Điều 2. Các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2021-2026; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 35/2021/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/04/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 11/04/2026
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
11/04/202629/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
20/11/2021Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 35/2021/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2021-2026.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc làm việc của UBND tỉnh
Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI
Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của UBND tỉnh
Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh
Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Ủy viên UBND tỉnh
Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Thủ trưởng các Sở , các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh
Điều 9. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Điều 10. Quan hệ phối hợp công tác của UBND tỉnh
Chương III — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA UBND TỈNH
Điều 11. Các loại chương trình công tác
Điều 12. Trình tự xây dựng chương trình công tác của UBND tỉnh
Điều 13. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác
Chương IV — PHIÊN HỌP UBND TỈNH
Điều 14. Phiên họp UBND tỉnh
Điều 15. Công tác chuẩn bị phiên họp UBND tỉnh
Điều 16. Thành phần dự phiên họp UBND tỉnh
Điều 17. Trình tự phiên họp UBND tỉnh
Điều 18. Biên bản và thông tin về kết quả phiên họp UBND tỉnh
Chương V — GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC THƯỜNG XUYÊN
Điều 19. Cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 20. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh trong việc tiếp nhận hồ sơ trình UBND tỉnh, Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 21. Xử lý hồ sơ trình và thông báo kết quả
Điều 22. Tổ chức các cuộc họp, làm việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 23. Tổ chức các cuộc họp, làm việc của các Sở, các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện có mời Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh dự họp và làm việc
Chương VI — THỦ TỤC TRÌNH, BAN HÀNH VĂN BẢN
Điều 24. Thủ tục gửi văn bản, trình giải quyết công việc
Điều 25. Hồ sơ trình giải quyết công việc
Điều 26. Quy định về việc ký văn bản
Điều 27. Phát hành, công bố các văn bản của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
Chương VII — THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH CÁC VĂN BẢN
Điều 28. Nguyên tắc theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 29. Phạm vi theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 30. Thẩm quyền, phương thức theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 31. Báo cáo kết quả kiểm tra
Chương VIII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC
Điều 32. Tiếp khách trong nước
Điều 33. Tiếp khách nước ngoài
Điều 34. Chế độ và trách nhiệm đi công tác
Chương IX — THANH TRA, GIẢI QUYẾT
Điều 35. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 36. Trách nhiệm của thành viên UBND tỉnh
Điều 37. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra tỉnh
Điều 38. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Điều 39. Tổ chức tiếp công dân
Chương X — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 40. Trách nhiệm thông tin, báo cáo
Điều 41. Thông tin về hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương cho nhân dân
Điều 42. Truyền thông tin trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh
Điều 43. Quản lý, khai thác và trao đổi thông tin
Chương XI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 44. Trách nhiệm thực hiện
Điều 45. Sửa đổi, bổ sung Quy chế
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy