vanban.org

Điều 8. Điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân huyện — Quyết định 35/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hải Phòng Ban hành 23/04/2018 Hiệu lực 10/12/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo cấp Trưởng, cấp Phó các tổ chức trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân huyện tại thành phố Hải Phòng · 35/2018/QĐ-UBND
10/12/2018Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 948/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo cấp Trưởng; cấp Phó các tổ chức trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân huyện tại thành phố Hải Phòng. · 948/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2018/QĐ-UBND › Chương I › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân huyện

Đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn chung tại Điều 3 Quy định này và đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể sau:

1. Chuyên môn, nghiệp vụ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy lợi, Thủy sản.

2. Kinh nghiệm và hiệu quả công tác

a) Có ít nhất 03 năm (36 tháng) công tác trở lên trong lĩnh vực chuyên môn, chuyên ngành được giao; có kinh nghiệm lãnh đạo, quản lý, điều hành và có thời gian giữ chức vụ Phó Trưởng phòng hoặc tương đương ít nhất 06 tháng trở lên.

b) Trong thời gian 03 năm gần nhất được đánh giá công chức, viên chức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên; đạt đảng viên hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên.