Điều 6. Đối tượng và mức chi phục vụ cho hoạt động tiếp xúc cử tri của HĐND các cấp, cụ thể như sau:
1. Hỗ trợ cho các xã, phường, thị trấn để phục vụ cho công tác tiếp xúc cử tri của HĐND các cấp: trang trí hội trường, âm thanh, ánh sáng, nước uống ..., mức chi cho từng cấp như sau:
| a) Cấp tỉnh: | 700.000 đ/địa điểm/lần tiếp xúc cử tri |
| b) Cấp huyện: | 400.000 đ/ địa điểm/lần tiếp xúc cử tri |
| c) Cấp xã: | 250.000 đ/ địa điểm/lần tiếp xúc cử tri |
2.Chi bồi dưỡng cho đại biểu HĐND tiếp xúc cử tri. Mức chi cụ thể từng cấp như sau:
| a) Cấp tỉnh: | 100.000 đ/buổi/người |
| b) Cấp huyện: | 70.000 đ/buổi/người |
| c) Cấp xã: | 50.000 đ/ buổi/người |
3. Chi bồi dưỡng cho cán bộ, công chức các ban, ngành, cán bộ phục vụ tiếp xúc cử tri, phóng viên báo đài, .... Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
| a) Cấp tỉnh: | 70.000 đ/buổi/người |
| b) Cấp huyện: | 50.000 đ/buổi/người |
| c) Cấp xã: | 30.000 đ/ buổi/người |
4. Chi bồi dưỡng cán bộ, công chức phục vụ gián tiếp các cuộc tiếp xúc cử tri của đại biểu HĐND cấp tỉnh, huyện, xã (nhân viên lái xe và các nhân viên phục vụ khác). Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
| a) Cấp tỉnh: | 50.000 đ/buổi/người |
| b) Cấp huyện: | 30.000 đ/buổi/người |
| c) Cấp xã: | 20.000 đ/ buổi/người |
5. Chi xây dựng báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị của cử tri trình kỳ họp HĐND. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
| a) Cấp tỉnh: | 500.000 đ/buổi/người |
| b) Cấp huyện: | 300.000 đ/buổi/người |
| c) Cấp xã: | 200.000 đ/ buổi/người |
6. Rà soát, tổng hợp ý kiến, chỉnh sửa, hoàn thiện báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị của cử tri. Mức chi cho từng cấp như sau:
| a) Cấp tỉnh: | 200.000 đ/bộ văn bản |
| b) Cấp huyện: | 100.000 đ/bộ văn bản |
| c) Cấp xã: | 50.000 đ/bộ văn bản |