Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2022./.
Phụ lục số 01
BIỂU 02: BỔ SUNG GIÁ ĐẤT CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG
THUỘC BẢNG 5.1 - THÀNH PHỐ SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
ngày 20/11/2022 của UBND tỉnh Sơn La)
ĐVT: 1000 đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Giá đất | ||||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
| ĐẤT Ở ĐÔ THỊ | ||||||
| 1 | Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La | |||||
| - | Tuyến đường rộng 31m | 13.500 | 10.000 | |||
| - | Tuyến đường rộng 18,5m | 11.700 | 9.000 | |||
| - | Tuyến đường rộng 13m đến 15m | 10.400 | 8.620 | |||
| - | Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m | 9.200 | 7.200 | |||
| - | Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m | 7.800 | 5.800 | |||
Phụ lục số 01
Biểu số 01
ĐIỀU CHỈNH TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG TẠI MỘT SỐ VỊ TRÍ TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC BẢNG 5.1 - THÀNH PHỐ SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
ngày 20/11/2022 của UBND tỉnh Sơn La)
ĐVT: 1000 đồng/m2
| STT | Tên trước điều chỉnh | Tên sau điều chỉnh |
| A | ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ | |
| 1 | Phố Xuân Thủy quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh | |
| - | Từ hết nhà văn hóa tổ 10 phường Chiềng Lề đến ngõ số 4 | Từ hết nhà văn hóa tổ 10 phường Chiềng Lề đến ngõ số 28 |
| 2 | Đoạn đường được quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh (bổ sung tại Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND tỉnh) | |
| - | Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố Xuân Thủy với ngõ số 04 đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy | Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố Xuân Thủy với ngõ số 28 đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy |