Điều 15. -
Mọi tranh chấp có liên quan đến Quy tắc bảo hiểm này, nếu các bên không giải quyết được bằng thương lượng thì một trong hai bên được quyền đưa ra Toà án nhân dân nơi người được bảo hiểm cư trú giải quyết.
BIỂU SỐ VÀ SỐ TIỀN BẢO HIỂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 349/TCBH ngày 10-8-92
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1. Số tiền bảo hiểm tuỳ theo sự lựa chọn của người tham gia bảo hiểm từ 500.000đ đến 5.000.000 đ theo các mức sau đây:
(500.000, 1.000.000, 2.000.000, 3.000.000, 4.000.000, 5.000.000).
2. Phí bảo hiểm 1 người/năm quy định theo tỷ lệ % trên số tiền bảo hiểm cho từng nhóm tuổi như sau:
| Nhóm tuổi | Tỷ lệ phí bảo hiểm |
| 16 - 40 | 0,34% |
| 41 - 60 | 1,3 % |
| 61 - 70 | 3,85% |
| 71 - 75 | 6,82% |
| 76 - 80 | 9,82% |
| 81 - 85 | 14,04% |
| Trên 85 | 22,93% |