vanban.org

Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 1 Quyết định số 88/2018/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh giai đoạn đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2020 Sửa đổi, bổ sung: 13/2022/QĐ-UBND · 08/04/2022
Ninh Thuận Ban hành 27/08/2020 Hiệu lực 07/09/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 1 Quyết định số 88/2018/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh giai đoạn đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. · 35/2020/QĐ-UBND
08/04/202213/2022/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 07/09/2020Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2020 — Văn thư vanban.org

Ủy ban nhân dân
Tỉnh Ninh Thuận
28/08/2020 14:11:57
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 35 /2020/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 27 tháng 8 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 1 Quyết định số 88/2018/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh giai đoạn đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

- Căn cứ Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;
- Căn cứ Quyết định số 121/2008/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển vật liệu xây dựng Việt Nam đến năm 2020;

- Căn cứ Quyết định số 152/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng ở Việt Nam đến năm 2020;

- Thực hiện Quyết định số 1222/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội của tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020;

- Thực hiện Quyết định số 45/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng ở Việt Nam đến năm 2020;

Thực hiện Quyết định số 1469/QĐ-TTg ngày 22 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển vật liệu xây dựng Việt Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khóa X kỳ họp thứ 6 Về sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết 02/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của HĐND tỉnh về điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Ninh Thuận giai đoạn đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khóa X kỳ họp thứ 14 Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐND tỉnh về sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của HĐND tỉnh về điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Ninh Thuận giai đoạn đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2663/TTr-SXD ngày 19 tháng 8 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 1 Quyết định số 88/2018/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh giai đoạn đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận:

“a) Loại bỏ diện tích quy hoạch cát xây dựng tại điểm quy hoạch số 90 (khu vực suối La La, xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam) với diện tích 20,4ha; Điều chỉnh giảm diện tích quy hoạch vật liệu san lấp tại điểm quy hoạch số 92 với diện tích 16,471ha tại xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam.

(Chi tiết tại Phụ lục I)

Thông số về diện tích, trữ lượng của các loại vật liệu sau khi điều chỉnh quy hoạch được thể hiện như sau:

- Đá xây dựng: Tổng diện tích 961,5ha; tổng trữ lượng dự báo 455.901.134m³. Trong đó:

+ Huyện Bác Ái: Tổng diện tích 71,0ha; trữ lượng dự báo 47.302.000m³;

+ Huyện Ninh Sơn: Tổng diện tích 164,5ha; trữ lượng dự báo 68.110.000m³;

+ Huyện Thuận Bắc: Tổng diện tích 382,8ha; trữ lượng dự báo 191.002.000m³;

+ Huyện Ninh Hải: Tổng diện tích 17,00ha; trữ lượng dự báo 5.171.000m³;

+ Huyện Thuận Nam: Tổng diện tích 326,2ha; trữ lượng dự báo 144.316.134m³.

- Sét gạch ngói: Tổng diện tích 724,1ha; tổng trữ lượng dự báo 13.092.830m³. Trong đó:

+ Huyện Bác Ái: Tổng diện tích 203,2ha; trữ lượng dự báo 2.994.000m³;

+ Huyện Ninh Sơn: Tổng diện tích 56,6ha; trữ lượng dự báo 856.504m³;

+ Huyện Thuận Bắc: Tổng diện tích 29,0ha; trữ lượng dự báo 319.326m³;

+ Huyện Ninh Phước: Tổng diện tích 348,0ha; trữ lượng dự báo 7.177.000m³;

+ Huyện Thuận Nam: Tổng diện tích 87,3ha; trữ lượng dự báo 1.746.000m³.

- Cát xây dựng: Tổng diện tích 1.003,7ha; tổng trữ lượng dự báo 12.311.483m³. Trong đó:

+ Huyện Bác Ái: Tổng diện tích 24,0ha; trữ lượng dự báo 250.000m³;

+ Huyện Ninh Sơn: Tổng diện tích 435,7ha; trữ lượng dự báo 4.662.383m³;

+ Huyện Thuận Bắc: Tổng diện tích 73,0ha; trữ lượng dự báo 738.000m³;

+ Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm: Tổng diện tích 262,1ha; trữ lượng dự báo 4.451.845m³;

+ Huyện Ninh Phước: Tổng diện tích 10,7ha; trữ lượng dự báo 126.000m³;

+ Huyện Thuận Nam: Tổng diện tích 198,20ha; trữ lượng dự báo 2.084.100m³.

