vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định sổ 16/2015/QĐ-UBND ngày 10/8/2015 của ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long như sau: — Quyết định 34/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/11/2021 Thay thế: 31/2021/QĐ-UBND · 11/11/2021
Vĩnh Long Ban hành 15/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Quy định mức lãi suất cho vay tối thiểu của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long · 31/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND của ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ngày 10/8/2015 về việc quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long · 34/2016/QĐ-UBND
01/01/2017Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định sổ 16/2015/QĐ-UBND ngày 10/8/2015 của ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 điều 1:

b) Các dự án đầu tư được vay:

- Đầu tư xây dựng phát triển nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân, ký túc xá sinh viên,...).

- Đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp, thủy sản, bảo vệ sản xuất nông nghiệp.

-Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải.

- Đầu tư xây dựng, cải tạo hồ chứa nước, công trình thủy lợi.

- Đầu tư xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, trường học.

- Phát triển cơ sở hạ tầng làng nghề thủ công mỹ nghệ, làng nghề nông thôn.

- Di chuyển sắp xếp lại cụm làng nghề.

- Đầu tư các dự án bảo quản nông sản sau thu hoạch.

2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 điều 1:

b) Các dự án đầu tư được vay:

- Đầu tư kết cấu hạ tầng giao thông.

- Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng.

- Đầu tư các dự án xây dựng kết cấu hạ tàng của Khu công nghiệp, tuyến công nghiệp, cụm công nghiệp.

- Đầu tư các dự án phụ trợ bên ngoài hàng rào khu công nghiệp.

- Di chuyển sắp xếp lại các cơ sở sản xuất, đổi mới dây chuyền công nghệ.

- Đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường, sản xuất sản phẩm mới.

- Đầu tư xây dựng hạ tầng khu dân cư, khu tái định cư, văn hóa, thể dục thể thao, công viên.

- Đầu tư xây dựng khu nghỉ dưỡng gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử tại địa phương.

- Đầu tư xây dựng các dự án phục vụ chế biến lương thực, thực phẩm

- Di chuyển, sắp xếp, hiện đại hóa các khu nghĩa trang.

3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 điều 1:

b) Các dự án đầu tư được vay:

- Kết cấu hạ tầng khu đô thị.

- Đầu tư xây dựng, cải tạo khu du lịch, khu vui chơi giải trí.

- Đầu tư xây dựng siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, chỉnh trang đô thị.

- Đầu tư ứng dụng công nghệ cao.