ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 3427/QĐ-UBND | Ninh Bình, ngày 18 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Bãi bỏ các một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh (trước sắp xếp) ban hành
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 157/TTr-STP ngày 16 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ 206 văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh (trước sắp xếp) ban hành thuộc các lĩnh vực: Văn phòng UBND tỉnh, Công an, Thanh tra, Nội vụ, Tư pháp, Y Tế, Văn hóa và Thể thao, Giáo dục và Đào tạo, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Ban Quản lý Khu Kinh tế và các Khu Công nghiệp, lĩnh vực khác: Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành: Công an, Thanh tra, Nội vụ, Tư pháp, Y Tế, Văn hóa và Thể thao, Giáo dục và Đào tạo, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Ban Quản lý Khu Kinh tế và các Khu Công nghiệp; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Như Điều 3; - Vụ Pháp chế các Bộ: Nội vụ, Y Tế, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Giáo dục và Đào tạo, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Công an, Tư pháp; Khoa học và Công nghệ, Thanh tra Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản và TCTHPL,Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Trung tâm Thông tin - Công báo tỉnh; - Lưu: VT, VP2, VP10. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH |
Văn bản quy phạm pháp luật bãi bỏ do ủy ban nhân dân tỉnh (trước sắp xếp) ban hành
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BÃI BỎ
DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (TRƯỚC SẮP XẾP) BAN HÀNH
(Kèm theo Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 16/9/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
| STT | Tên gọi của văn bản |
| I | Thanh tra tỉnh |
| 1. | Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống phần mềm quản lý khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| II | Ban Quản lý Khu kinh tế và các Khu công nghiệp tỉnh |
| 2. | Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam phân cấp cho Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh thực hiện phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng dự án đầu tư trong khu công nghiệp thuộc diện phải lập quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| 3. | Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành quy định quản lý tạm trú trong doanh nghiệp đối với người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 4. | Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định quản lý tạm trú trong doanh nghiệp đối với người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 19/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam |
| III | Lĩnh vực Y tế |
| 5. | Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hằng tháng đối với người khuyết tật sống tại cộng đồng; mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở bảo trợ xã hội; kinh phí chi cho việc tổ chức, thực hiện xác định mức độ khuyết tật và xét duyệt trợ cấp xã hội cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 6. | Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc phê duyệt mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại cho trẻ em khám, phẫu thuật tim bẩm sinh của tỉnh Nam Định |
| 7. | Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc quy định quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Nam Định |
| IV | Lĩnh vực Xây dựng |
| 8. | Quyết định số 1753/2005/QĐ-UBND ngày 10 tháng 08 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quy định tiêu thức phân loại đường phố |
| 9. | Quyết định số 1290/2006/QĐ-UBND ngày 19 tháng 06 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình v/v ban hành “Quy định quản lý nhà nước về vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình” |
| 10. | Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 14 tháng 04 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc ban hành quy định điều kiện an toàn đối với phương tiện đường thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có mức chở dưới 5 người hoặc bè |
| 11. | Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 09 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành quy định giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 12. | Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND ngày 31 tháng 08 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý cấp phép xây dựng cửa hàng xăng dầu dọc các tuyến giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 13. | Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND ngày 22 tháng 03 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc ủy quyền, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Nam Định |
| 14. | Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành quy định về trách nhiệm phối hợp quản lý và xử lý vi phạm để vật liệu xây dựng, chướng ngại vật, phơi nông sản, đốt rơm rạ trái phép trên lòng, lề đường bộ, cầu đường bộ thuộc địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 15. | Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ hành lang an toàn đường bộ tỉnh Hà Nam |
| 16. | Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy trình thẩm tra thiết kế xây dựng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 17. | Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy chế phối hợp, nhiệm vụ, trách nhiệm cụ thể của các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã trong việc cung cấp số liệu cho Sở Xây dựng về tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án bất động sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. |
| 18. | Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành quy định lập, quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông trên địa bàn các huyện, thành phố |
