vanban.org

Điều 4. Giá các loại đất nông nghiệp (đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản), giá đất ở tại đô thị và giá đất ở tại nông thôn — Quyết định 35/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/01/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/07/2018 Thay thế: 03/2020/QĐ-UBND · 13/01/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 20/2018/QĐ-UBND · 17/07/2018
Kiên Giang Ban hành 22/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 17 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 03/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảng giá đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 35/2014/QĐ-UBND
27/07/201820/2018/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Đang xem 01/01/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2014/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Giá các loại đất nông nghiệp (đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản), giá đất ở tại đô thị và giá đất ở tại nông thôn

Được xác định cho từng huyện, thị xã, thành phố theo các Phụ lục đính kèm:

Phụ lục 01. Giá các loại đất tại thành phố Rạch Giá.
Phụ lục 02. Giá các loại đất tại thị xã Hà Tiên.
Phụ lục 03. Giá các loại đất tại huyện An Biên.
Phụ lục 04. Giá các loại đất tại huyện An Minh.
Phụ lục 05. Giá các loại đất tại huyện Châu Thành.
Phụ lục 06. Giá các loại đất tại huyện Giang Thành.
Phụ lục 07. Giá các loại đất tại huyện Giồng Riềng.
Phụ lục 08. Giá các loại đất tại huyện Gò Quao.
Phụ lục 09. Giá các loại đất tại huyện Hòn Đất.
Phụ lục 10. Giá các loại đất tại huyện Kiên Hải.
Phụ lục 11. Giá các loại đất tại huyện Kiên Lương.
Phụ lục 12. Giá các loại đất tại huyện Phú Quốc.
Phụ lục 13. Giá các loại đất tại huyện Tân Hiệp.
Phụ lục 14. Giá các loại đất tại huyện U Minh Thượng.
Phụ lục 15. Giá các loại đất tại huyện Vĩnh Thuận.