Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 34/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020
Thay thế: 36/2019/QĐ-UBND · 19/12/2019
Sửa đổi, bổ sung: 53/2017/QĐ-UBND · 21/12/2017
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 12 năm
01/01/201853/2017/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
07/09/201543/2015/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
01/01/2015Bản gốcThay thế Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2015-2019).
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2015-2019) sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
Điều 2. Xác định loại đất, mục đích sử dụng đất khi xác định giá đất
Điều 3. Phương pháp xác định giá đất
Điều 4. Khu vực đất giáp ranh
Điều 5. Giải thích từ ngữ
Chương II — CĂN CỨ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 6. Giá đất nông nghiệp
Điều 7. Giá đất ở tại đô thị
Điều 8. Giá đất ở tại nông thôn
Phần Vị — trí:
Phần vị — trí:
Điều 9. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (kể cả đất thương mại, dịch vụ)
Điều 10. Giá đất áp dụng đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng
Điều 11. Giá đất áp dụng đối với nhóm đất chưa sử dụng
Điều 12. Bảng giá các loại đất
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 13. Trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố.
Điều 14. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành Tỉnh có liên quan
Điều 15. Xử lý vấn đề phát sinh khi ban hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy