vanban.org

Điều 1. Quy định giá dịch vụ tối đa sử dụng phà áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh như sau: — Quyết định 35/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/06/2026 Sửa đổi, bổ sung: 05/2021/QĐ-UBND · 18/03/2021
Tây Ninh Ban hành 13/10/2017 Hiệu lực 27/10/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 9 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ tối đa sử dụng phà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 35/2017/QĐ-UBND
01/06/202649/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 30/03/202105/2021/QĐ-UBNDSửa đổi 27/10/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 67/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ qua phà áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 67/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 50/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí qua đò ngang sông vàm cỏ (phước chỉ - lộc giang) huyện Trảng Bàng · 49/2010/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá dịch vụ tối đa sử dụng phà áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh như sau:

1. Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà của hành khách, các phương tiện tại các bến phà huyện Châu Thành, Tân Châu, Trảng Bàng: Nội dung Đơn giá tối đa

Nội dung Đơn giá tối đa
1. Hành khách 3.000 đồng/người/lượt
2. Xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy 4.000 đồng/chiếc/lượt
3. Xe mô tô 3 bánh 5.000 đồng/chiếc/lượt
4. Hàng hóa:  
a/ Từ 10 kg đến dưới 50 kg 2.000 đồng/lượt
b/ Từ 50 kg đến 100 kg 4.000 đồng/lượt
c/ Trên 100 kg đến 200 kg 6.000 đồng/lượt
d/ Trên 200 kg đến 300 kg 8.000 đồng/lượt
e/ Trên 300 kg đến 500 kg 10.000 đồng/lượt
g/ Trên 500 kg đến 2.000 kg 20.000 đồng/lượt
h/ Trên 2.000 kg đến 5.000 kg 30.000 đồng/lượt

2. Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà của các phương tiện tại bến phà Năm Chỉ - huyện Tân Biên: Nội dung Đơn giá tối đa

Nội dung Đơn giá tối da
1. Xe đạp 2.000 đồng/chiếc/lượt
2. Xe mô tô, xe gắn máy (không hàng) 4.000 đồng/chiếc/lượt
3. Xe mô tô, xe gắn máy (có hàng) 14.000 đồng/chiếc/lượt
4. Xe thô sơ các loại, xe tải <2 tấn (không hàng) 20.000 đồng/chiếc/lượt
5. Xe thô sơ các loại, xe tải <2 tấn (có hàng) 100.000 đồng/chiếc/lượt
6. Xe máy kéo (kể cả có giàn cày, rơmoóc), xe tải các loại (không hàng) 100.000 đồng/chiếc/lượt
7. Xe máy kéo (kể cả có giàn cày, rơmoóc), xe tải các loại (có hàng) 200.000 đồng/chiếc/lượt
8. Máy ủi, máy xúc các loại 100.000 đồng/chiếc/lượt
9. Xe ô tô các loại 50.000 đồng/chiếc/lượt