| 19. | Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành quy định về quản lý và sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường không vào mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 20. | Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy định về dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống được lắp đặt vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 21. | Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của các cơ quan quản lý Nhà nước về xây dựng và tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 22. | Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc quy định mức chi cho lực lượng tham gia hoạt động kiểm tra tải trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nam Định |
| 23. | Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nam Định |
| 24. | Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu và đường giao thông nông thôn, địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 25. | Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc ban hành Quy định tạm thời về tải trọng, khổ giới hạn của đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nam Định |
| 26. | Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc phân loại, đặt số hiệu đường tỉnh, tỉnh Hà Nam |
| 27. | Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2013 của UBND tỉnh Nam Định về việc công bố hệ số điều chỉnh chi phí nhân công và máy thi công trong dự toán xây dựng công trình theo mức lương tối thiểu mới từ ngày 01/01/2013 |
| 28. | Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quyết định số 874/2005/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc kiện toàn tổ chức Thanh tra Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Nam |
| 29. | Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Quy định tiêu chí ưu tiên để lựa chọn các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Nam Định |
| 30. | Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 31. | Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Quy chế phối hợp trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định |
| 32. | Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc phân cấp kiểm tra việc thực hiện pháp luật trong các lĩnh vực quản lý nhà nước ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 33. | Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc ban hành lộ trình và mức hỗ trợ xóa bỏ lò gạch thủ công, lò đứng liên tục, lò vòng trên địa bàn tỉnh Nam Định |
| 34. | Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Giám định xây dựng, thuộc Sở Xây dựng tỉnh Nam Định |
| 35. | Chỉ thị số 10/2004/CT-UB ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc chấn chỉnh quản lý đầu tư và xây dựng |
| 36. | Chỉ thị số 06/2007/CT-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc thực hiện Nghị quyết số 32/2007/NQ-CP ngày 29/6/2007 của Chính phủ về một số giải pháp cấp bách nhằm kiềm chế tai nạn giao thông và ùn tắc giao thông |
| 37. | Chỉ thị số 06/2011/CT-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2011 của UBND tỉnh Ninh Bình về tăng cường thực hiện các giải pháp trọng tâm bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh. |
| IV | Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo |
| 38. | Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động trường trung cấp Đa ngành Ninh Bình |
| 39. | Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam phân cấp việc tuyển dụng viên chức ngành giáo dục đào tạo |
| 40. | Quyết định số 18B/2010/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định quy định số lượng, mức hỗ trợ tiền lương và tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế cho giáo viên mầm non ngoài biên chế trong các trường mầm non công lập ở các xã, phường, thị trấn |
| 41. | Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định V/v quy định định lượng một số tiêu chí trong tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục của Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Nam Định |
| 42. | Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam quy định mức thu học phí từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021 tại các trường cao đẳng, trung cấp công lập thuộc tỉnh quản lý |
| 43. | Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc quy định mức hỗ trợ cho học sinh trường THPT trường chuyên và mức thưởng, hỗ trợ cho bồi dưỡng học sinh giỏi cấp Quốc gia, Quốc tế của tỉnh Nam Định |
| 44. | Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy định tuyển sinh trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 45. | Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam Quy định mức học phí năm học 2021-2022 tại các trường cao đẳng, trung cấp công lập thuộc tỉnh quản lý |
| 46. | Chỉ thị số 07/2004/CT-UB ngày 19 tháng 4 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc tăng cường trật tự kỷ cương, nếp sống văn hóa, chống các hiện tượng tiêu cực xung quanh trường học |
| 47. | Chỉ thị số 11/2006/CT-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc thực hiện cuộc vận động “Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục” trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 48. | Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về chính sách hỗ trợ học phí cho trẻ mầm non, học sinh phổ thông công lập của tỉnh Hà Nam năm học 2022-2023 |
| V | Lĩnh vực Văn hóa và Thể thao |
| 49. | Quyết định số 120/2005/QĐ-UB ngày 18 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy định về chế độ, chính sách đối với đạo diễn, giảng viên, hướng dẫn viên, học viên, diễn viên, nhạc công, kỹ thuật âm thanh, ánh sáng sân khấu Đoàn Nghệ thuật tỉnh Ninh Bình |
| 50. | Quyết định số 1701/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về mức hỗ trợ mức kinh phí cho các đơn vị lần đầu đạt danh hiệu Làng văn hóa, Tổ dân phố văn hóa, Cơ quan, đơn vị văn hóa. |
| 51. | Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc ban hành quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Làng (thôn, xóm) văn hóa, “Tổ dân phố văn hóa”, “Cơ quan (đơn vị), doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”; “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”; “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” và quy định việc thực hiện nếp sống văn hóa trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Nam Định |
| 52. | Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định |
