vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015, như sau: — Quyết định 35/2010/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Cần Thơ Ban hành 10/08/2010 Hiệu lực 20/08/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 · 35/2010/QĐ-UBND
20/08/2010Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND Về mức thu học phí của Trường Cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề công lập thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ · 11/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2010/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015, như sau:

a) Học phí được tính thống nhất hàng tháng, mức thu chia theo 2 khu vực: quận và huyện, không tính khoản thu chênh lệch cuối cấp học (lệ phí thi thu riêng theo công văn cho phép của Ủy ban nhân dân thành phố để hỗ trợ chi cho công tác thi).

b) Học phí cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông được tính theo khung học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông được quy định tại Điều 11, Nghị định số 49/2010/NĐ-CP của Chính phủ.

c) Học phí trường trọng điểm, lớp học bổ túc văn hóa thuộc trung tâm giáo dục thường xuyên và lớp học nghề phổ thông thuộc trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp được tính theo thực tế cân đối đủ bù chi.

                                                                                                        Đơn vị tính: đồng/tháng/học sinh

Cấp học Mức thu học phí
Quận Huyện
Trọng điểm Bình thường Trọng điểm Bình thường
Nhà trẻ 130.000 65.000 65.000 30.000
Mẫu giáo 130.000 65.000 65.000 30.000
Trung học cơ sở   40.000   20.000
Trung học phổ thông   50.000   30.000
Bổ túc cơ sở   50.000   40.000
Bổ túc trung học   60.000   50.000
Học nghề trung học cơ sở   50.000   40.000
Học nghề trung học PT   60.000   50.000