Điều 5. Mức thu
| STT | Đối tượng | Đơn vị tính | Mức thu | Ghi chú |
| A | Đò ngang | |||
| I | Khoảng cách đến 0,5km | |||
| 1 | Hành khách đi bộ | đồng/người | 1.000 | Hành khách đi |
| 2 | Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự | đồng/người+xe | 1.500 | bộ và hành khách trên xe phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa |
| 3 | Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự | đồng/người+xe | 2.000 | |
| 4 | Ô tô 04 chỗ ngồi | đồng/người+xe | 10.000 | |
| 5 | Ô tô trên 04 chỗ ngồi | đồng/người+xe | 15.000 | |
| 6 | Hành lý hàng hóa trên xe | |||
| a | Từ 50kg trở lên đến 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01m2 đến 02m2 | đồng/lượt hàng hóa | 1.000 | |
| b | Từ trên 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02m2 | đồng/lượt hàng hóa | 2.000 | |
| II | Khoảng cách trên 0,5km đến 01km | |||
| 1 | Hành khách đi bộ | đồng/người | 1.000 | Hành khách đi bộ và hành khách trên xe phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa |
| 2 | Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự | đồng/người+xe | 1.500 | |
| 3 | Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự | đồng/người+xe | 3.000 | |
| 4 | Ô tô 04 chỗ ngồi | đồng/người+xe | 15.000 | |
| 5 | Ô tô trên 04 chỗ ngồi | đồng/người+xe | 20.000 | |
| 6 | Hành lý, hàng hóa của hành khách | |||
| a | Từ 50kg đến 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01m2 đến 02m2 | đồng/lượt hàng hóa | 1.500 | |
| b | Từ trên 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02m2 | đồng/lượt hàng hóa | 3.000 | |
| III | Khoảng cách trên 01km | |||
| 1 | Hành khách đi bộ | đồng/mỗi km ngoài 01km đầu | 1.000 | Tính cho mỗi km ngoài |
| 2 | xe đạp, xe đạp điện, xe tương tự | đồng/mỗi km ngoài 01km đầu | 1.500 | 01km đầu (tối đa không quá 5.000đ/người; 5.000đ/ người+xe) |
| 3 | Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự | đồng/mỗi km ngoài 01km đầu | 2.000 | |
| 4 | Ô tô 04 chỗ, trên 04 chỗ ngồi | đồng/mỗi km ngoài 01km đầu | 5.000 | |
| 5 | Hành lý hàng hóa trên xe | đồng/mỗi km ngoài 01km đầu | 1.000 | |
| B | Đò dọc | |||
| I | Chiều dài đến 02km | |||
| 1 | Hành khách đi bộ | đồng/người | 2.000 | |
| 2 | Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự | đồng/người+xe | 2.500 | |
| 3 | Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự | đồng/người+xe | 3.000 | |
| II | Chiều dài trên 02km | |||
| 1 | Hành khách đi bộ | đồng/mỗi km ngoài 02km đầu | 1.000 | Tính cho mỗi km ngoài 02km đầu (tối đa không quá 5.000đ/người; 5.000đ/người+ xe) |
| 2 | Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự | đồng/mỗi km ngoài 02km đầu | 1.500 | |
| 3 | Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự | đồng/mỗi km ngoài 02km đầu | 2.000 | |
| C | Vé tháng | |||
| 1 | Hành khách đi bộ | đồng/người/tháng | 30.000 | Không phân biệt đối tượng |
| 2 | Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện | đồng/người/tháng | 45.000 | |
| 3 | Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh | đồng/người/tháng | 90.000 |
Mức thu quy định đối với đò ngang và đò dọc áp dụng trong thời gian từ 05 giờ sáng đến 19 giờ chiều; ngoài thời gian này, áp dụng mức thu gấp đôi với từng đối tượng (trừ vé tháng).
Mức thu này đã bao gồm phí bảo hiểm hành khách theo quy định.
Đối với các bến đò liên huyện (phạm vi khác tỉnh) cần phải có sự thỏa thuận thực hiện theo quy định mức thu phí của 01 trong 02 tỉnh có liên quan; trường hợp không thỏa thuận được mức thu, thì bến đò thuộc tỉnh Đồng Tháp thực hiện quy định mức thu của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.