vanban.org

Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên(chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu như sau: — Quyết định 36/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/02/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/02/2018
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 20/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2017 · 36/2016/QĐ-UBND
09/02/201805/2018/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 01/01/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 07/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 88/2008/QĐ-UBND Ban hành bảng giá quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 88/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên(chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu như sau:

STT Tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
1 Bùn khoáng thô đồng/tấn 800.000
2 Puzolan đồng/m3 110.000
3 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường, đá chế biến thủ công đồng/m3 100.000
4 Đá khối (đá khối dùng để xuất khẩu, dùng làm đá ốp lát; đá khối không đưa vào chế biến gia công của doanh nghiệp mà dùng làm nguyên liệu cho tổ chức, cá nhân khác) đồng/m3 2.000.000
5 Sét gạch ngói đồng/m3 35.000
6 Cát xây dựng đồng/m3 90.000
7 Cát thủy tinh đồng/m3 150.000
8 Cát san lấp (bao gồm cát nhiễm mặn) đồng/m3 45.000
9 Các loại đất, đất lẫn đá...làm vật liệu san lấp, đắp nền còn lại đồng/m3 30.000
10 Than bùn đồng/Tấn (ướt) 150.000
11 Nước thiên nhiên đóng chai, đóng hộp, sản xuất các loại nước giải khát khác đồng/m3 90.000
12 Nước thiên nhiên khai thác phục vụ các ngành sản xuất, dịch vụ (ngoài quy định tại điểm 11)    
a Nước mặt đồng/m3 2.000
b Nước dưới đất đồng/m3 4.000
13 Nước khoáng uống đóng chai đồng/m3 500.000
14 Nước khoáng ngâm tắm trị bệnh, phục vụ du lịch đồng/m3 6.000