Điều 8. Tốc độ tối đa cho phép phương tiện cơ giới tham gia giao thông trên đường tỉnh, ngoài khu vực đông dân cư được quy định như sau:
1. Tốc độ tối đa cho phép phương tiện cơ giới tham gia giao thông trên các tuyến, đoạn tuyến thuộc đường tỉnh: ĐT 741 (đoạn ranh giới tỉnh Bình Dương đến thị trấn Thác Mơ); ĐT 751 (ngã tư Chơn Thành - cầu Bà Và); đường từ ngã 3 Đồng Tâm (QL 13) đến căn cứ Bộ Chỉ huy Miền Tà Thiết); đường Lộc Tấn - Hoàng Diệu:
| Loại phương tiện | Tốc độ tối đa (km/h) |
| Ôtô chở người đến 30 chổ ngồi (trừ ôtô buýt), ôtô tải có tải trọng dưới 3.500kg | 80 |
| Ôtô chở người trên 30 chổ ngồi (trừ ôtô buýt), ôtô tải có tải trọng từ 3.500 kg trở lên | 70 |
| Ôtô buýt, ôtô sơ mi rơ moóc, ôtô chuyên dùng, xe môtô | 60 |
| Ôtô kéo rơ moóc, ôtô kéo xe khác, xe gắn máy | 50 |
2. Tốc độ tối đa cho phép phương tiện cơ giới tham gia giao thông trên các tuyến, đoạn tuyến thuộc đường tỉnh: ĐT 741 (thị trấn Thác Mơ - Bù Gia Mập); ĐT 754 (ngã 3 km 9 + 916 đường Đồng Tâm - Tà Thiết đến ranh giới tỉnh Tây Ninh); ĐT 755 (Đoàn Kết - Thống Nhất); ĐT 756 (Minh Lập - Lộc Hiệp); ĐT 757 (ngã 3 Bù Nho đến cầu Cần Lê); ĐT 760 (đoạn từ ngã 3 Minh Hưng đến Bom Bo và đoạn từ ngã 3 Hạnh Phúc ĐT 741 đến Trung tâm chữa bệnh Phú Văn); đường Sao Bộng - Đăng Hà; ĐT 758 thị trấn An Lộc đến ngã 3 ĐT 756); ĐT 752 (thị trấn An Lộc đến cầu Sài Gòn); ĐT 759 (Bù Na QL 14 đến ngã 3 Thanh Hòa):
| Loại phương tiện | Tốc độ tối đa (km/h) |
| Ôtô chở người đến 30 chổ ngồi (trừ ôtô buýt), ôtô tải có tải trọng dưới 3.500kg | 70 |
| Ôtô chở người trên 30 chổ ngồi (trừ ôtô buýt), ôtô tải có tải trọng từ 3.500kg trở lên | 60 |
| Ôtô buýt, ôtô sơ mi rơ moóc, ôtô chuyên dùng, xe môtô | 50 |
| Ôtô kéo rơ moóc, ôtô kéo xe khác, xe gắn máy | 40 |