- Đá chè xây dựng: Tổng diện tích 713,4ha; tổng trữ lượng dự báo 22.404.627m³. Trong đó:

+ Huyện Bác Ái: Tổng diện tích 43,0ha; trữ lượng dự báo 1.290.000m³;

+ Huyện Ninh Sơn: Tổng diện tích 82,0 ha; trữ lượng dự báo 2.220.532m³;

+ Huyện Thuận Bắc: Tổng diện tích 185,4ha; trữ lượng dự báo 7.145.000m³;

+ Huyện Ninh Hải: Tổng diện tích 100,0 ha; trữ lượng dự báo 2.965.455m³;

+ Huyện Ninh Phước: Tổng diện tích 255,3ha; trữ lượng dự báo 7.373.000m³;

+ Huyện Thuận Nam: Tổng diện tích 47,7ha; trữ lượng dự báo 1.410.640m³.

- Vật liệu san lấp: tổng diện tích 1.493ha; tổng trữ lượng dự báo 83.531.059m³. Trong đó:

+ Huyện Bắc Ái: Tổng diện tích 336,0ha; trữ lượng dự báo 16.950.000m³;

+ Huyện Ninh Sơn: Tổng diện tích 361,9ha; trữ lượng dự báo 24.474.000m³;

+ Huyện Thuận Bắc: Tổng diện tích 233,7ha; trữ lượng dự báo 9.290.000m³;

+ Huyện Ninh Hải: Tổng diện tích 169,0ha; trữ lượng dự báo 10.300.000m³;

+ Huyện Ninh Phước: Tổng diện tích 142,6ha; trữ lượng dự báo 7.189.050m³;

+ Huyện Thuận Nam: Tổng diện tích 250,10ha; trữ lượng dự báo 15.328.009m³.”

(Chi tiết tại Phụ lục II)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Xây dựng:

a) Hoàn thiện hệ thống bản đồ và các tài liệu cần thiết để cung cấp cho Ủy ban nhân dân huyện Thuận Nam phục vụ công tác quản lý nhà nước về tài nguyên, khoáng sản;

b) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân huyện Thuận Nam tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động về quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường theo đúng nội dung được phê duyệt tại Quyết định này;

c) Thực hiện chức năng kiểm tra, giám sát, quản lý theo dõi việc triển khai Quyết định này.

2. Giao các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: Trên cơ sở nội dung Quyết định được phê duyệt và chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm tổ chức quản lý chặt chẽ nguồn tài nguyên khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường theo đúng quy định hiện hành.

3. Những nội dung không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 88/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 07 tháng 9 năm 2020

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành thuộc tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục I

Bảng tổng hợp thông tin điểm mở loại bỏ, điều chỉnh quy hoạch *

(Kèm theo Quyết định số 35 /2020/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

TTSỐ HIỆU KHU VỰC QUY HOẠCHVỊ TRÍ ĐIỂM MỞXÃ, PHƯỜNGHUYỆN, THÀNH PHỐTHÔNG SỐ QUY HOẠCH THĂM DÒ - KHAI THÁCTọa độ VN2000 Ninh Thuận, múi 3^{o}GHI CHÚ
ĐIỆN TÍCH (ha)TÀI NGUYÊN DỰ BÁO (m3)X(m)Y(m)
III CẬT XÂY DỰNG
3790Suối La LaXã Phước ĐìnhThuận Nam20.4203.9001.263.230.00 1.262.977.00573.427.00 577.426.00Loại bỏ
V VẬT LIỆU SAN LẮP
2592Tây Bắc núi MavieckXã Phước ĐìnhThuận Nam11,11 (Vị trí 1)827.9911.267.584.14 1.267.627.63 1.267.673.60 1.267.767.77 1.267.830.16 1.267.937.16 1.267.894.16 1.267.802.51 1.267.804.62 1.267.686.72 1.267.646.72 1.268.423.43 1.268.347.41 1.268.310.69 1.268.249.49 1.268.106.16 1.268.167.42 1.268.222.99 1.268.400.67 1.268.418.83 1.268.371.34 1.268.423.28580.167.69 579.943.69 579.945.08 579.499.99 579.452.01 579.478.34 579.940.95 579.939.96 579.988.68 579.992.80 580.163.03 579.768.80 579.755.20 579.831.67 579.857.16 579.853.38 579.657.90 579.628.70 579.606.51 579.626.31 579.695.04 579.699.80Điều chỉnh giảm
Tây Bắc núi MavieckXã Phước ĐìnhThuận Nam5,361 (Vị trí 2)

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC CHẾ BIẾN VÀ SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN CẤP PHÉP CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIAI ĐOẠN ĐẾN NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN.

