Quyết định số 88/2008/QĐ-UBND Ban hành bảng giá quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 88/2008/QĐ-UBND
Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên(chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu như sau:
STT
Tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
1
Bùn khoáng thô
đồng/tấn
800.000
2
Puzolan
đồng/m3
110.000
3
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường, đá chế biến thủ công
đồng/m3
100.000
4
Đá khối (đá khối dùng để xuất khẩu, dùng làm đá ốp lát; đá khối không đưa vào chế biến gia công của doanh nghiệp mà dùng làm nguyên liệu cho tổ chức, cá nhân khác)
đồng/m3
2.000.000
5
Sét gạch ngói
đồng/m3
35.000
6
Cát xây dựng
đồng/m3
90.000
7
Cát thủy tinh
đồng/m3
150.000
8
Cát san lấp (bao gồm cát nhiễm mặn)
đồng/m3
45.000
9
Các loại đất, đất lẫn đá...làm vật liệu san lấp, đắp nền còn lại
đồng/m3
30.000
10
Than bùn
đồng/Tấn (ướt)
150.000
11
Nước thiên nhiên đóng chai, đóng hộp, sản xuất các loại nước giải khát khác
đồng/m3
90.000
12
Nước thiên nhiên khai thác phục vụ các ngành sản xuất, dịch vụ (ngoài quy định tại điểm 11)
Sự việc của bạn xảy ra ngày nào? Hệ thống sẽ mở đúng phiên bản áp dụng thời điểm đó.
2016
Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 201736/2016/QĐ-UBNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem