Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. — Quyết định 35/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2021
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 20/12/2021
Thay thế: 44/2021/QĐ-UBND · 08/12/2021
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 11 năm
20/12/202144/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
17/11/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 35/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh:
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Yêu cầu về công nghệ khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, sản xuất vật liệu xây dựng
Điều 5. Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật sản phẩm vật liệu xây dựng
Điều 6. Yêu cầu về bảo vệ môi trường
Điều 7. Các hành vi bị cấm
Điều 8. Chính sách của tỉnh Cao Bằng về phát triển vật liệu xây dựng
Chương II — QUY HOẠCH VẬT LIỆU XÂY DỰNG TỈNH CAO BẰNG
Điều 9. Quy hoạch vật liệu xây dựng tỉnh Cao Bằng gồm
Điều 10. Phân kỳ thời gian của quy hoạch
Điều 11. Điều chỉnh quy hoạch
Điều 12. Kinh phí cho công tác quy hoạch
Điều 13. Quản lý quy hoạch
Điều 14. Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch
Điều 9. Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 03 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Khoáng sản.
Chương III — HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Điều 15. Điều kiện hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng
Điều 17. Yêu cầu về chế biến khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng
Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân chế biến khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng
Điều 19. Kinh doanh vật liệu xây dựng
Điều 20. Điều kiện về chất lượng đối với sản phẩm vật liệu xây dựng đưa ra thị trường
Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh vật liệu xây dựng
Điều 22. Điều kiện để được niêm yết giá vào Bảng Công bố giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh
Chương IV — NỘI DUNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Điều 23. Quản lý chất lượng sản phẩm vật liệu xây dựng trong quá trình sản xuất
Điều 24. Quản lý chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng xuất khẩu
Điều 25. Quản lý chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu
Điều 26. Quản lý chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng lưu thông trên thị trường
Điều 27. Quản lý chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng trong quá trình sử dụng trong công trình xây dựng
Chương V — KIỂM TRA, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 28. Kiểm tra, thanh tra các hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng
Điều 29. Xử lý vi phạm
Điều 30. Xử lý các tồn tại về công nghệ sản xuất
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 31. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
Điều 32. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 33. Trách nhiệm của Sở Công Thương
Điều 34. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
Điều 35. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
Điều 36. Trách nhiệm của Sở Tài chính
Điều 37. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Điều 38. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
Điều 39. Trách nhiệm của Cục Hải quan tỉnh
Điều 40. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
Điều 41. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy