vanban.org

Điều 5. Tiêu chuẩn định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị — Quyết định 34/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/02/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/02/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 10/2026/QĐ-UBND · 10/02/2026
Vĩnh Long Ban hành 19/12/2019 Hiệu lực 30/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long · 34/2019/QĐ-UBND
20/02/202610/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 30/12/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2019/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Tiêu chuẩn định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị

STT Diện tích sử dụng/Đơn vị Diện tích tối thiểu (m2) Diện tích tối đa (m2)
I Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính    
1 Các Sở, Ban, ngành đoàn thể tỉnh 20 40
2 Trung tâm phục vụ Hành chính công 300 500
3 Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 70 120
4 Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các phòng ban thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố 20 40
II Diện tích phòng tiếp dân    
1 Các Sở, Ban, ngành đoàn thể tỉnh 20 40
2 Phòng tiếp dân Ủy ban nhân dân tỉnh 200 400
3 Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 50 100
4 Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các phòng ban thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố 20 50
III Diện tích phòng quản trị hệ thống công nghệ thông tin    
1 Các Sở, Ban, ngành đoàn thể tỉnh 30 40
2 Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh 50 100
3 Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 30 40
4 Ủy ban nhân dân xã, phường và thị trấn 20 30
IV Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ trở lên) tính cho 1 chỗ ngồi (theo quy mô biên chế được duyệt) không kể sân khấu 0,8 1
V Diện tích kho chuyên ngành như: Kho bảo quản các tài sản khác theo yêu cầu thực hiện nhiệm vụ đặc thù của ngành    
1 Các Sở, Ban, ngành đoàn thể tỉnh 50 100
2 Kho lưu trữ của tỉnh 400 500
3 Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 200 250
4 Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các phòng, ban thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố 50 100
VI Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn vị    
  Phục vụ từng nhiệm vụ đặc thù các cơ quan, đơn vị, tổ chức cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã và thành phố và Ủy ban nhân dân xã, phường và thị trấn 80 140