vanban.org

Điều 11. Các tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư — Quyết định 35/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Thay thế: 42/2025/QĐ-UBND · 23/12/2025
Thái Nguyên Ban hành 27/09/2024 Hiệu lực 27/09/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc rà soát, lập danh mục, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 42/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc rà soát, lập danh mục, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 35/2024/QĐ-UBND
27/09/2024Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2024/QĐ-UBND › Chương III › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Các tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư

Tham gia ý kiến Danh mục các thửa đất nhỏ hẹp khi cơ quan nhà nước thực hiện công khai; khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quyền, nghĩa vụ theo đúng quy định pháp luật đất đai và quy định hiện hành.

Trong quá trình thực hiện quy định này, nếu có phát sinh vướng mắc thì các sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Biểu số 01:

ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ …………….

DANH MỤC CÁC THỬA ĐẤT NHỎ HẸP, NẰM XEN KẸT DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ, VIỆC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT CHO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT LIỀN KỀ

tại xã……….huyện/thành phố…………..

STT Số tờ số thửa Diện tích (m2) Địa điểm (tổ, xóm) Giấy tờ pháp lý Hiện trạng sử dụng đất Quy hoạch sử dụng đất Mục đích sử dụng đất Hình thức sử dụng đất Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
1                    
2                    
3                    
...                    

Ghi chú:

(6) Ghi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Quyết định giao đất của cơ quan có thẩm quyền (nếu có);

(9) Ghi mục đích cụ thể và theo nguyên tắc quy định tại khoản 2 Điều 47 Nghị định 102/2024/NĐ-CP, ghi mục đích sử dụng đất cụ thể;

(10) Hình thức sử dụng: giao đất, cho thuê đất;


Người tổng hợp

(Ký, ghi rõ họ tên)
……… , Ngày ....tháng...năm...
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)

Biểu số 02:

ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ ……………….

CÔNG KHAI DANH SÁCH NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT CÓ NHU CẦU SỬ DỤNG THỬA ĐẤT NHỎ HẸP, NẰM XEN KẸT DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ

Tại xã………..huyện/thành phố ……………

STT Số tờ Số thửa Diện tích (m2) Địa điểm (tổ, xóm) Giấy tờ pháp lý Hiện trạng sử dụng đất Quy hoạch sử dụng đất Mục đích sử dụng đất Hình thức sử dụng đất Người sử dụng đất liền kề có nhu cầu sử dụng Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12)
1                      
2                      
3                      
...                      

Ghi chú:

(6) Ghi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Quyết định giao đất của cơ quan có thẩm quyền (nếu có);

(9) Ghi mục đích cụ thể và theo nguyên tắc quy định tại khoản 2 Điều 47 Nghị định 102/2024/NĐ-CP, ghi mục đích sử dụng đất cụ thể;

(10) Hình thức sử dụng: giao đất, cho thuê đất;

(11) Người sử dụng thửa đất liền kề: Họ và tên, số CCCD, địa chỉ.


Người tổng hợp

(Ký, ghi rõ họ tên)
……… , Ngày ....tháng...năm...
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)