vanban.org

Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/04/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/04/2025 Thay thế: 25/2025/QĐ-UBND · 24/03/2025
Ninh Bình Ban hành 23/09/2019 Hiệu lực 10/10/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 152/2025/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình ( trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình · 152/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) và Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc quản lý của tỉnh Ninh Bình · 25/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình · 34/2019/QĐ-UBND
25/04/202525/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/10/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND V/v Ban hành quy định Danh mục thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; Danh mục và giá quy ước của tài sản cố định đặc biệt thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình · 26/2016/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 25/04/2025 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 34/2019/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 23 tháng 9 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu

chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 87/TTr-STC ngày 06 tháng 9 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và Danh mục tài sản cố định đặc thù tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình, như sau:

1. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình có nguyên giá từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến dưới 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) và có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên; tài sản là trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ có nguyên giá từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) trở lên: Theo phụ lục I ban hành kèm Quyết định này.

2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình: Theo Phụ lục II ban hành kèm Quyết định này.

3. Danh mục tài sản cố định đặc thù: Theo Phụ lục III ban hành kèm Quyết định này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành quy định Danh mục thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; Danh mục và giá quy ước của tài sản cố định đặc biệt thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình

QUY ĐỊNH DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CHƯA ĐỦ TIÊU CHUẨN NHẬN BIẾT TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 23 / 9 /2019 của UBND tỉnh Ninh Bình)

STTDanh mụcThời gian sử dụng (năm)Tỷ lệ hao mòn (% năm)
Loại 1Phương tiện vận tải đường bộ (ngoài xe ô tô)  
 - Xe mô tô, xe gắn máy1010
 - Phương tiện vận tải khác1010
Loại 2Máy móc, thiết bị  
1Máy móc, thiết bị văn phòng phố biển  
 - Máy vi tính để bàn520
 - Máy vi tính xách tay (hoặc thiết bị điện tử tương đương)520
 - Máy in520
 - Máy fax520
 - Tủ đựng tài liệu520
 - Máy scan520
 - Máy hủy tài liệu520
 - Bộ bàn ghế ngồi làm việc trang bị cho các chức danh812,5
 - Bộ bàn ghế họp812,5
 - Bộ bàn ghế tiếp khách812,5
 - Máy điều hòa không khí812,5
 - Quạt520
 - Máy sưởi520
 - Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến khác520
2Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị  
 - Máy chiếu520
 - Thiết bị lọc nước520
 - Máy hút ẩm, hút bụi, hút mùi520
 - Ti vi, đầu Video, các loại đầu thu phát tín hiệu
kỹ thuật số khác
520
 - Máy ghi âm520
 - Máy ảnh520
 - Thiết bị âm thanh520
 - Tổng đài điện thoại, máy bộ đàm520
 - Thiết bị thông tin liên lạc khác520
 - Tủ lạnh, máy làm mát520
 - Máy giặt520
 - Thiết bị mạng, truyền thông520
 - Thiết bị điện văn phòng520
 - Thiết bị điện tử phục vụ quản lý, lưu trữ dữ liệu520
 - Thiết bị truyền dẫn520
 - Camera giám sát812,5
 - Máy bơm nước812,5
 - Két sắt812,5
 - Bàn ghế hội trường812,5
 - Tủ, giá kệ đựng tài liệu hoặc trưng bày hiện vật812,5
 - Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung khác812,5
3Máy móc, thiết bị chuyên dùng
- Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động cung cấp dịch vụ công thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo
1010
 - Máy móc, thiết bị khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn vị1010
4Máy móc, thiết bị khác812,5
Loại 3Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm  
 - Các loại súc vật812,5
 - Cây lâu năm, vườn cây lâu năm, vườn cây công nghiệp, vườn cây ăn quả254
 - Thảm cỏ, thảm cây xanh, cây cảnh, vườn cây cảnh812,5
Loại 4Trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ520
Loại 5Tài sản cố định hữu hình khác812,5
Phụ lục II

Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ tính hao mòn tài sản cố định vô hình

QUY ĐỊNH DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ TÍNH HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 23 / 9 /2019 của UBND tỉnh Ninh Bình)

STTDanh mụcThời gian sử dụng (năm)Tỷ lệ hao mòn (%/năm)
Loại 1Quyền tác giả và quyền liên quan đến tác giả  
 - Tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học254
 - Chương trình máy tính520
 - Dữ liệu sưu tập254
 - Quyền tác giả khác254
Loại 2Quyền sở hữu công nghiệp  
 - Bằng phát minh, sáng chế254
 - Bản quyền phần mềm máy tính254
 - Bằng độc quyền giải pháp hữu ích254
 - Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp254
 - Giấy đăng ký nhãn hiệu254
 - Loại khác254
Loại 3Quyền đối với cây trồng  
 - Giống cây thân gỗ254
 - Giống cây trồng khác205
Loại 4Phần mềm ứng dụng  
1Nhóm Phần mềm hệ thống  
 - Hệ điều hành: Hệ điều hành máy chủ; hệ điều hành máy trạm/máy tính cá nhân để bàn; hệ điều hành dùng cho thiết bị di động cầm tay; hệ điều hành dùng cho thiết bị số khác
- Phần mềm mạng: phần mềm quản trị mạng; phần mềm an ninh, mã hóa trên mạng; phần mềm máy chủ dịch vụ; phần mềm trung gian; phần mềm mạng khác
5 520 20
 - Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu: phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu máy chủ; phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu máy khách520
 - Phần mềm nhúng520
 - Phần mềm hệ thống khác520
2Nhóm Phần mềm ứng dụng  
 - Phần mềm ứng dụng cơ bản: phần mềm xử lý văn bản; phần mềm bảng tính; phần mềm ứng dụng đồ họa; phần mềm trình diễn; phần mềm tra cứu, tìm kiếm, từ điển; phần mềm ứng dụng cơ bản khác520
 - Phần mềm ứng dụng đa ngành: phần mềm cổng thông tin điện tử; phần mềm kế toán; phần mềm quản trị dự án; phần mềm quản lý nhân sự, chấm công; phần mềm quản lý tài sản, kho; phần mềm quản trị, xử lý thông tin cho website; phần mềm ứng dụng đa ngành khác520
 Phần mềm ứng dụng chuyên ngành  
 - Phần mềm ứng dụng dịch vụ công trực tuyến; phần mềm một cửa điện tử; phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc520
 - Phần mềm dạy học; phần mềm quản lý đào tạo; phần mềm quản lý nghiệp vụ trường học520
 - Phần mềm quản lý tài chính520
 - Phần mềm hỗ trợ thiết kế công trình xây dựng; phần mềm quản lý quy hoạch; phần mềm quản lý thi công xây dựng520
 - Phần mềm hội nghị, truyền hình trực tuyến; phần mềm xử lý ảnh
- Phần mềm ứng dụng chuyên ngành khác
5 520 20
3Nhóm Phần mềm công cụ  
 - Phần mềm ngôn ngữ lập trình520
 - Phần mềm công cụ kiểm thử phần mềm520
 - Phần mềm công cụ chương trình biên dịch520
 - Phần mềm công cụ hỗ trợ chương trình phát triển phần mềm520
 - Phần mềm công cụ khác520
4Nhóm Phần mềm tiện ích  
 - Phần mềm quản trị, quản trị từ xa520
 - Phần mềm sao lưu, phục hồi dữ liệu520
 - Phần mềm nhận dạng, xử lý dữ liệu số520
 - Phần mềm an toàn thông tin, bảo mật520
 - Phần mềm diệt virus425
 - Phần mềm tiện ích khác520
5Phần mềm khác520
Loại 5Tài sản cố định vô hình khác520
Phụ lục III

Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù

QUY ĐỊNH DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 23 / 9 /2019 của UBND tỉnh Ninh Bình)

STTDanh mục
Loại 1Lăng tẩm, di tích, danh thắng
 - Lăng tẩm, di tích, danh thắng cấp quốc gia
 - Di tích, danh thắng cấp tỉnh
 - Di tích, danh thắng chưa được xếp hạng
Loại 2Cổ vật; Hiện vật trưng bày trong Bảo tàng, di tích
 - Chất liệu bằng vàng
 - Chất liệu bằng bạc, đồng, kim loại quý
 - Chất liệu bằng gỗ, gốm, sứ
 - Chất liệu bằng đá
 - Chất liệu khác
Mục lục Bấm để đi tới điều