vanban.org

Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Lạng Sơn Ban hành 13/09/2017 Hiệu lực 01/10/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 22 năm
Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn · 34/2017/QĐ-UBND
01/10/2017Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 09/2004/QĐ-UB V/v quy định mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn · 09/2004/QĐ-UB
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/07/2025 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác  và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

_________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 234/TTr-STC ngày 06/9/2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

2. Đối tượng thu phí: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai (bao gồm cả bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ chuyên đề, bản đồ địa chính.

3.     Mức thu phí như Phụ lục kèm theo Quyết định này.

4. Đơn vị tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.

5. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thu được: Đơn vị tổ chức thu phí được trích để lại 10% trên tổng số tiền phí thu được trước khi nộp vào ngân sách Nhà nước để trang trải chi phí cho các nội dung chi theo quy định của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ. Phần còn lại 90% nộp vào ngân sách Nhà nước theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách Nhà nước hiện hành.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức kiểm tra thực hiện việc thu phí theo các quy định hiện hành.

2. Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm cấp biên lai thu cho các đơn vị có thu phí và tổ chức quản lý, kiểm tra việc thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

3. Trách nhiệm của tổ chức thu phí

a) Niêm yết công khai tại địa điểm thu và công khai trên trang thông tin điện tử của tổ chức thu phí về tên phí, mức thu, phương thức thu, đối tượng nộp, miễn, giảm và văn bản quy định thu phí.

b) Lập và giao chứng từ thu cho người nộp phí theo quy định của pháp luật hiện hành.

c) Thực hiện chế độ kế toán; định kỳ báo cáo quyết toán thu, nộp, sử dụng phí; thực hiện chế độ công khai tài chính theo quy định của pháp luật. Báo cáo tình hình thu, nộp, quản lý, sử dụng phí theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 09/2004/QĐ-UBND ngày 12/02/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định mức thu phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Lạng Sơn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai

trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

(Kèm theo Quyết định số  34  /2017/QĐ-UBND ngày  13 tháng 9   năm 2017

của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

Số TT Loại tài liệu Đơn vị tính Mức thu: (1.000 đồng)
Cung cấp trực tiếp Cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
Đối với thông tin dạng giấy Đối với thông tin dạng số Đối với thông tin dạng giấy Đối với thông tin dạng số
I Hồ sơ tài liệu đất đai          
1 Hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất 01 trang A4 40 35 45 40
2 Hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai 01 trang A4 40 35 45 40
3

Hồ sơ đo đạc địa chính

01 trang A4 40 35 45 40
4 Hồ sơ địa chính 01 trang A4 40 35 45 40
5 Hồ sơ thống kê đất đai, kiểm kê đất đai 01 trang A4 40 35 45 40
6 Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 01 trang A4 40 35 45 40
7

Hồ sơ đánh giá đất

01 trang A4 40 35 45 40
8 Hồ sơ xây dựng bảng giá đất 01 trang A4 40 35 45 40
9 Hồ sơ thẩm định và bồi thường 01 trang A4 40 35 45 40
10 Hồ sơ chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính 01 trang A4 40 35 45 40
11 Hồ sơ các dự án khác và đề tài nghiên cứu khoa học 01 trang A4 40 35 45 40
12 Số liệu phân hạng, đánh giá đất 01 trang A4 40 35 45 40
13 Số liệu tài liệu thổ nhưỡng 01 trang A4 40 35 45 40
14 Số liệu tài liệu bản đồ đất 01 trang A4 40 35 45 40
15 Số liệu điều tra về giá đất 01 trang A4 40 35 45 40
16 Thông tin về giá của thửa đất 01 trang A4 40 35 45 40
17 Thông tin Quy hoạch của thửa đất 01 trang A4 40 35 45 40
18 Tài liệu kết quả đấu giá quyền sử dụng đất 01 trang A4 40   40  
19 Tài liệu Scan (in mầu) 01 trang A4 50 40 55 45
II Các loại bản đồ          
1 Bản đồ phân hạng đất 01 mảnh A1 955 80 99 80
2 Bản đồ thổ nhưỡng, bản đồ đất 01 mảnh A1 95 80 99 80
3 Bản đồ hiện trạng sử dụng đất (vector) 01 mảnh A1   80   80
4 Bản đồ Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (vector) 01 mảnh A1   80   80
5 Bản đồ đo đạc địa chính 01 mảnh A1 95 80 99 80
6 Các loại bản đồ trong Atllas Lạng Sơn 01 mảnh A1 95 80 99 80
7 Chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính 01 mảnh A1 100 100 100 90
8 Các loại bản đồ chuyên đề khác (trừ bản đồ hành chính, địa chính cơ sở, bản đồ địa chính, bản đồ địa hình) 01 mảnh A1 95 100 100 80
III Hồ sơ khác          
1 Cơ sở dữ liệu quản lý đất đai 10 thửa 45   50  
Mục lục Bấm để đi tới điều