vanban.org

Điều 5. Mức thu — Quyết định 35/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/02/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/02/2015 Thay thế: 21/2015/QĐ-UBND · 06/02/2015
Đồng Tháp Ban hành 14/11/2013 Hiệu lực 24/11/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 21/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. · 35/2013/QĐ-UBND
16/02/201521/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 24/11/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2013/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Mức thu

STT Đối tượng Đơn vị tính Mức thu Ghi chú
A Đò ngang      
I Khoảng cách đến 0,5km      
1 Hành khách đi bộ đồng/người 1.000 Hành khách đi
2 Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự đồng/người+xe 1.500 bộ và hành khách trên xe phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa
3 Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự đồng/người+xe 2.000
4 Ô tô 04 chỗ ngồi đồng/người+xe 10.000
5 Ô tô trên 04 chỗ ngồi đồng/người+xe 15.000
6 Hành lý hàng hóa trên xe    
a Từ 50kg trở lên đến 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01m2 đến 02m2 đồng/lượt hàng hóa 1.000
b Từ trên 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02m2 đồng/lượt hàng hóa 2.000
II Khoảng cách trên 0,5km đến 01km      
1 Hành khách đi bộ đồng/người 1.000 Hành khách đi bộ và hành khách trên xe phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa
2 Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự đồng/người+xe 1.500
3 Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự đồng/người+xe 3.000
4 Ô tô 04 chỗ ngồi đồng/người+xe 15.000
5 Ô tô trên 04 chỗ ngồi đồng/người+xe 20.000
6 Hành lý, hàng hóa của hành khách    
a Từ 50kg đến 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01m2 đến 02m2 đồng/lượt hàng hóa 1.500
b Từ trên 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02m2 đồng/lượt hàng hóa 3.000
III Khoảng cách trên 01km      
1 Hành khách đi bộ đồng/mỗi km ngoài 01km đầu 1.000 Tính cho mỗi km ngoài
2 xe đạp, xe đạp điện, xe tương tự đồng/mỗi km ngoài 01km đầu 1.500 01km đầu (tối đa không quá 5.000đ/người; 5.000đ/ người+xe)
3 Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự đồng/mỗi km ngoài 01km đầu 2.000
4 Ô tô 04 chỗ, trên 04 chỗ ngồi đồng/mỗi km ngoài 01km đầu 5.000
5 Hành lý hàng hóa trên xe đồng/mỗi km ngoài 01km đầu 1.000
B Đò dọc      
I Chiều dài đến 02km      
1 Hành khách đi bộ đồng/người 2.000  
2 Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự đồng/người+xe 2.500  
3 Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự đồng/người+xe 3.000  
II Chiều dài trên 02km      
1 Hành khách đi bộ đồng/mỗi km ngoài 02km đầu 1.000 Tính cho mỗi km ngoài 02km đầu (tối đa không quá 5.000đ/người; 5.000đ/người+ xe)
2 Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự đồng/mỗi km ngoài 02km đầu 1.500
3 Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự đồng/mỗi km ngoài 02km đầu 2.000
C Vé tháng      
1 Hành khách đi bộ đồng/người/tháng 30.000 Không phân biệt đối tượng
2 Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện đồng/người/tháng 45.000
3 Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh đồng/người/tháng 90.000

Mức thu quy định đối với đò ngang và đò dọc áp dụng trong thời gian từ 05 giờ sáng đến 19 giờ chiều; ngoài thời gian này, áp dụng mức thu gấp đôi với từng đối tượng (trừ vé tháng).

Mức thu này đã bao gồm phí bảo hiểm hành khách theo quy định.

Đối với các bến đò liên huyện (phạm vi khác tỉnh) cần phải có sự thỏa thuận thực hiện theo quy định mức thu phí của 01 trong 02 tỉnh có liên quan; trường hợp không thỏa thuận được mức thu, thì bến đò thuộc tỉnh Đồng Tháp thực hiện quy định mức thu của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.