| 53. | Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc bãi bỏ một số nội dung tại Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 của UBND tỉnh Nam Định |
| 54. | Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính Nhà nước thuộc tỉnh Ninh Bình |
| 55. | Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ủy quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 56. | Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam sửa đổi, bổ sung một số quy định về hương ước, quy ước |
| 57. | Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về phí thư viện; phí thăm quan danh lam thắng cảnh; phí thăm quan di tích lịch sử; phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 58. | Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy định về diện tích phòng máy, thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 59. | Chỉ thị số 09/2005/CT-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc tiếp tục củng cố, nâng cao chất lượng hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở |
| 60. | Chỉ thị số 02/2008/CT-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc tổ chức lễ hội trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| VII | Lĩnh vực Nội vụ |
| 61. | Quyết định số 1869/2003/QĐ-UB ngày 18 tháng 9 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc đổi tên Chi cục Quản lý nhà nước và công trình thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành Chi cục Thủy lợi |
| 62. | Quyết định số 2238/2005/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quy định phụ cấp lương và phụ cấp lãnh đạo đối với các chức danh Chủ tịch, Phó Chủ tịch và cán bộ, nhân viên Hội Người cao tuổi, Hội Người mù, Hội Luật gia |
| 63. | Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Quy chế quy định trách nhiệm đối với cán bộ lãnh đạo, quản lý tham gia giảng dạy các chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tại tỉnh Ninh Bình |
| 64. | Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình phân cấp thẩm quyền cấp mới thẻ Bảo hiểm y tế và trợ cấp tiền mai táng phí đối với người tham gia kháng chiến thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình |
| 65. | Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quy định số lượng Phó Giám đốc của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
| 66. | Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Quy chế văn hóa công sở trong các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 67. | Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 68. | Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc thành lập Quỹ cho vay giải quyết việc làm tỉnh Hà Nam |
| 69. | Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy định trách nhiệm, mối quan hệ công tác của người đứng đầu các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp về thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao |
| 70. | Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về lệ phí cấp giấy phép cho người lao động nước ngoài làm việc tại Hà Nam |
| 71. | Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước trong thực hiện công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 72. | Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng thuộc diện dôi dư do thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, có nguyện vọng thôi việc |
| VIII | Lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường |
| 73. | Chỉ thị số 08/2005/CT-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về công tác phòng chống dịch cúm gia cầm và dịch cúm A (H5N1) |
| 74. | Chỉ thị số 01/2009/CT-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc tăng cường công tác quản lý, bảo vệ các loài chim hoang dã |
| 75. | Chỉ thị số 04/2004/CT-UB ngày 26 tháng 3 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc xử lý các trường hợp lấn chiếm, sử dụng đất đai bất hợp pháp trên địa bàn tỉnh |
| 76. | Chỉ thị số 08/2006/CT-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc tăng cường công tác quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh |
| 77. | Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy chế phối hợp quản lý, hoạt động và chế độ thông tin báo cáo giữa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn với Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố về công tác trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi và thú y, khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 78. | Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 79. | Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc quy định mức hỗ trợ thực hiện dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 80. | Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định quản lý và sử dụng Quỹ Xóa đói giảm nghèo tỉnh Hà Nam |
| 81. | Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy định chế độ trách nhiệm Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 82. | Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 83. | Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc phê duyệt Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Hà Nam đến năm 2025, định hướng đến năm 2035 |
| 84. | Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy định quản lý công trình nước sạch tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 85. | Quyết định số 54/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam sửa đổi một số điều của Quy định quản lý công trình nước sạch tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam. |
| 86. | Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam Ban hành giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Nam đến năm 2020 |
| 87. | Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 88. | Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quy định chế độ thù lao đối với lực lượng quản lý đê nhân dân và lực lượng lao động tại địa phương tham gia hoạt động tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 89. | Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành “Quy định công tác tổ chức quản lý thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam” |
| 90. | Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc ủy quyền tổ chức thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Nam Định |
