vanban.org

Điều 3. Giá sử dụng dịch vụ đò, phà — Quyết định 34/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/10/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đồng Nai Ban hành 18/09/2017 Hiệu lực 01/10/2017 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý · 34/2017/QĐ-UBND
01/10/2017Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí qua phà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 63/2009/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2017/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giá sử dụng dịch vụ đò, phà

1. Đồng tiền thu: Việt Nam đồng (VNĐ).

2. Mức thu: Mức thu được quy định như sau (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng):

a) Giá dịch vụ qua đò:

STT Đối tượng thu Đơn vị tính Mức thu tối đa Ghi chú
01 Người Đồng/lượt 3.000  
02 Xe đạp Đồng/lượt 3.000  
03 Xe máy Đồng/lượt 5.000  

b) Giá dịch vụ qua phà:

STT Đối tượng thu Đơn vị tính Mức thu tối đa Ghi chú
01 Xe có trọng tải đến 01 tấn Đồng/lượt 40.000  
02 Xe có trọng tải trên 01 tấn đến 03 tấn Đồng/lượt 65.000  
03 Xe có trọng tải trên 03 tấn đến 05 tấn Đồng/lượt 85.000  
04 Xe có trọng tải trên 05 tấn đến 07 tấn Đồng/lượt 105.000  
05 Xe có trọng tải trên 07 tấn đến 08 tấn Đồng/lượt 120.000  
06 Xe có trọng tải trên 08 tấn đến 10 tấn Đồng/lượt 150.000  
07 Xe có trọng tải trên 10 tấn đến 15 tấn Đồng/lượt 170.000  
08 Xe có trọng tải trên 15 tấn đến 25 tấn Đồng/lượt 190.000  
09 Xe có trọng tải trên 25 tấn, đầu kéo + rơ - moóc Đồng/lượt 200.000  
10 Xe lôi, xe công nông Đồng/lượt 10.000  
11 Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi Đồng/lượt 60.000  
12 Xe ô tô 06 - 16 chỗ ngồi Đồng/lượt 70.000  
13 Xe ô tô 17 - 30 chỗ ngồi Đồng/lượt 75.000  
14 Xe ô tô 31 - 50 chỗ ngồi Đồng/lượt 85.000  
15 Xe ô tô trên 50 chỗ ngồi Đồng/lượt 100.000  
16 Xe máy công trình Đồng/lượt 180.000  
17 Hàng hóa, thiết bị Đồng/tấn 20.000  
18 Thuê bao cả chuyến phà Đồng/lượt 200.000  

 Ghi chú:

- Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có).

- Khách đi trên xe thu như người đi bộ.

Trường hợp hành khách có mang theo hàng hóa, mức thu đối với hàng hóa có khối lượng từ 50 kg trở lên không quá 5.000 đồng/một đơn vị tính là 50 kg (từ 20 kg đến dưới 50 kg thì mức thu được áp dụng như mức thu đối với xe đạp đi kèm hành khách; hàng hóa dưới 20 kg không thu phí), nếu hàng hóa cồng kềnh thì mức thu có thể cao hơn nhưng không quá hai lần mức thu đối với hàng hóa thông thường.

- Mức thu giá tối đa dịch vụ nêu trên là mức để cho mỗi địa phương căn cứ tình hình thực tế và điều kiện cụ thể tại địa phương mà xây dựng mức thu cho phù hợp nhưng không được vượt quá mức Quy định này. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa quyết định mức thu trên cơ sở điều kiện thực tế của địa phương đảm bảo không vượt quá mức tối đa cho phép tại Quy định này. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa có trách nhiệm báo cáo cơ quan cấp trên có thẩm quyền theo quy định để theo dõi quá trình thực hiện.