Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch hệ thống bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2010 - 2020, với các nội dung chính như sau:
1. Quan điểm và mục tiêu phát triển:
- Hệ thống bến khách ngang sông được quy hoạch phát triển nhằm khai thác tiềm năng về vận tải đường thuỷ, góp phần phát triển kinh tế - xã hội, cải thiện tốt hơn điều kiện đi lại cho nhân dân và đảm bảo công tác an toàn giao thông đường thủy nội địa .
- Từng bước có kế hoạch đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp hệ thống bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh để khai thác hiệu quả giao thông đường thuỷ.
2. Quy hoạch phát triển hệ thống bến khách ngang sông giai đoạn 2010 - 2020:
2.1. Sông Hội An: Gồm có 03 bến
| TT | Tên bến | Địa chỉ bến | Vị trí | Công dụng bến | Năng lực (người/ngày) |
| 1 | Bến Cẩm Thanh | Thôn 1 Cẩm Thanh, Hội An | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 500 |
| 2 | Bến Thuận Tình 1 | Thôn 1 Cẩm Thanh, Hội An | bờ trái | Vận chuyển khách tham quan, du lịch | 200 |
| 3 | BếnThuận Tình 2 | Thôn 1 Cẩm Thanh, Hội An | bờ phải | Vận chuyển khách tham quan, du lịch | 200 |
2.2. Sông Thu Bồn: Gồm có 32 bến
| TT | Tên bến | Địa chỉ bến | Vị trí | Công dụng bến | Năng lực (người/ngày) |
| 1 | Bến An Lương | An Lương, Duy Hải, Duy Xuyên | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 500 |
| 2 | Bến sông Thôn 4 | Thôn 4 Duy Nghĩa, Duy Xuyên | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 600 |
| 3 | Bến Nồi Rang | Thôn 4 Duy Nghĩa, Duy Xuyên | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 500 |
| 4 | Bến Nam Ngạn 1 | Xuyên Trung, Cẩm Nam, Hội An | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 300 |
| 5 | Bến Nam Ngạn 2 | Nam Ngạn, Cẩm Nam, Hội An | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 300 |
| 6 | Bến Cẩm Kim | Thôn 2, Cẩm Kim, Hội An | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại, vận chuyển nông sản và khách tham quan | 4000 |
| 7 | Bến Ông Đốc 1 | Thôn 3, Điện Hồng, Điện Bàn | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 300 |
| 8 | Bến Ông Đốc 2 | Vân Ly, Điện Quang, Điện Bàn | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 300 |
| 9 | Bến Triêm Tây | Thôn Triêm Tây, xã, Điện Phương, Điện Bàn | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 50 |
| 10 | Bến Giao Thuỷ | Đại Hoà, Đại Lộc | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 400 |
| 11 | Bến Kiểm Lâm | Kiểm Lâm, Duy Hoà, Duy Xuyên | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 400 |
| 12 | Bến Phú Thuận | Phú Thuận, Đại Thắng, Đại Lộc | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 300 |
| 13 | Bến Thu Bồn | Thôn 3, Duy Tân, Duy Xuyên | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 300 |
| 14 | Bến Hanh Đông | Hanh Đông, Đại Thạnh, Đại Lộc | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 300 |
| 15 | Bến Phú Đa | Phú Đa, Duy Thu, Duy Xuyên | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 300 |
| 16 | Bến Bến Dầu | Mỹ Lễ, Đại Thạnh, Đại Lộc | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 200 |
| 17 | Bến Tĩnh Yên | Tĩnh Yên, Duy Thu, Duy Xuyên | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 200 |
| 18 | Bến Đại Bình | Thôn Đại Bình, xã Quế Trung, Quế Sơn | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 200 |
| 19 | Bến Trung Phước | Trung Phước, Quế Trung, Nông Sơn | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 200 |