| 91. | Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Bộ đơn giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 92. | Quyết định số 604/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ huy phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Ninh Bình |
| 93. | Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất và phối hợp thực hiện việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 94. | Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 95. | Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| 96. | Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh |
| 97. | Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định bảng giá đất trên địa bàn tinh Nam Định áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 ban hành kèm theo Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định |
| 98. | Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định |
| 99. | Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung tại Phụ lục I, II, III, IV kèm theo Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định |
| 100. | Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định ban hành kèm theo Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định |
| 101. | Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định |
| 102. | Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 103. | Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 104. | Quyết định số 84/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình điều chỉnh cục bộ giá đất, bổ sung giá đất một số vị trí trong Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình |
| 105. | Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai |
| 106. | Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam V/v ban hành quy định chi tiết cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; cưỡng chế thi hành quyết định công nhận hòa giải thành trong tranh chấp đất đai |
| 107. | Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 02 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định chi tiết cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; cưỡng chế thi hành quyết định công nhận hòa giải thành trong tranh chấp đất đai ban hành kèm theo Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam |
| 108. | Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 109. | Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc ủy quyền cho UBND cấp huyện quyết định thu hồi đất |
| 110. | Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành quy định về thu hồi đất và bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất đối với trường hợp vắng chủ và không xác định được chủ trên địa bàn tỉnh Nam Định |
| 111. | Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc Quy định việc thu hồi đất đối với trường hợp bên thuê đất, thuê lại đất không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 112. | Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 113. | Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong việc triển khai thực hiện Chương trình Hỗ trợ ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 114. | Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy chế quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh Hà Nam đặt tại địa bàn cấp huyện với Ủy ban nhân dân cấp huyện; các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã với Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 115. | Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về ban hành Quy định nhiệm vụ, quyền hạn định giá đất của Sở Tài nguyên và Môi trường |
| IX | Lĩnh vực Tài chính |
| 116. | Quyết định số 540/2005/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc Mức chi cụ thể của một số nội dung chi phí quản lý, xử lý tài sản tịch thu sung quỹ Nhà nước do vi phạm hành chính |
| 117. | Quyết định số 1351/2006/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc điều chỉnh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính công Ninh Bình |
| 118. | Quyết định số 2242/2008/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 119. | Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm của các thành viên Hội đồng giám sát xổ số tỉnh Ninh Bình |
| 120. | Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng Giám sát xổ số tỉnh Nam Định |
| 121. | Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình V/v Quy định mức khoán chi phí bán đấu giá tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước cho Hội đồng Bán đấu giá tài sản cấp huyện, Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản và cơ quan của người ra quyết định tịch thu tài sản |
| 122. | Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc qui định tỷ lệ phần trăm (%) chi phí khoán, quản lý và sử dụng chi phí khoán cho việc tổ chức bán đấu giá tài sản là tang vật, phương tiện tịch thu sung quĩ nhà nước do vi phạm hành chính của Hội đồng bán đấu giá cấp huyện, Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản, cơ quan của người ra quyết định tịch thu |
| 123. | Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc tỷ lệ điều tiết tiền thu sử dụng đất dự án đô thị bờ Tây sông Đáy thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
| 124. | Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam V/v quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 tỉnh Hà Nam |
| 125. | Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| 126. | Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc Quy định về cơ chế hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở xử lý rác thải sinh hoạt tập trung tại các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nam Định |
| 127. | Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 128. | Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 129. | Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định Quy định hệ số K điều chỉnh giá đất để tính tiền sử dụng đất khi bán nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước đối với nhà ở riêng lẻ có khả năng sinh lợi cao tại vị trí mặt đường, phố |
| 130. | Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định |
| 131. | Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định ban hành kèm theo Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định |
