vanban.org

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng — Quyết định 34/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/11/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thanh Hóa Ban hành 31/10/2019 Hiệu lực 15/11/2019 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng

1. Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

a) Các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh là 40 m2.

b) Ủy ban nhân dân cấp huyện là 80 m2.

c) Ủy ban nhân dân cấp xã là 40 m2.

2. Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân

a) Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh là 300 m2.

b) Văn phòng Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân cấp huyện là 140 m2.

c) Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân cấp xã là 30 m2.

d) Các sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh hoặc tương đương là 30 m2.

3. Diện tích sử dụng cho quản trị hệ thống công nghệ thông tin áp dụng cho cả 3 cấp là 40 m2.

4. Hội trường lớn (áp dụng chung cho tất cả các cơ quan)

a) Hội trường từ 100 chỗ ngồi trở lên (không kể sân khấu), có trang bị bàn viết là 2,0 m2/chỗ ngồi;

b) Hội trường từ 100 chỗ ngồi trở lên (không kể sân khấu), không trang bị bàn viết là 0,96 m2/chỗ ngồi.

5. Kho bảo quản chứng từ có giá và các tài sản khác theo yêu cầu thực hiện nhiệm vụ đặc thù của ngành (kho lưu trữ, bảo quản tài liệu, chứng từ, hồ sơ dự án,...) áp dụng chung cho cả 3 cấp là 4,25m2/công chức hoặc viên chức.