vanban.org

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Phú Yên về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024): — Quyết định 35/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Phú Yên Ban hành 29/07/2024 Hiệu lực 12/08/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2024/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Phú Yên về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024):

1. Bổ sung gạch đầu hàng (-) thứ 3 vào khoản 27 phần A Mục V của Phụ lục số 01 – “Giá đất ở đô thị 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn thị xã Đông Hòa” như sau:

     ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT Đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
V Thị xã Đông Hoà (Đô thị loại IV)        
A Phường Hoà Vinh        
27 Đường Trần Hưng Đạo (đường D2 cũ)        
- Đoạn từ đường Lê Duẩn đến Quốc lộ 29 2.500      

2. Bổ sung khoản 8 vào phần C Mục V của Phụ lục số 01 – “Giá đất ở đô thị 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn thị xã Đông Hòa” như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT Đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
V Thị xã Đông Hoà (Đô thị loại IV)        
C Phường Hoà Hiệp Bắc        
8 Khu dân cư khu phố Mỹ Hoà, phường Hoà Hiệp Bắc        
- Đường rộng 6m 1.300      
- Đường rộng 16m 2.000      

3. Bổ sung gạch đầu hàng (-) thứ 3 vào Khoản 26 phần A Mục V của Phụ lục số 04 – “Đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn thị xã Đông Hòa” như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT Đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
V Thị xã Đông Hoà (Đô thị loại IV)        
A Phường Hoà Vinh        
26 Đường Trần Hưng Đạo (đường D2 cũ)        
- Đoạn từ đường Lê Duẩn đến Quốc lộ 29 1.250      

4. Bổ sung khoản 6 vào phần C Mục V của Phụ lục số 04 – “Đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn thị xã Đông Hòa” như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT Đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
V Thị xã Đông Hoà (Đô thị loại IV)        
C Phường Hoà Hiệp Bắc        
6 Khu dân cư khu phố Mỹ Hoà        
- Đường rộng 6m 650      
- Đường rộng 16m 1.000      

5. Bổ sung gạch đầu hàng thứ 3 vào Khoản 26 phần A Mục V của Phụ lục số 05 – “Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn thị xã Đông Hòa” như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT Đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
V Thị xã Đông Hoà (Đô thị loại IV)        
A Phường Hoà Vinh        
26 Đường Trần Hưng Đạo (đường D2 cũ)        
- Đoạn từ đường Lê Duẩn đến Quốc lộ 29 1.000      

6. Bổ sung khoản 6 vào phần C Mục V của Phụ lục số 05 – “Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn thị xã Đông Hòa” như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT Đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
V Thị xã Đông Hoà (Đô thị loại IV)        
C Phường Hoà Hiệp Bắc        
6 Khu dân cư khu phố Mỹ Hoà        
- Đường rộng 6m 520      
- Đường rộng 16m 800