| 132. | Quyết định số 61/2022/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh Hà Nam về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính đơn giá thuê đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 133. | Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh Hà Nam về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất đối với các trường hợp giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 134. | Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành "Quy định về quản lý đầu tư, xây dựng bằng nguồn vốn đầu tư công trên địa bàn tỉnh Hà Nam" |
| 135. | Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định về quản lý đầu tư, xây dựng bằng nguồn vốn đầu tư công trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 136. | Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý đầu tư, xây dựng bằng nguồn vốn đầu tư công trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 và Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| 137. | Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về Kế hoạch tài chính giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hà Nam |
| 138. | Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam thực hiện các Nghị quyết về cơ chế chính sách quản lý tài chính ngân sách địa phương trong thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2017-2020 đến hết năm 2021 |
| 139. | Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 140. | Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam quy định nội dung, mức chi phục vụ bầu cử Đại biểu Quốc hội khoá XV và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hà Nam nhiệm kỳ 2021-2026 |
| 141. | Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Quy chế thu thập, cập nhật, khai thác, quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 142. | Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về sửa đổi khoản 1 Điều 1 Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam |
| 143. | Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam |
| 144. | Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định Quy định hợp tác xã, tổ hợp tác có quy mô thành viên đủ lớn đối với xã nông thôn mới, xã nông thôn mới nâng cao trên địa bàn tỉnh Nam Định giai đoạn 2021 - 2025, |
| 145. | Quyết định số 92/2024/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách của các đơn vị dự toán và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách của cơ quan tài chính cho các đơn vị dự toán cấp I các cấp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 146. | Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định Quy định về thẩm quyền, quy trình lập, tổng hợp, phê duyệt kế hoạch ứng vốn từ Quỹ phát triển đất tỉnh Nam Định; quy định thẩm quyền quyết định ứng vốn từ Quỹ phát triển đất tỉnh Nam Định |
| 147. | Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt và quy trình lựa chọn đối với một số gói thầu quy định tại các điểm đ, e, g khoản 1 Điều 29 của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình |
| X | Lĩnh vực Tư pháp |
| 148. | Quyết định số 358/2006/QĐ-UB ngày 21 tháng 02 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Quy định về thủ tục thế chấp bảo lãnh trong quan hệ vay vốn tín dụng và các quan hệ giao dịch khác liên quan đến tài sản trên đất |
| 149. | Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước tỉnh Hà Nam |
| 150. | Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng phối hợp công tác phổ biến giáo dục pháp luật tỉnh Ninh Bình |
| 151. | Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy chế về việc kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 152. | Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 153. | Quyết định số 52/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai tử, xoá đăng ký thường trú; hưởng chế độ tử tuất/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 154. | Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 155. | Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình sửa đổi Điều 11 của Quy chế phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 22/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình |
| 156. | Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về phí và lệ phí trong lĩnh vực Tư pháp trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 157. | Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 158. | Chỉ thị số 03/2004/CT-UB ngày 04 tháng 3 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc tăng cường công tác trợ giúp pháp lý miễn phí cho người nghèo và đối tượng chính sách. |
| 159. | Chỉ thị số 05/2004/CT-UB ngày 26 tháng 3 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật |
| XI | Văn phòng UBND tỉnh |
| 160. | Chỉ thị số 08/2011/CT-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc tăng cường thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 161. | Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành “Quy chế phối hợp trong việc công bố, niêm yết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam” |
| 162. | Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Quy chế phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền |
| 163. | Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành “Quy chế phối hợp trong việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam” |
| 164. | Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định |
| 165. | Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Quy chế hoạt động của cán bộ đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Nam Định |
| 166. | Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Quy chế hoạt động của hệ thống cán bộ đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 167. | Quyết định số 472/2007/QĐ-UBND ngày 14 tháng 2 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Quy định công khai quy trình, thủ tục hành chính trong việc tiếp nhận và xử lý công việc của tổ chức và công dân tại các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp Nhà nước |
