vanban.org

Quyết định số 36/2004/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Thay thế: 77/2006/QĐ-BTC · 29/12/2006
Bộ Tài chính Ban hành 15/04/2004 Hiệu lực 07/05/2004 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2017 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 36/2004/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH         

Căn cứ Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/06/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá XI về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính;

Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Căn cứ Quyết định số 91/2003/QĐ-TTg ngày 09/05/2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu tại Việt nam; 

Sau khi trao đổi với Bộ Công nghiệp, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Thương mại;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất để áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu.

Điều 2: Hàng hoá nhập khẩu trong số lượng hạn ngạch áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu qui định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành. Hàng hoá nhập khẩu ngoài số lượng hạn ngạch áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch qui định tại Điều 1 của Quyết định này. Mức hạn ngạch thực hiện theo qui định của Bộ Thương mại.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)


Trương Chí Trung

DANH MỤC

Hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan

(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2004/QĐ-BTC ngày 15/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

30
0401 20 00 - Có hàm lượng chất béo trên 1% đến 6% tính theo trọng lượng 30
0401 30 00 - Có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng lượng 30
0402     Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác  
0402 10   - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:  
      - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:  
0402 10 11 - - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng bột 20
0402 10 12 - - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng khác 25
0402 10 13 - - - Loại khác, dạng bột 40
0402 10 19 - - - Loại khác, dạng khác 40
      - - Loại khác:  
0402 10 21 - - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng bột 20
0402 10 22 - - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng khác 25
0402 10 23 - - - Loại khác, dạng bột 40
0402 10 29 - - - Loại khác, dạng khác 40
      - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:  
0402 21   - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác:  
0402 21 10 - - - Dạng bột 25
0402 21 90 - - - Dạng khác 25
0402 29   - - Loại khác:  
0402 29 10 - - - Dạng bột 40
0402 29 90 - - - Dạng khác 40
      - Loại khác:  
0402   00 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 25
0402   00 - - Loại khác 40
0407     Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc làm chín  
      - Loại khác:  
0407 00 91 - - Trứng gà 80
0407 00 92 - - Trứng vịt 80
0407 00 99 - - Loại khác 80
      Ngô  
      - Loại khác:  
    90 - - Loại khác 10
Mục lục Bấm để đi tới điều