vanban.org

Điều 2. Phê duyệt ban hành quy định tạm thời các thông số kỹ thuật: Hệ số độ thon thân cây (hình số f), tỉ lệ lợi dụng gỗ (gỗ dân dụng và gỗ nguyên liệu giấy), hệ số quy đổi từ đơn vị m 3 sang đơn vị ster đối với các loài keo trên địa bàn tỉnh Phú Yên, như sau: — Quyết định 36/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/06/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 07/06/2019 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 13/2019/QĐ-UBND · 28/05/2019
Phú Yên Ban hành 09/10/2014 Hiệu lực 20/10/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 09/10/2014 của UBND tỉnh về Ban hành quy định tạm thời các Thông số kỹ thuật: Hệ số độ thon thân cây (hình số f), tỉ lệ lợi dụng gỗ (gỗ dân dụng và nguyên liệu giấy) và hệ số quy đổi từ đơn vị m3 sang đơn vị ster đối với các loài keo trên địa bàn tỉnh · 13/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định tạm thời các thông số kỹ thuật: Hệ số độ thon thân cây (hình số f), tỉ lệ lợi dụng gỗ (gỗ dân dụng và gỗ nguyên liệu giấy) và hệ số qui đổi từ đơn vị m3 sang đơn vị ster đối với các loài keo trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 36/2014/QĐ-UBND
07/06/201913/2019/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 20/10/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2014/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Phê duyệt ban hành quy định tạm thời các thông số kỹ thuật: Hệ số độ thon thân cây (hình số f), tỉ lệ lợi dụng gỗ (gỗ dân dụng và gỗ nguyên liệu giấy), hệ số quy đổi từ đơn vị m 3 sang đơn vị ster đối với các loài keo trên địa bàn tỉnh Phú Yên, như sau:

1. Hệ số độ thon thân cây (Hình số f): Từ 0,5 đến 0,55.

2. Tỷ lệ lợi dụng gỗ dân dụng và nguyên liệu giấy:

a) Cây có cấp kính D1,3≥20cm: Tỷ lệ lợi dụng sản phẩm 85%

- Gỗ dân dụng (Dđầu nhỏ ≥15 cm): 30%.

- Nguyên liệu giấy: 55%. Trong đó:

+ D từ 6 đến <15 cm: 50%;

+ D <6 cm: 05%.

b) Cây có cấp kính D1,3 từ 15 đến <20cm: Tỷ lệ lợi dụng sản phẩm 85%.

- Gỗ dân dụng (Dđầu nhỏ ≥15 cm): 15%.

- Nguyên liệu giấy: 70%. Trong đó:

+ D từ 6 đến <15 cm: 65%;

+ D <6 cm: 05%.

c) Cây có cấp kính D1,3<15cm: Tỷ lệ lợi dụng sản phẩm 80%.

- Nguyên liệu giấy: 80%. Trong đó:

+ D từ 6 đến <15 cm: 70%;

+ D <6 cm: 10%.

3. Hệ số quy đổi từ đơn vị tính thể tích m3 sang đơn vị tính ster (Hệ số độ rỗng K).

- Hệ số quy đổi K1: 01m3 = 1,35 ster (còn vỏ).

- Hệ số quy đổi K2: 01m3 = 1,28 ster (đã bóc vỏ).

- Chênh lệch giữa khối lượng cả vỏ và trừ vỏ bình quân là 5%.