| 20 | Bến Xuân Hoà | Xuân Hoà, Phước Ninh, Nông Sơn | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 200 |
| 21 | Bến Khánh Bình | Khánh Bình, Quế Ninh, Nông Sơn | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 200 |
| 22 | Bến Thôn 2 | Thôn 2, Phước Ninh, Nông Sơn | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 200 |
| 23 | Bến Đông An | Đông An, Quế Phước, Nông Sơn | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 24 | Bến Bình Yên | Bình Yên, Phước Ninh, Nông Sơn | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 25 | Bến Thôn 3 | Thôn 3, xã Quế Phước, Nông Sơn | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 26 | Bến Dùi Chiên | Thôn Dùi Chiên, xã Phước Ninh, Nông Sơn | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 27 | Bến Phú Gia | Thôn Phú Gia, xã Quế Phước, Nông Sơn | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 28 | Bến Bến Sé | Thôn 4, Quế Lâm, Nông Sơn | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 200 |
| 29 | Bến Bến Tý | Thôn 3, Quế Lâm, Nông Sơn | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 200 |
| 30 | Bến Thôn 6 | Thôn 6, Quế Lâm, Nông Sơn | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 200 |
| 31 | Bến Đá Ngang | Thôn 1, Quế Lâm, Nông Sơn | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 32 | Bến Nhụ Sơn | Thôn 2, Quế Lâm, Nông Sơn | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
2.3. Sông Vĩnh Điện: Gồm có 04 bến
| TT | Tên bến | Địa chỉ bến | Vị trí | Công dụng bến | Năng lực (người/ngày) |
| 1 | Bến Điện Ngọc 1 | Thôn 1, Điện Ngọc, Điện Bàn | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 200 |
| 2 | Bến Điện Ngọc 2 | Thôn 2, Điện Ngọc, Điện Bàn | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 200 |
| 3 | Bến Phong Hồ | Thôn Phong Hồ, xã, Điện Nam Bắc, Điện Bàn | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 50 |
| 4 | Bến Quảng Hậu | Thôn 8A-8B, Điện Nam Trung, Điện Bàn | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 50 |
2.4. Trên tuyến sông Vu Gia: Gồm có 10 bến
| TT | Tên bến | Địa chỉ bến | Vị trí | Công dụng bến | Năng lực (người/ngày) |
| 1 | Bến Lâm Phụng | Đại Đồng, Đại Lộc | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 200 |
| 2 | Bến Thuận Mỹ | Đại Phong, Đại Lộc | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 200 |
| 3 | Bến Tịnh Đông Tây | Đại Lãnh, Đại Lộc | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 200 |
| 4 | Bến Đông Phước | Đại Hồng, Đại Lộc | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 200 |
| 5 | Bến Hoà Hữu Đông | Đại Hồng, Đại Lộc | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 200 |
| 6 | Bến Tân Hà | Đại Lãnh, Đại Lộc | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 7 | Bến Hoà Hữu Tây | Đại Hồng, Đại Lộc | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 8 | Bến Hội Khách | Đại Sơn, Đại Lộc | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 9 | Bến Bãi Quả | Đại Sơn, Đại Lộc | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 200 |
| 10 | Bến Tân Đợi | Đại Sơn, Đại Lộc | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 200 |
2.5. Trên tuyến sông Trường Giang: Gồm có 13 bến
| TT | Tên bến | Địa chỉ bến | Vị trí | Công dụng bến | Năng lực (người/ngày) |
| 1 | Bến Tam Hải (phà Tam Hải) | Thôn 2, Tam Hải, Núi Thành | bờ trái | Bến vận chuyển khách du lịch, nhân dân và hàng hoá trong vùng | 1500 |
