vanban.org

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, như sau: — Quyết định 34/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2016 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Trà Vinh Ban hành 22/12/2015 Hiệu lực 01/01/2016 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, như sau:

1. Đối tượng chịu thuế:

Đối tượng chịu thuế là các tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, bao gồm: Khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên.

2. Đối tượng nộp thuế:

Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định (gọi chung là người nộp thuế - NNT).

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên:

STT Loại tài nguyên Giá tính thuế (đồng/m3)
I KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (đất thịt) 30.000
2 Cát sông (cát san lấp) 28.000
3 Cát giồng 30.000
4 Đất làm gạch (đất sét) 80.000
II NƯỚC THIÊN NHIÊN
1 Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp 100.000
2 Nước mặt 2.500
3 Nước dưới đất 5.000