Điều 1: Sửa đổi, sắp xếp lại các tài khoản cho vay trong hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 41/QĐ-NH2 ngày 6-3-1993 và Thông tư số 02/TT-NH2 ngày 19-4-1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
23 Quan hệ tiền vay với các tổ chức tín dụng trong nước
231 Cho vay ngắn hạn các tổ chức tín dụng trong nước bằng đồng Việt Nam.
2311 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
2312 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi
2313 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thi hồi
2314 Nợ khó đòi
232 Cho vay trung và dài hạn các tổ chức tín dụng trong nước bằng đồng Việt Nam
2321 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
2322 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi
2323 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
2324 Nợ khó đòi
233 Cho vay ngắn hạn các tổ chức tín dụng trong nước bằng ngoại tệ
2331 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
2332 Nợ quá hạn đến 180 ngày, có khả năng thu hồi
2333 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
2334 Nợ khó đòi
234 Cho vay trung và dài hạn các tổ chức tín dụng trong nước bằng ngoại tệ
2341 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
2342 Nợ quá hạn đến 180 ngày, có khả năng thu hồi
2343 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
2344 Nợ khó đòi
25 Quan hệ tiền vay với các tổ chức tín dụng nước ngoài
251 Cho vay ngắn hạn các tổ chức tín dụng nước ngoài bằng đồng Việt Nam
2511 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
2512 Nợ quá hạn đến 180 ngày, có khả năng thu hồi
2513 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
2514 Nợ khó đòi
252 Cho vay trung và dài hạn các tổ chức tín dụng nước ngoài bằng đồng Việt Nam
2521 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
2522 Nợ quá hạn đến 180 ngày, có khả năng thu hồi
2523 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
2524 Nợ khó đòi
253 Cho vay ngắn hạn các tổ chức tín dụng nước ngoài bằng ngoại tệ
2531 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
2532 Nợ quá hạn đến 180 ngày, có khả năng thu hồi
2533 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
2534 Nợ khó đòi
254 Cho vay trung và dài hạn các tổ chức tín dụng nước ngoài bằng ngoại tệ
2541 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
2542 Nợ quá hạn đến 180 ngày, có khả năng thu hồi
2543 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
2544 Nợ khó đòi
30 Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam
301 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
3011 Doanh nghiệp Nhà nước
3012 Hợp tác xã
3013 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3014 Doanh nghiệp tư nhân
3015 Doanh nghiệp liên doanh Việt Nam - nước ngoài
3016 Doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam
3019 Các đối tượng khác
302 Nợ quá hạn đến 180 ngày, có khả năng thu hồi
3021 Doanh nghiệp Nhà nước
3022 Hợp tác xã
3023 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3024 Doanh nghiệp tư nhân
3025 Doanh nghiệp liên doanh Việt Nam - nước ngoài
3026 Doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam
3029 Các đối tượng khác
303 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
3031 Doanh nghiệp Nhà nước 3032 Hợp tác xã
3033 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3034 Doanh nghiệp tư nhân
3035 Doanh nghiệp liên doanh Việt Nam - nước ngoài
3036 Doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam
3039 Các đối tượng khác
304 Nợ khó đòi
3041 Doanh nghiệp Nhà nước 3042 Hợp tác xã
3043 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3044 Doanh nghiệp tư nhân
3045 Doanh nghiệp liên doanh Việt Nam - nước ngoài
3046 Doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam
3049 Các đối tượng khác
31 Cho vay trung hạn và dài hạn bằng đồng Việt Nam
311 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
3111 Doanh nghiệp Nhà nước
3112 Hợp tác xã
3113 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3114 Doanh nghiệp tư nhân
3115 Doanh nghiệp liên doanh Việt Nam - nước ngoài
3116 Doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam
3119 Các đối tượng khác
312 Nợ quá hạn đến 180 ngày, có khả năng thu hồi
3121 Doanh nghiệp Nhà nước
3122 Hợp tác xã
3123 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3124 Doanh nghiệp tư nhân
3125 Doanh nghiệp liên doanh Việt Nam - nước ngoài
3126 Doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam
3129 Các đối tượng khác
313 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
3131 Doanh nghiệp Nhà nước
3132 Hợp tác xã
3133 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3134 Doanh nghiệp tư nhân
3135 Doanh nghiệp liên doanh Việt Nam - nước ngoài
3136 Doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam
3139 Các đối tượng khác
314 Nợ khó đòi
3141 Doanh nghiệp Nhà nước
3142 Hợp tác xã
3143 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3144 Doanh nghiệp tư nhân
3145 Doanh nghiệp liên doanh Việt Nam - nước ngoài
3146 Doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam
3149 Các đối tượng khác
32 Các khoản cho vay khác bằng đồng Việt Nam
321 Cho vay vốn đặc biệt
3211 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
3212 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi
3213 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
3214 Nợ khó đòi
322 Cho vay thanh toán công nợ
3221 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
3222 Nợ quá hạn đến 180 ngày, có khả năng thu hồi
3223 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
3224 Nợ khó đòi
323 Cho vay vốn đầu tư xây dựng cơ bản theo kế hoạch Nhà nước
3231 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
3232 Nợ quá hạn đến 180 ngày, có khả năng thu hồi
3233 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
3234 Nợ khó đòi
324 Cho vay bằng vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư
3241 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
3242 Nợ quá hạn đến 180 ngày, có khả năng thu hồi
3243 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
3244 Nợ khó đòi
33 Cho vay ngắn hạn bằng ngoại tệ
331 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
3311 Doanh nghiệp Nhà nước 3312 Hợp tác xã
3313 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3314 Doanh nghiệp tư nhân
3315 Doanh nghiệp liên doanh Việt Nam - nước ngoài
3316 Doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam
3319 Các đối tượng khác
332 Nợ quá hạn đến 180 ngày, có khả năng thu hồi
3321 Doanh nghiệp Nhà nước
3322 Hợp tác xã
3323 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3324 Doanh nghiệp tư nhân
3325 Doanh nghiệp liên doanh Việt Nam - nước ngoài
3326 Doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam
3329 Các đối tượng khác
333 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
3331 Doanh nghiệp Nhà nước
3332 Hợp tác xã
3333 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3334 Doanh nghiệp tư nhân
3335 Doanh nghiệp liên doanh Việt Nam - nước ngoài
3336 Doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam
3339 Các đối tượng khác
334 Nợ khó đòi
3341 Doanh nghiệp Nhà nước
3342 Hợp tác xã
3343 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3344 Doanh nghiệp tư nhân
3345 Doanh nghiệp liên doanh Việt Nam - nước ngoài
3346 Doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam
3349 Các đối tượng khác
34 Cho vay trung và dài hạn bằng ngoại tệ
341 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
3411 Doanh nghiệp Nhà nước
3412 Hợp tác xã
3413 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3414 Doanh nghiệp tư nhân
3415 Doanh nghiệp liên doanh Việt Nam - nước ngoài
3416 Doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam
3419 Các đối tượng khác
342 Nợ quá hạn đến 180 ngày, có khả năng thu hồi
3421 Doanh nghiệp Nhà nước
3422 Hợp tác xã
3423 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3424 Doanh nghiệp tư nhân
3425 Doanh nghiệp liên doanh Việt Nam - nước ngoài
3426 Doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam
3429 Các đối tượng khác
343 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
3431 Doanh nghiệp Nhà nước
3432 Hợp tác xã
3433 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3434 Doanh nghiệp tư nhân
3435 Doanh nghiệp liên doanh Việt Nam - nước ngoài
3436 Doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam
3439 Các đối tượng khác
344 Nợ khó đòi
3441 Doanh nghiệp Nhà nước
3442 Hợp tác xã
3443 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3444 Doanh nghiệp tư nhân
3445 Doanh nghiệp liên doanh Việt Nam - nước ngoài
3446 Doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam
3449 Các đối tượng khác
35 Cho vay bằng vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư bằng ngoại tệ
351 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
3511 Nhận trực tiếp của các tổ chức quốc tế
3512 Nhận của Chính phủ để cho vay lại theo các mục đích chỉ định
3513 Nhận của Chính phủ để tăng vốn hoạt động
352 Nợ quá hạn đến 180 ngày, có khả năng thu hồi
3521 Nhận trực tiếp của các tổ chức quốc tế
3522 Nhận của Chính phủ để cho vay lại theo các mục đích chỉ định
3523 Nhận của Chính phủ để tăng vốn hoạt động
353 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
3531 Nhận trực tiếp của các tổ chức quốc tế
3532 Nhận của Chính phủ để cho vay lại theo các mục đích chỉ định
3533 Nhận của Chính phủ để tăng vốn hoạt động
354 Nợ khó đòi
3541 Nhận trực tiếp của các tổ chức quốc tế
3542 Nhận của Chính phủ để cho vay lại theo các mục đích chỉ định
3543 Nhận của Chính phủ để tăng vốn hoạt động