vanban.org

Điều 8. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp thuê bao — Quyết định 34/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/03/2018 Thay thế: 09/2018/QĐ-UBND · 05/03/2018
Đà Nẵng Ban hành 23/12/2013 Hiệu lực 02/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hạ tầng mạng truyền dẫn viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 01/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 09/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cáp thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 34/2013/QĐ-UBND
02/01/2014Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cáp thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 39/2010/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2013/QĐ-UBND › Chương II › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp thuê bao

1. Cáp thuê bao (treo hoặc ngầm) theo quy định tại điểm 2.6, khoản 2, Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT.

2. Cáp thuê bao phải kéo thẳng, bó gọn với độ cao như cáp chính và không để dự phòng trên cột. Độ dài cáp thuê bao không quá 100m (trong khu vực nội thành), 200m (ở khu vực ngoại thành) và không quá 300m (ở khu vực miền núi).

3. Mỗi chủ sở hữu đi không quá 05 cáp thuê bao trên cùng một tuyến.