vanban.org

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô — Quyết định 35/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/03/2013 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 07/03/2013 Thay thế: 04/2013/QĐ-UBND · 25/02/2013
Sóc Trăng Ban hành 07/12/2011 Hiệu lực 17/12/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 31/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 15/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 04/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 35/2011/QĐ-UBND
07/03/201304/2013/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 17/12/2011Bản gốcThay thế
Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND V/v sửa đổi một số mục tại Điều 2, Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 22/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 25/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2011/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô

1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 1 đến loại 4:

TT Số ghế của xe Đơn vị tính Xe hoạt động trên tuyến có cự ly dưới 100 km Xe hoạt động trên tuyến có cự ly từ 100 km trở lên
1  Xe từ 10 - 15 ghế đồng/chuyến-xe 21.000 28.500
2  Xe từ 16 - 25 ghế đồng/chuyến-xe 35.000 47.500
3  Xe trên 25 - 30 ghế đồng/chuyến-xe 42.000 55.000
4  Xe trên 30 - 34 ghế đồng/chuyến-xe 48.000 65.000
5  Xe trên 34 – 42 ghế đồng/chuyến-xe 60.000 80.000
6  Xe trên 42 - 46 ghế đồng/chuyến-xe 64.500 84.000
7  Xe trên 46 - dưới 50 ghế đồng/chuyến-xe 67.500 91.000
8  Xe từ 50 ghế trở lên đồng/chuyến-xe 71.500 97.000

2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 5 và loại 6:

TT Số ghế của xe Đơn vị tính Xe hoạt động trên tuyến có cự ly dưới 100 km Xe hoạt động trên tuyến có cự ly từ 100 km trở lên
1  Xe từ 10 - 15 ghế đồng/chuyến-xe 15.000 22.500
2  Xe từ 16 - 25 ghế đồng/chuyến-xe 25.000 37.500
3  Xe trên 25 - 30 ghế đồng/chuyến-xe 29.000 43.500
4  Xe trên 30 - 34 ghế đồng/chuyến-xe 34.000 51.000
5  Xe trên 34 – 42 ghế đồng/chuyến-xe 42.000 63.000
6  Xe trên 42 - 46 ghế đồng/chuyến-xe 44.000 66.000
7  Xe trên 46 -  dưới 50 ghế đồng/chuyến-xe 48.000 72.000
8  Xe từ 50 ghế trở lên đồng/chuyến-xe 51.000 76.500

(Bến xe được phân loại theo các tiêu chuẩn quy định tại Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31/8/2010 của Bộ Giao thông Vận tải).