vanban.org

Điều 2. Danh mục các khoản thu, mức thu — Quyết định 34/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/07/2026
Quảng Ninh Ban hành 28/04/2026 Hiệu lực 28/04/2026 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2026/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Danh mục các khoản thu, mức thu

Khoản thu Đơn vị tính Mức thu tối đa
1. Các dịch vụ phục vụ hoạt động bán trú tại trường    
a) Hợp đồng thuê người nấu ăn đồng/học sinh/tháng 140.000
b) Quản lý học sinh trong giờ bán trú đồng/học sinh/tháng 140.000
c) Phục vụ ăn bán trú đồng/học sinh/ngày 30.000
d) Phục vụ hoạt động bán trú cho cá nhân học sinh đồng/học sinh/năm 50.000
2. Dịch vụ phục vụ nước uống cho học sinh    
a) Học 01 buổi/ngày đồng/học sinh/tháng 10.000
b) Học 02 buổi/ngày đồng/học sinh/tháng 15.000
3. Dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông của học sinh    
a) Xe đạp đồng/xe/tháng 30.000
b) Xe đạp điện, xe máy điện đồng/xe/tháng 50.000
4. Dịch vụ chăm sóc trẻ mầm non ngoài giờ quy định: Đón sớm, trả muộn; ngày thứ Bảy; trong thời gian nghỉ hè Theo thỏa thuận
5. Dịch vụ sử dụng máy điều hòa lớp học Theo thực tế
6. Dịch vụ đưa đón người học Theo thỏa thuận