vanban.org

Điều 2. Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ: — Quyết định 3434/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/01/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Phòng Ban hành 30/12/2016 Hiệu lực 10/01/2017 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 3434/2016/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ:

1. Mức giá đối với các hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh có bố trí diện tích:

1. Đối với các chợ ở khu vực nội thành 2. Đối với các chợ ở khu vực ngoại thành
Chợ hạng 1: quy định mức giá gồn 08 vị trí Chợ hạng 1: quy định mức giá gồm 04 vị trí
Vị trí 1 160.000 đồng/m2/tháng Vị trí 1 50.000 đồng/m2/tháng
Vị trí 2 120.000 đồng/m2/tháng Vị trí 2 40.000 đồng/m2/tháng
Vị trí 3 100.000 đồng/m2/tháng Vị trí 3 30.000 đồng/m2/tháng160.000 đồng/m2/tháng
Vị trí 4 80.000 đồng/m2/tháng Vị trí 4 20.000 đồng/m2/tháng
Vị trí 5 60.000 đồng/m2/tháng
Vị trí 6 40.000 đồng/m2/tháng
Vị trí 7 30.000 đồng/m2/tháng
Vị trí 8 20.000 đồng/m2/tháng
Chợ hạng 2: Khu vực trong đất tiền Khu vực ở huyện đảo và tại các địa bàn huyện đất liền xa trung tâm thương mại, văn hóa của huyện
Vị trí 1 50.000 đồng/m2/tháng Vị trí 1 30.000 đồng/m2/tháng Vị trí 1 20.000 đồng/m2/tháng
Vị trí 2 40.000 đồng/m2/tháng Vị trí 2 20.000 đồng/m2/tháng Vị trí 2 15.000 đồng/m2/tháng
Vị trí 3 30.000 đồng/m2/tháng Vị trí 3 15.000 đồng/m2/tháng Vị trí 3 10.000 đồng/m2/tháng
Vị trí 4 20.000 đồng/m2/tháng Vị trí 4 10.000 đồng/m2/tháng
Chợ hạng 3 Khu vực trong đất liền Khu vực ở huyện đảo và tại các địa bàn huyện đất liền xa trung tâm thương mại, văn hóa của huyện
Vị trí 1 25.000 đồng/m2/tháng 20.000 đồng/m2/tháng 10.000 đồng/m2/tháng
Vị trí 2 20.000 đồng/m2/tháng
Vị trí 3 15.000 đồng/m2/tháng
Vị trí 4 10.000 đồng/m2/tháng

2. Đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định tại các chợ do nhà nước đầu tư:

TT Đối tượng   Mức giá
    Chợ nội thành, nội thị (đồng)
Chợ thị trấn, huyện (đồng) Chợ cụm xã, thị tứ (đồng)
1 Ngồi bán trong 01 ngày thu tối đa 5.000 3.000500
2 Trọng lượng dưới 20 kg/lô hàng hóa 1.000500500
3 Trọng lượng từ 20–50 kg/lô hàng 2.000 1.000 1.000
4 Trọng lượng từ 50kg đến dưới 100 kg/lô hàng 3.000 2.000 1.500
5 Trọng lượng từ 100 kg trở lên/lô hàng
5.000 3.000 2.000