Điều 1. Quy định mức giá tính thuế đối với tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau:
1. Mức giá tính thuế
Đơn vị tính: USD/m2/tháng
| STT | Mức giá | Biệt thự | Nhà độc lập | Nhà chung cư |
| 1 | Diện tích chính | 13 | 12 | 7 |
| 2 | Diện tích phụ | 6 | 5 | 4 |
| 3 | Diện tích sân, vườn | 2 | - | - |
| 4 | Diện tích khác | 3 | - | - |
2. Công thức tính
| Giá nhà cho thuê theo từng loại diện tích sử dụng | = | Giá áp dụng tại Khoản 1, Điều 1 | x | [1+K] |
Trong đó: K là hệ số khu vực, được áp dụng như sau:
- Hệ số K = 0 áp dụng cho các phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột;
- Hệ số K = - 0,1 áp dụng cho các xã thuộc thành phố Buôn Ma Thuột và các phường thuộc thị xã Buôn Hồ;
- Hệ số K = - 0,2 áp dụng cho các địa bàn đô thị còn lại thuộc tỉnh.
3. Trường hợp đối với các tòa nhà nhiều tầng chuyên dùng để người nước ngoài thuê làm văn phòng đại diện, hoạt động kinh doanh… thì áp dụng mức giá trung bình là 20USD/m2/tháng không phân biệt theo tầng hay khu vực.