Điều 4. Giá các loại đất nông nghiệp (đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản), giá đất ở tại đô thị và giá đất ở tại nông thôn
Được xác định cho từng huyện, thị xã, thành phố theo các Phụ lục đính kèm:
| Phụ lục 01. | Giá các loại đất tại thành phố Rạch Giá. |
| Phụ lục 02. | Giá các loại đất tại thị xã Hà Tiên. |
| Phụ lục 03. | Giá các loại đất tại huyện An Biên. |
| Phụ lục 04. | Giá các loại đất tại huyện An Minh. |
| Phụ lục 05. | Giá các loại đất tại huyện Châu Thành. |
| Phụ lục 06. | Giá các loại đất tại huyện Giang Thành. |
| Phụ lục 07. | Giá các loại đất tại huyện Giồng Riềng. |
| Phụ lục 08. | Giá các loại đất tại huyện Gò Quao. |
| Phụ lục 09. | Giá các loại đất tại huyện Hòn Đất. |
| Phụ lục 10. | Giá các loại đất tại huyện Kiên Hải. |
| Phụ lục 11. | Giá các loại đất tại huyện Kiên Lương. |
| Phụ lục 12. | Giá các loại đất tại huyện Phú Quốc. |
| Phụ lục 13. | Giá các loại đất tại huyện Tân Hiệp. |
| Phụ lục 14. | Giá các loại đất tại huyện U Minh Thượng. |
| Phụ lục 15. | Giá các loại đất tại huyện Vĩnh Thuận. |