(Kèm theo Quyết định số 35 /2020/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

STTSỐ HIỆU KHU VỰC QUY HOẠCHVỊ TRÍ ĐIỂM MỎXÃ, PHƯỜNGHUYỆN, THÀNH PHỐTHÔNG SỐ QUY HOẠCH THĂM DÒ - KHAI THÁC
ĐIỆN TÍCH (ha)TRỮ LƯỢNG TÀI NGUYÊN DỰ BÁO (m3)
IĐÁ XÂY DỰNG961,5455.901.134
101Núi Tà LiênPhước ĐạiBác ái265.200.000
202Núi Ma TúPhước Thành4542.101.800
Tổng cộng7147.302.000
330Núi Hòn GióMỹ SơnNinh Sơn48,534.381.756
423Núi Đỏ149.100.000
537Đồi Cầm Liên53.509.124
640ANúi Tiêng19,44.653.161
740BNúi GiảiNhơn Sơn25,64.963.735
840CHòn Giải35,97.180.000
905Núi Ngỗng9,11.183.000
1010Thôn DoMa Nới21.140.000
1138Núi ChộtHòa Sơn52.000.000
Tổng cộng164,568.110.000
1208Núi Giác LanCông HảiThuận Bắc135.870.214
139ANúi Cô Lô14458.153.581
149BNúi Bầu - Pháo Kích49,834.292.518
1541Núi Đá DàiBắc Sơn133.035.087
1649Đông Nam núi Ông NgàiLợi Hải16389.650.000
Tổng cộng382,8191.002.000
1764Núi Ông CâuThanh HảiNinh Hải7171.000
1874Núi Quýt 1Tri Hải105.000.000
Tổng cộng175.171.000
1978Phước Diêm - Lạc TiếnCà NáThuận Nam94,334.424.197
STTSỐ HIỆU KHU VỰC QUY HOẠCHVỊ TRÍ ĐIỂM MỎXÃ, PHƯỜNGHUYỆN, THÀNH PHỐTHÔNG SỐ QUY HOẠCH THĂM DÒ - KHAI THÁC
ĐIỆN TÍCH (ha)TRỮ LƯỢNG TÀI NGUYÊN DỰ BÁO (m3)
2071Đông Bắc núi Chà BangPhước Nam156,775.505.358
2180Đồi Mộng Liêm5,7670.066
2281Bắc núi MavieckPhước Dinh4921.961
2382Nam núi Mavieck65,632.795.000
Tổng cộng326,2144.316.134
IISẾT GẠCH NGÓI724,113.092.830
106Phước TiếnBác Ái203,22.994.000
235Mỹ SơnMỹ SơnNinh Sơn56,6856.504
311Công Hải 2Công HảiThuận Bắc29319.326
446Phước VinhPhước VinhNinh Phước3487.177.000
566Hiếu ThiệnThuận Nam87,31.746.000
IIICÁT XÂY DỰNG1.003,712.311.483
103Sông SắtBác Ái17125.000
218Phước Tiến250.000
313Suối SaraPhước Trung575.000
Tổng cộng24250.000
415Suối MâyLương SơnNinh Sơn0,66.000
519Quảng SơnQuảng Sơn0,42.000
621Hòa SơnHòa Sơn15.000
734Mỹ SơnMỹ Sơn150,6914.333
816Phú Thủy4,925573.883
954Nhơn SơnNhơn Sơn135,71.153.983
1055Sông Cái 1Quảng Sơn501.000.000
1155ASông Cái8120.000
1256Sông ÔngLương Sơn41765.000
1317Sông DầuHòa Sơn39,5592.500
1458Sông Tầm NgânLâm Sơn1,218.000
1559Suối Cát0,812.000
Tổng cộng435,74.662.383
1612Suối GiếngCông hảiThuận Bắc4,963.000
1732Suối Kiên Kiên1,26.000
STTSỐ HIỆU KHU VỰC QUY HOẠCHVỊ TRÍ ĐIỂM MỞXÃ, PHƯỜNGHUYỆN, THÀNH PHỐTHÔNG SỐ QUY HOẠCH THĂM DÒ - KHAI THÁC
DIỆN TÍCH (ha)TRỮ LƯỢNG TÀI NGUYÊN DỰ BẢO (m3)
1842Suối Đồng Nha 1Bắc Sơn15150.000
1947Suối Đồng Nha 219190.000
2095Bà Râu 1Lợi Hải17,9179.000
2196Bà Râu 215150.000
Tổng cộng73738.000
2260Phước Thuận - Phước Mỹ (Sông Dinh)Phước Thuận - Phước MỹThành phố Phan Rang - Tháp Chàm42,21.003.445
2361Đông Hải (Sông Dinh)Đông Hải50500.000
2469Sông Dinh 2Tấn Tài - Đạo Long1252.500.000
2573Sông Dinh 3Đô Vinh - Bảo An44,8448.400
Tổng cộng262,14.451.845
2662Phú Quý (Sông Dinh)Phú QuýNinh Phước220.000
2776Phước Thiện (Sông Dinh)Phước Thiện8,7106.500
Tổng cộng10,7126.000
2865Sông GiaNhị HàThuận Nam21175.200
2967Nhị Hà110.000
3084Sông LuNhị Hà - Phước Hà1151.149.500
3185Sông TrảngNhị Hà22220.300
3286Phía Nam Sông LuPhước Minh9,999.100
3387Suối Nha Min880.000
3420Suối Cạn1,218.000
3588Suối Tam LangPhước Nam8,6220.300
3689Sông BiêuPhước hà11,3112.500
Tổng cộng198,22.084.100
IVĐÁ CHẾ XÂY DỰNG713,422.404.627
144Núi RaiPhước TrungBác Ái431.290.000
Tổng cộng431.290.000
231Mỹ SơnMỹ SơnNinh Sơn741.973.271
326Hòn Khô115.000
Tổng cộng822.220.532
425Núi Bà RâuLợi HảiThuận Bắc87,74.385.000
STTSỐ HIỆU KHU VỰC QUY HOẠCHVỊ TRÍ ĐIỂM MỞXÃ, PHƯỜNGHUYỆN, THÀNH PHỐTHÔNG SỐ QUY HOẠCH THĂM DÒ - KHAI THÁC
DIỆN TÍCH (ha)TRỮ LƯỢNG TÀI NGUYÊN DỰ BÁO (m3)
528Đông Núi Ông Ngài922.760.000
643Núi MộtCông Hải5,7825
Tổng cộng185,47.145.000
751Hòn GiòNhơn HảiNinh Hải822.460.000
857Núi Lăng Cốc 1Thanh Hải18598.500
Tổng cộng1002.965.455
927xã Phước VinhPhước VinhNinh Phước19285.000
1053Bãi Dốc236,37.088.100
Tổng cộng255,37.373.000
1170Núi Chà BangPhước NamThuận Nam20,8624.000
1275Quán ThèPhước Minh18,9567.000
1377Đông Bắc núi GióPhước Nam8250.000
Tổng cộng47,71.410.640
VVẬT LIỆU SAN LẮP1.49383.531.059
104Phước tiếnPhước TiếnBác Ái24112.050.000
239Sô NgangPhước Trung352.100.000
322Phước ChínhPhước Chính602.800.000
Tổng cộng33616.950.000
407Tân BìnhLâm SơnNinh Sơn27,27.678.666
514Lâm Sơn (thôn Lập Lá)1979.950.000
648Hòn Ngang2100.000
783Núi NgỗngNhơn Sơn7,6228.000
893Lương Tri0,735.000
933Hòa SơnHòa Sơn914.650.000
1045Hòn GiàiMỹ Sơn301.512.500
1195Mỹ Hiệp1,890.000
1296Ma Nới (thôn Do)Ma Nới0,630.000
1397Hạnh TríQuảng Sơn2100.000
1498Tân Lập 2Lương Sơn2100.000
Tổng cộng361,924.474.000
1524Núi Bà RâuLợi HảiThuận Bắc1837.320.000

