Điều 2. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà
Giá tính lệ phí trước bạ đối với 01 mét vuông nhà được xác định theo từng cấp nhà, cụ thể như sau:
| STT | Loại nhà | Đơn giá (1.000 đồng/m2) |
| 1 | Nhà cấp IV | |
| 1.1 | Khung gỗ | 2.760 |
| 1.2 | Xây gạch ống chịu lực | 3.519 |
| 1.3 | Khung bê tông cốt thép | 4.659 |
| 1.4 | Khung thép tiền chế và các loại nhà cấp IV có kết cấu khác các loại trên (nhà xưởng, nhà kho…) | 2.583 |
| 2 | Nhà cấp III | 5.569 |
| 3 | Nhà cấp II | 7.632 |