Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, như sau:
1. Đối tượng chịu thuế:
Đối tượng chịu thuế là các tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, bao gồm: Khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên.
2. Đối tượng nộp thuế:
Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định (gọi chung là người nộp thuế - NNT).
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên:
| STT | Loại tài nguyên | Giá tính thuế (đồng/m3) |
| I | KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI | |
| 1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (đất thịt) | 30.000 |
| 2 | Cát sông (cát san lấp) | 28.000 |
| 3 | Cát giồng | 30.000 |
| 4 | Đất làm gạch (đất sét) | 80.000 |
| II | NƯỚC THIÊN NHIÊN | |
| 1 | Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | 100.000 |
| 2 | Nước mặt | 2.500 |
| 3 | Nước dưới đất | 5.000 |