Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 1 đến loại 4:
| TT | Số ghế của xe | Đơn vị tính | Xe hoạt động trên tuyến có cự ly dưới 100 km | Xe hoạt động trên tuyến có cự ly từ 100 km trở lên |
| 1 | Xe từ 10 - 15 ghế | đồng/chuyến-xe | 21.000 | 28.500 |
| 2 | Xe từ 16 - 25 ghế | đồng/chuyến-xe | 35.000 | 47.500 |
| 3 | Xe trên 25 - 30 ghế | đồng/chuyến-xe | 42.000 | 55.000 |
| 4 | Xe trên 30 - 34 ghế | đồng/chuyến-xe | 48.000 | 65.000 |
| 5 | Xe trên 34 – 42 ghế | đồng/chuyến-xe | 60.000 | 80.000 |
| 6 | Xe trên 42 - 46 ghế | đồng/chuyến-xe | 64.500 | 84.000 |
| 7 | Xe trên 46 - dưới 50 ghế | đồng/chuyến-xe | 67.500 | 91.000 |
| 8 | Xe từ 50 ghế trở lên | đồng/chuyến-xe | 71.500 | 97.000 |
2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 5 và loại 6:
| TT | Số ghế của xe | Đơn vị tính | Xe hoạt động trên tuyến có cự ly dưới 100 km | Xe hoạt động trên tuyến có cự ly từ 100 km trở lên |
| 1 | Xe từ 10 - 15 ghế | đồng/chuyến-xe | 15.000 | 22.500 |
| 2 | Xe từ 16 - 25 ghế | đồng/chuyến-xe | 25.000 | 37.500 |
| 3 | Xe trên 25 - 30 ghế | đồng/chuyến-xe | 29.000 | 43.500 |
| 4 | Xe trên 30 - 34 ghế | đồng/chuyến-xe | 34.000 | 51.000 |
| 5 | Xe trên 34 – 42 ghế | đồng/chuyến-xe | 42.000 | 63.000 |
| 6 | Xe trên 42 - 46 ghế | đồng/chuyến-xe | 44.000 | 66.000 |
| 7 | Xe trên 46 - dưới 50 ghế | đồng/chuyến-xe | 48.000 | 72.000 |
| 8 | Xe từ 50 ghế trở lên | đồng/chuyến-xe | 51.000 | 76.500 |
(Bến xe được phân loại theo các tiêu chuẩn quy định tại Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31/8/2010 của Bộ Giao thông Vận tải).