vanban.org

Điều 1. Điều chỉnh Phương án thu và mức thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long, cụ thể như sau: — Quyết định 36/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/10/2012 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/10/2012 Thay thế: 31/2012/QĐ-UBND · 19/10/2012
Bình Phước Ban hành 02/08/2007 Hiệu lực 12/08/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 21 năm
Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định thu phí sử dụng đường bộ dự án nâng cấp mở rộng đường đt 741 đoạn Đồng Xoài - Phước Long · 15/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ thuộc Dự án BOT nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài – Phước Long · 31/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Phương án thu và mức thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long · 36/2007/QĐ-UBND
29/10/201231/2012/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 12/08/2007Bản gốcThay thế
Quyết định số 82/2005/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí sử dụng đường bộ của dự án B.O.T công trình nâng cấp, mở rộng đường ĐT 471 (đoạn Đồng Xoài-Phước Long) · 82/2005/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2007/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Điều chỉnh Phương án thu và mức thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long, cụ thể như sau:

1. Thay đổi phương án thu: Tách riêng 2 Trạm thu phí đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long với giá vé của trạm nào chỉ được lưu thông qua trạm đó.

2. Giá vé cho từng loại phương tiện qua từng trạm thu phí như sau:

STT PHƯƠNG TIỆN CHỊU PHÍ ĐƯỜNG BỘ MỆNH GIÁ
Vé lượt (đ/vé) Vé tháng (đ/vé) Vé quý (đ/vé)
1 Xe bông sen, xe công nông, máy kéo, xe lam 3.000 80.000 220.000
2 Xe dưới 16 chổ ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng 10.000 300.000 800.000
3 Xe từ 16 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 15.000 450.000 1.200.000
4 Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn 20.000 600.000 1.800.000
5 Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và các xe chở hàng bằng container 20 feet 40.000 1.200.000 3.200.000
6 Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và các xe chở hàng bằng container 40 feet 60.000 1.800.000 5.000.000