| 2 | Bến Tam Quang (phà Tam Hải) | An Hải, Tam Quang, Núi Thành | bờ phải | Bến vận chuyển khách du lịch, nhân dân và hàng hoá trong vùng | 1500 |
| 3 | Bến Tam Giang 1 | Thôn 3, Tam Giang, Núi Thành | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 200 |
| 4 | Bến Tam Giang 2 | Sâm Linh, Tam Quang, Núi Thành | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 200 |
| 5 | Bến Cửa Lỡ 1 | Thôn 5, Tam Hải, Núi Thành | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 6 | Bến Cửa Lỡ 2 | Thôn 4, Tam Hải, Núi Thành | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 7 | Bến Tam Hoà 1 | Hoà Bình, Tam Hoà, Núi Thành | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 8 | Bến Tam Hoà 2 | Hoà An, Tam Hoà, Núi Thành | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 9 | Bến Đông Tân | Đông Tân, Tam Hoà, Núi Thành | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 10 | Bến Tây Giang 1 | An Thuyên, Bình Hải, Thăng Bình | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 11 | Bến Tây Giang 2 | Tây Giang, Bình Sa, Thăng Bình | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 12 | Bến Thôn 6 Tam Hải | Thôn 6, Tam Hải, Núi Thành | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 13 | Bến Tam Giang 3 | Thôn 1, Tam Giang, Núi Thành | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
2.6. Trên tuyến sông Tam Kỳ: Gồm có 06 bến
| TT | Tên bến | Địa chỉ bến | Vị trí | Công dụng bến | Năng lực (người/ngày) |
| 1 | Bến Ông Tiên 1 | Đông Hải, Tam Anh Bắc, Núi Thành | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 2 | Bến Ông Tiên 2 | Thôn Diêm Trà, Tam Tiến, Núi Thành | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 3 | Bến Bảy Nợ 1 | Bà Bầu, Tam Xuân 2, Núi Thành | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 4 | Bến Bảy Nợ 2 | Thôn Tiến Thành, Tam Tiến, Núi Thành | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 5 | Bến Tú Phong | Thôn Tú Phong, Tam Tiến, Núi Thành | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 50 |
| 6 | Bến Phước Lộc | Thôn Phước Lộc, Tam Tiến, Núi Thành | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 50 |
2.7. Trên tuyến sông Tiên: Gồm có 08 bến
| TT | Tên bến | Địa chỉ bến | Vị trí | Công dụng bến | Năng lực (người/ngày) |
| 1 | Bến Thôn 2 | Thôn 2, Tiên Lộc, Tiên Phước | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 2 | Bến Thôn 3 | Thôn 3, Tiên Lộc, Tiên Phước | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 3 | Bến Bến Sung 1 | Thôn Phú Vinh, Tiên Hà, Tiên Phước | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 4 | Bến Bến Sung 2 | Thôn Phú Vinh, Tiên Hà, Tiên Phước | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 5 | Bến Đá Giăng 1 | Thôn 3, Tiên Cảnh, Tiên Phước | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 6 | Bến Đá Giăng 2 | Thôn 2, Tiên Cảnh, Tiên Phước | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 7 | Bến Tam Cấp 1 | Thôn 2, Bình Sơn, Hiệp Đức | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 8 | Bến Tam Cấp 2 | Thôn 1, Thăng Phước, Hiệp Đức | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
2.8. Sông Tranh: Gồm 02 bến
| TT | Tên bến | Địa chỉ bến | Vị trí | Công dụng bến | Năng lực (người/ngày) |
| 1 | Bến Tiên Lãnh | Thôn 8, Tiên Lãnh, Hiệp Đức | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 2 | Bến Phước Gia | Thôn 4, Phước Gia, Hiệp Đức | bờ trái | Phục vụ nhân dân đilại và vận chuyển nông sản | 100 |
2.9. Sông Đế Võng: Gồm 03 bến
| TT | Tên bến | Địa chỉ bến | Vị trí | Công dụng bến | Năng lực (người/ngày) |
