Điều 1. Phê duyệt kế hoạch triển khai giảng dạy theo mô hình trường học mới (VNEN) đối với cấp tiểu học và trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, nội dung chính như sau (Kèm theo kế hoạch):
1. Đối với cấp Tiểu học:
a) Năm học 2015-2016
- Đối với 75 trường đã thực hiện ở khối lớp 2 năm học 2014-2015, tiếp tục duy trì phát triển lên khối lớp 3. Đồng thời thực hiện mới khối lớp 2 và khối lớp 4 năm học 2015-2016.
- Đối với 36 trường dạy 2 buổi/ngày còn lại (trong tổng số 111 trường) và các trường có lớp tổ chức lớp dạy 2 buổi/ngày, thực hiện mới cho cả lớp 2 và lớp 3.
b) Năm học 2016-2017
Tất cả 111 trường dạy 2 buổi/ngày hiện có và các trường có điều kiện phát triển tổ chức dạy 2 buổi/ngày (nếu có) thực hiện đại trà cả 4 khối lớp (khối lớp 2, lớp 3, lớp 4, lớp 5).
c) Năm học 2017-2018
Thực hiện đồng loạt và chuyên sâu tại tất cả các trường tiểu học tổ chức dạy 2 buổi/ngày cho cả 4 khối lớp (khối lớp 2, lớp 3, lớp 4, lớp 5).
2. Đối với cấp trung học cơ sở:
a) Năm học 2015-2016
- Triển khai mô hình trường học mới VNEN cho 67 trường trung học cơ sở trong toàn tỉnh với 248 lớp cho 8.362 học sinh khối lớp 6 và tiếp tục duy trì thực hiện khối lớp 7, lớp 8 và lớp 9 theo dự án.
- Đối với các trường trung học cơ sở còn lại của các huyện và thành phố thực hiện nhân rộng mô hình đối với khối lớp 6 sau đó tiếp tục phát triển nhân rộng mô hình cho toàn bộ các khối còn lại trong những năm tiếp theo.
b) Năm học 2016-2017
- Đối với 67 trường đã thực hiện ở khối lớp 6 năm học 2015-2016, tiếp tục duy trì phát triển lên khối lớp 7. Đồng thời mở rộng ra các trường còn lại thực hiện đảm bảo 100% các trường đều thực hiện khối lớp 7.
- Triển khai đồng bộ toàn bộ học sinh khối 6 cho các trường trung học cơ sở trong tỉnh.
c) Năm học 2017-2018
Triển khai đồng bộ tất cả các khối 6, khối 7, khối 8 và khối 9 cho tất cả các trường trung học cơ sở trong toàn tỉnh.
3. Kinh phí thực hiện:
Đơn vị: Ngàn đồng
| Nội dung | Năm 2016 (NH2015- 2016) | Năm 2016 (NH2016- 2017) | Năm 2017 (NH2017- 2018) | Tổng theo cấp |
| Cấp tiểu học | 2.264.687 | 4.831.835 | 2.833.300 | 9.929.822 |
| Cấp trung học cơ sở | 1.516.700 | 4.978.500 | 6.963.900 | 13.459.100 |
| Tổng theo năm | 3.781.387 | 9.810.335 | 9.797.200 | 23.388.922 |
Bằng chữ: Hai mươi ba tỷ, ba trăm tám mươi tám triệu, chín trăm hai mươi hai ngàn đồng.