Đ

STTSỐ HIỆU KHU VỰC QUY HOẠCHVỊ TRÍ ĐIỂM MỞXÃ, PHƯỜNGHUYỆN, THÀNH PHỐTHÔNG SỐ QUY HOẠCH THĂM DÒ - KHAI THÁC
DIỆN TÍCH (ha)TRỮ LƯỢNG TÀI NGUYÊN DỰ BÁO (m3)
1629Nam núi Ông NgàiLợi Hải491.960.000
1763Tây núi Hòn DungBắc Sơn1,710.960
Tổng cộng233,79.290.000
1850Hòn DungNhơn HảiNinh Hải1619.660.000
1968Núi Lăng CốcVĩnh HảiNinh Hải8640.000
Tổng cộng16910.300.000
2072Hòa ThạnhNinh Phước6,5211.012
2199An Hải8,9445.000
22100Hoài TrungPhước Thái351.925.000
2379Phước Thái núi Chồng854.250.000
Tổng cộng142,67.189.050
2491Nam núi MavieckPhước DinhThuận Nam23,31.151.000
2592Tây Bắc núi Mavieck53,992.494.063
26101Phước Dinh1008.000.000
2794Tây Núi Chà BangPhước Nam804.000.000
Tổng cộng250,115.328.009
Mục lục Bấm để đi tới điều