vanban.org

Điều 5. Phạm vi, tuyến đường, thời gian hoạt động — Quyết định 35/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025 Thay thế: 63/2024/QĐ-UBND · 20/12/2024
Hòa Bình Ban hành 09/09/2024 Hiệu lực 26/09/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung liên quan đến bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 63/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức và quản lý hoạt động vận chuyển hành khách hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 35/2024/QĐ-UBND
01/01/202563/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 26/09/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện, phạm vi và thời gian lưu hành xe mô tô ba bánh trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 03/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2024/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Phạm vi, tuyến đường, thời gian hoạt động

1. Xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự được hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên các tuyến đường giao thông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (trừ tuyến đường nội thành, nội thị, các quốc lộ, các tuyến đường, đoạn đường có cắm biển báo cấm hoặc hạn chế hoạt động). Thời gian hoạt động trong ngày, trừ các giờ cao điểm (từ 06 giờ 30 phút đến 08 giờ 00 phút và 16 giờ 30 phút đến 18 giờ 00 phút).

2. Xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự được hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên các tuyến đường giao thông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (trừ các tuyến đường, đoạn đường có cắm biển báo cấm hoặc hạn chế hoạt động). Thời gian hoạt động 24/24 giờ hàng ngày.