vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, sắp xếp lại các tài khoản cho vay trong hệ thống tài khoản kế toán Quỹ tín dụng nhân dân ban hành theo Quyết định số 225/QĐ-NH2 ngày 30-11-1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: — Quyết định 357/QĐ-NH2

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/11/1999
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 24/12/1996 Hiệu lực 01/01/1997 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 357/QĐ-NH2 › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, sắp xếp lại các tài khoản cho vay trong hệ thống tài khoản kế toán Quỹ tín dụng nhân dân ban hành theo Quyết định số 225/QĐ-NH2 ngày 30-11-1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:

23 Quan hệ tiền vay với các tổ chức tín dụng trong nước

231 Cho vay ngắn hạn các tổ chức tín dụng trong nước bằng đồng Việt Nam.

2311 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2312 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2313 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi

2314 Nợ khó đòi

232 Cho vay trung và dài hạn các tổ chức tín dụng trong nước bằng đồng Việt Nam

2321 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2322 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2323 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi

2324 Nợ khó đòi

30 Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam

301 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

3011 Doanh nghiệp Nhà nước

3012 Hợp tác xã

3013 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam

3014 Doanh nghiệp tư nhân

3019 Các đối tượng khác

302 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

3021 Doanh nghiệp Nhà nước

3022 Hợp tác xã

3023 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt nam

3024 Doanh nghiệp tư nhân

3029 Các đối tượng khác

303 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi

3031 Doanh nghiệp Nhà nước 3032 Hợp tác xã

3033 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam

3034 Doanh nghiệp tư nhân 3039 Các đối tượng khác

304 Nợ khó đòi

3041 Doanh nghiệp Nhà nước 3042 Hợp tác xã

3043 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam

3044 Doanh nghiệp tư nhân 3049 Các đối tượng khác

31 Cho vay trung hạn và dài hạn bằng đồng Việt Nam

311 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

3111 Doanh nghiệp Nhà nước 3112 Hợp tác xã

3113 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam

3114 Doanh nghiệp tư nhân 3119 Các đối tượng khác

312 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

3121 Doanh nghiệp Nhà nước 3122 Hợp tác xã

3123 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam

3124 Doanh nghiệp tư nhân 3129 Các đối tượng khác

313 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi

3131 Doanh nghiệp Nhà nước

3132 Hợp tác xã

3133 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam

3134 Doanh nghiệp tư nhân

3139 Các đối tượng khác

314 Nợ khó đòi

3141 Doanh nghiệp Nhà nước 3142 Hợp tác xã

3143 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam

3144 Doanh nghiệp tư nhân 3149 Các đối tượng khác

32 Các khoản cho vay khác bằng đồng Việt Nam

324 Cho vay bằng vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư

3241 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

3242 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

3243 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi

3244 Nợ khó đòi