| 168. | Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về ban hành Quy định tổ chức các cuộc họp trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 169. | Quyết định số 1317/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Quy định thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết, thu hồi đất, quyết định đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, xác định giá đất khu đô thị mới và điểm dân cư mới để bán đấu giá quyền sử dụng đất. |
| 170. | Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quy định cơ quan, đơn vị tổ chức làm việc ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính |
| 171. | Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy chế phối hợp trong giải quyết các thủ tục hành chính theo mô hình "một cửa liên thông" đối với các dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 172. | Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy định về chế độ thông tin, báo cáo |
| 173. | Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 2 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các văn bản, ý kiến chỉ đạo điều hành của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình |
| 174. | Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 175. | Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Nam Định |
| 176. | Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Quy định trao đổi, xử lý, lưu trữ văn bản điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Ninh Bình |
| 177. | Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận Một cửa trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| XII | Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ |
| 178. | Quyết định số 1554/2005/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam V/v ban hành quy định về an toàn kiểm soát bức xạ trên địa bàn Hà Nam |
| 179. | Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về công nghệ, thiết bị trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 180. | Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc ban hành Quy định quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Nam Định |
| 181. | Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Quy chế quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình |
| 182. | Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến tỉnh Nam Định |
| 183. | Quyết định số 70/2013/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Hà Nam |
| 184. | Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam V/v ban hành Quy định chế độ báo cáo thống kê khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 185. | Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Quy định quản lý công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Nam Định |
| 186. | Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy chế kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Hà Nam |
| 187. | Quyết định số 53/2023/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hà Nam |
| 188. | Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nam Định |
| 189. | Quyết định số 54/2023/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc thực hiện Nghị quyết 15/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành quy định định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| XIII | Công an tỉnh |
| 190. | Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Quy định về quy trình và trách nhiệm xử lý tình huống tụ tập đông người để khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, gây phức tạp về an ninh, trật tự |
| 191. | Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc ban hành Quy chế về trình tự, thủ tục cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Nam Định |
| 192. | Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Nam Định |
| 193. | Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Quy chế hoạt động ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 194. | Quyết định số 1306/2017/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2017 của UBND tỉnh Nam Định ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Nam Định |
| 195. | Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 196. | Quyết định số 475/2003/QĐ-UB ngày 13/05/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành quy định cấp dự báo cháy rừng và tổ chức thực hiện phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh |
| 197. | Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở của hộ gia đình, cá nhân để ở hoặc để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 198. | Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Quy định bảo đảm an toàn phòng cháy, chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ và nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nam Định |
| XIV | Lĩnh vực khác |
| 199. | Quyết định số 1464/2003/QĐ-UB ngày 24/07/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc chuyển doanh nghiệp nhà nước Công ty chợ Ninh Bình thành đơn vị sự nghiệp có thu |
| 200. | Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 02/09/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Văn phòng Ban chỉ đạo phòng, chống tham nhũng tỉnh Ninh Bình |
| 201. | Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND ngày 10/04/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý Khu đô thị Đại học tỉnh Hà Nam |
| 202. | Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 10/08/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam Ban hành Quy chế phổ biến thông tin thống kê Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| 203. | Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 08/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2024 |
| 204. | Chỉ thị số 02/2009/CT-UBND ngày 05/06/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về chấn chỉnh và tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp |
| 205. | Chỉ thị số 03/2012/CT-UBND ngày 14/08/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Về việc quản lý hoạt động kinh doanh vàng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 206. | Chỉ thị số 05/2010/CT-UBND ngày 30/07/2010 Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về chấn chỉnh và tăng cường công tác quản lý nhà nước về tài chính, tài sản nhà nước, đầu tư xây dựng, đất đai, tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |