ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 35 /2025/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 18 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) và đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
Thực hiện Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến về mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) và đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1594/TTr-STC ngày 16 tháng 5 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) và đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước,
Điều 1. Quyết định này Quy định mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) và đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước đối với các trường hợp sau:
1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá.
2. Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định tại khoản 1 Điều 120 Luật Đất đai.
3. Nhà nước cho thuê đất có mặt nước.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Co quan nhà nuoc thuc hiên viêc quan ly, tinh, thu tiên thue dát.
2. Nguroi sur dung dat theo quy dinh tai Dieu 4 Luat Dat dai duoc Nha nuoc cho thue dat.
3. Cac doi tuong khac lien quan den viec tinh, thu, nop, quan ly tien thue dat.
Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá
1. Dat sur dung vao muc dich san xuat nong nghiep, lam nghiep; dat sur dung lam mat bang san xuat kinh doanh cua du an thuoc linh vuoc dac biét uu dai dau tu theo quy dinh cua phap luat; dat trong Khu cóng nghe cao theo quy dinh cua phap luat: Tylê phan tram \((\%)\) de tinh don giat hue dat mot nam la 0,5%.
2. Dat thuoc cac phuong, xia cua thanh pho Dong Xoai, thi xia Binh Long, thi xia Phuoc Long, thi xia Chon Thanh (tru truong hop quy dinh tai khoan 1 Dieu nay): Tylê phan tram \((\%)\) de tinh don giat hue dat mot nam la \(1,25\%\)
3. Dat thuoc cac xia, thi tran cua huyen: Dong Phu, Hon Quan, Phu Rieng, (tru truong hop quy dinh tai khoan 1 Dieu nay): Tylê phan tram \((\%)\) de tinh don giat hue dat mot nam la \(1\%\).
4. Dat thuoc cac xia, thi tran cua huyen: Loc Ninh, Bu Dop, Bu Dang, Bu Gia Map: Tylê phan tram \((\%)\) de tinh don giat hue dat mot nam la \(0.5\%\)
Điều 4. Tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất)
1. Doi voi dat duoc Nha nuoc cho thue de xay dung cong trinh ngam (khong phai la phan ngam cua cong trinh xay dung tren mat dat) theo quy dinh tai khoan 1 Dieu 120 Luat Dat dai, duoc xac dinh nhu sau:
a) Truong hop thue dat tra tien thue dat hang nam, don giat hue dat duoc tinh bang 20% cua don giat hue dat tren be mat voi hinh thuc thue dat tra tien thue dat hang nam co cung muc dich sur dung dat.
b) Truong hop thue dat tra tien thue dat mot lan cho ca thoi gian thue, don giat hue dat duoc tinh bang 20% cua don giat hue dat tren be mat voi hinh thuc thue dat tra tien thue dat mot lan cho ca thoi gian thue co cung muc dich sur dung va thoi han sur dung dat.
2. Doi voi dat xay dung cong trinh ngam gan voi phan ngam cong trinh xay dung tren mat dat ma co phan dien tich xay dung cong trinh ngam vuot ra ngoai phan dien tich dat tren be mat duoc Nha nuoc cho thue dat thi don giat hue dat cua phan dien tich vuot nay duoc xac dinh theo quy dinh tai khoan 1 Dieu nay.
Điều 5. Tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất với đất có mặt nước
1. Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá, được tính theo quy định tại Điều 3 Quyết định này.
2. Đối với phần diện tích đất có mặt nước, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê được tính như sau:
a) Địa bàn thành phố Đồng Xoài: Bằng 60% của đơn giá thuê đất hằng năm hoặc đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê của loại đất có vị trí liền kề với giá định có cùng mục đích sử dụng đất và thời hạn sử dụng đất với phần diện tích đất có mặt nước.
b) Địa bàn thuộc các huyện, thị xã còn lại: Bằng 50% của đơn giá thuê đất hằng năm hoặc đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê của loại đất có vị trí liền kề với giá định có cùng mục đích sử dụng đất và thời hạn sử dụng đất với phần diện tích đất có mặt nước.
Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp
Các trường hợp thuê đất, thuê đất để xây dựng công trình ngầm, thuê đất có mặt nước trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành và đang trong thời gian ổn định đơn giá thuê đất thì tiếp tục ổn định đơn giá thuê đất đến hết thời gian ổn định.
Điều 7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 6 năm 2025 và thay thế Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 07/9/2021 của UBND tỉnh quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước, Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND ngày 20/3/2024 của UBND tỉnh bổ sung khoản 3 Điều 7 Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 07/9/2021 của UBND tỉnh quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực XVI, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục KTVB và QL XLVPHC (BTP); - TTTU, TT.HĐND tỉnh; - Đảng ủy UBND tỉnh; - CT, PCT UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Trung tâm PVHCC; - Như khoản 2 Điều 7; - LĐVP, Phòng: KT, TH; - Lưu: VT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH |