vanban.org

Điều 4. Biên chế và kinh phí hoạt động — Quyết định 34/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/09/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/09/2023 Thay thế: 35/2023/QĐ-UBND · 28/08/2023
Đồng Nai Ban hành 12/08/2021 Hiệu lực 22/08/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai · 35/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai · 34/2021/QĐ-UBND
09/09/202335/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 22/08/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai · 20/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai · 27/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý các khu công nghiệp Đồng Nai · 50/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2021/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Biên chế và kinh phí hoạt động

1. Biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của Ban Quản lý được giao trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng số biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh được cấp có thẩm quyền giao hoặc phê duyệt.

2. Kinh phí do Ngân sách Nhà nước khoán theo biên chế và số lượng dự án đầu tư mới và dự án tăng vốn đầu tư trong khu công nghiệp.