 tháng (mười hai tháng) lương thực cho hộ gia đình bị mất nhà ở, đất ở, đất sản xuất do thiên tai theo mức tương đương 30kg gạo/người/tháng (ba mươi kg).

3. Hỗ trợ khai hoang

Trường hợp các hộ di chuyển đến nơi ở mới phải khai hoang đồng ruộng,  được hỗ trợ 15 triệu đồng/ha (mười lăm triệu đồng).

4. Hỗ trợ về nhà ở

Đối với hộ ở vùng có nguy cơ thiên tai, nhưng không còn quỹ đất xây dựng khu tái định cư để di chuyển phải bố trí ổn định tại chỗ mức hỗ trợ 10 triệu đồng/hộ (mười triệu đồng) để sửa chữa, nâng cấp nhà ở.

5. Hỗ trợ về nước sinh hoạt

Đối với hộ di chuyển đến nơi ở mới chưa có hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung, được hỗ trợ nước sinh hoạt mỗi người 03m3/tháng (ba mét khối) và không quá 12 tháng (mười hai tháng) theo mức giá quy định của địa phương tại thời điểm hỗ trợ.