| 1 | Bến An Bàng | Khối An Bàng, phương Cẩm An, Hội An | bờ trái | Bến vận chuyển khách du lịch | 100 |
| 2 | Bến Trà Quế | Thôn Trà Quế, xã Cẩm Hà, Hội An | bờ phải | Bến vận chuyển khách du lịch | 100 |
| 3 | Bến Cửa Đại | Khối Phước Hải, phường Cẩm An, Hội An | bờ trái | Bến vận chuyển khách du lịch | 300 |
2.10. Sông Nước Mỹ: Gồm có 02 bến
| TT | Tên bến | Địa chỉ bến | Vị trí | Công dụng bến | Năng lực (người/ngày) |
| 1 | Bến Phước Xuân | Thôn Lao Mưng, xã Phước Xuân huyện Phứơc Sơn | bờ trái | Bến vận chuyển nhân dân và hàng hoá trong vùng và phát triển du lịch lòng hồ thuỷ điện Đắk My | 300 |
| 2 | Bến Phước Chánh | Thôn 5, xã Phước Chánh, huyện Phước Sơn | bờ trái | Bến vận chuyển nhân dân và hàng hoá trong vùng và phát triển du lịch lòng hồ thuỷ điện Đắk My | 200 |
2.11. Sông Nước Chè: Gồm có 02 bến
| TT | Tên bến | Địa chỉ bến | Vị trí | Công dụng bến | Năng lực (người/ ngày) |
| 1 | Bến Nước Chè 1 | Khối 6 TT Khâm Đức, huyện Phước Sơn | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại, vận chuyển hàng hoá, phát triển du lịch lòng hồ thuỷ điện Đắk My | 300 |
| 2 | Bến Nước Chè 2 | Thôn I, xã Phước Chánh, huyện Phước Sơn | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại, vận chuyển hàng hoá, phát triển du lịch lòng hồ thuỷ điện Đắk My | 300 |
2.12. Trên tuyến Hồ Phú Ninh: Gồm có 02 bến
| TT | Tên bến | Địa chỉ bến | Vị trí | Công dụng bến | Năng lực (người/ngày) |
| 1 | Bến Thuốc Hột 1 | Mỹ Đông, Tam Sơn, Núi Thành | bờ trái | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
| 2 | Bến Thuốc Hột 2 | Mỹ Đông, Tam Sơn, Núi Thành | bờ phải | Phục vụ nhân dân đi lại và vận chuyển nông sản | 100 |
* Tổng cộng 87 bến được quy hoạch.
3. Kinh phí đầu tư:
- Xây dựng bến: (bao gồm đường lên, xuống, phương tiện neo đậu và các yêu cầu khác) 100.000.000 đồng/bến x 87 bến = 8.700.000.000 đồng.
- Xây dựng nhà chờ, biển báo hiệu: 25.000.000 đồng/bến x 87 = 2.175.000.000 đồng
Tổng cộng: 10.875.000.000 đồng (mười tỷ, tám trăm bảy lăm triệu đồng).
4. Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn đầu tư xây dựng bến chủ yếu là nguồn vốn của các chủ bến tự đầu tư cho việc xây dựng bến.
- Vốn đầu tư xây dựng nhà chờ, lắp đặt phao tiêu, biển báo hiệu: Nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư, ngân sách địa phương và kinh phí an toàn giao thông. Ngoài ra, tranh thủ nguồn vốn của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam trong dự án nâng cao năng lực hệ thống bến khách ngang sông trên phạm vi toàn quốc để trang bị thêm phương tiện cứu hộ, duy tu, bảo dưỡng, thông tin tuyên truyền về công tác an toàn giao thông đường thủy nội địa.
5. Phân cấp quản lý:
- Công tác quản lý, cấp phép, thu hồi giấy phép hoạt động bến khách ngang sông do UBND cấp huyện tổ chức thực hiện theo Quyết định sô 66/2005/QĐ-UBND ngày 7/10/2005 của UBDN tỉnh Quảng Nam về phân cấp quản lý bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
- Công tác đăng ký, quản lý phương tiện thủy nội địa loại nhỏ do UBND cấp huyện tổ chức thực hiện theo Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND ngày 22/3/2006 của UBND tỉnh Quảng Nam về phân cấp đăng ký, quản lý phương tiện thủy nội địa loại nhỏ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
- Sở Giao thông vận tải thực hiện việc quản lý Nhà nước về công tác quy hoạch, tổ chức hướng dẫn và kiểm tra, tổng hợp tình hình báo cáo UBND tỉnh, Bộ Giao thông vận tải và Cục Đường thủy nội địa Việt Nam.