vanban.org

Điều 2. Mức giá dịch vụ — Quyết định 35/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/03/2026
Hậu Giang Ban hành 01/12/2023 Hiệu lực 15/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức giá dịch vụ

1. Mức giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về việc làm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang như sau:

STT NỘI DUNG ĐƠN GIÁ (đồng/ca)
I Dịch vụ hoạt động tư vấn 
1 Tư vấn việc làm  
a Người lao động 62.000
b Người khuyết tật 77.000
c Người dân tộc thiểu số 71.000
d Người sử dụng lao động  93.000
2 Tư vấn chính sách việc làm  
a Người lao động 59.000
b Người khuyết tật 73.000
c Người dân tộc thiểu số  67.000
d Người sử dụng lao động  87.000
3 Tư vấn học nghề  
a Người lao động 56.000
b Người khuyết tật 68.000
c Người dân tộc thiểu số  63.000
d Người sử dụng lao động 80.000
II Dịch vụ giới thiệu việc làm  
1 Giới thiệu việc làm trong nước  
a Người lao động 120.000
b Người khuyết tật 157.000
c Người dân tộc thiểu số 165.000
2 Giới thiệu lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài  
a Người lao động 180.000
b Người dân tộc thiểu số 262.000
III Dịch vụ cung ứng lao động  
1 Cung ứng lao động trong nước  
a Người lao động  197.000
b Người khuyết tật 247.000
c Người dân tộc thiểu số 257.000
2 Cung ứng lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài  
a Người lao động 267.000
b Người dân tộc thiểu số 365.000
IV Dịch vụ thu thập, phân tích, dự báo và cung ứng thông tin thị trường lao động  
1 Thu thập thông tin việc làm trống  
a Trực tiếp tại Trung tâm 34.000
b Qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm  40.000
c Tại các phiên giao dịch việc làm (tổ chức ngoài Trung tâm) 38.000
d Tại doanh nghiệp 64.000
2 Thu thập thông tin người tìm việc  
a Trực tiếp tại Trung tâm 29.000
b Qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm 33.000
c Tại các phiên giao dịch việc làm (tổ chức ngoài Trung tâm) 31.000
d Tại hộ gia đình 43.000

2. Mức giá dịch vụ sự nghiệp công nêu trên đã bao gồm: chi phí lao động (xác định theo mức lương cơ sở 1.800.000 đồng/tháng theo quy định tại Nghị định số 24/2023/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang), chi phí thiết bị, vật tư, năng lượng. Trường hợp có sự thay đổi do Nhà nước ban hành chính sách chế độ tiền lương hoặc giá cả vật tư, vật liệu trên thị trường biến động ảnh hưởng tới đơn giá, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội lập phương án giá điều chỉnh đơn giá, phối hợp các cơ quan liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Căn cứ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về việc làm quy định tại khoản 1 Điều này, các đơn vị liên quan thực hiện dự toán ngân sách nhà nước và thanh toán kinh phí thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước theo phương thức nhà nước đặt hàng, giao nhiệm vụ, đấu thầu theo đúng quy định hiện hành.