Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, như sau:
1. Sửa đổi Điểm 19, Mục I, Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh:
Đơn vị tính: %
| STT | Các khoản thu | Tổng số | Chia ra | |||
| Quỹ PT đất | Ngân sách các cấp | |||||
| Ngân sách tỉnh | Các huyện, thành phố | |||||
| NS huyện, thành phố | NS T.trấn/xã/phường | |||||
| I./.NGUỒN THU ĐIỀU TIẾT NGÂN SÁCH CÁC CẤP HƯỞNG 100% | ||||||
| 19 | Phí và lệ phí | |||||
| - Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản do đơn vị thuộc tỉnh quản lý | 100 | 20 | 30 | 50 | ||
| - Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản do đơn vị thuộc huyện, thành phố quản lý | 100 | 50 | 50 | |||
2. Thay thế khoản thu thuế nhà, đất tại Điểm 1, Mục III, Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh bởi khoản thu về thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (tỷ lệ điều tiết giữa các cấp ngân sách không thay đổi):
Đơn vị tính: %
| STT | Các khoản thu | Tổng số | Chia ra | |||||
| Quỹ PT đất | Ngân sách các cấp | |||||||
| Ngân sách tỉnh | Các huyện | Thành phố | ||||||
| NS huyện | NS T.trấn/xã | NS T.phố | NS phường, xã | |||||
| III./.NGUỒN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN (THÀNH PHỐ), NS XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN | ||||||||
| 1 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | |||||||
| - Trên địa bàn xã thuộc huyện | 100 | 30 | 70 | |||||
| - Trên địa bàn thị trấn thuộc huyện | 100 | 30 | 70 | |||||
| - Trên địa bàn xã thuộc thành phố | 100 | 30 | 70 | |||||
| - Trên địa bàn phường thuộc thành phố | 100 | 30 | 70 | |||||
3. Sửa đổi Điểm 4, Điểm 5, Mục III, Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tỷ lệ điều tiết khoản thu thuế đối với hoạt động xây dựng, sửa chữa nhà ở tư nhân:
Đơn vị tính: %
| STT | Các khoản thu | Tổng số | Chia ra | |||||
| Quỹ PT đất | Ngân sách các cấp | |||||||
| Ngân sách tỉnh | Các huyện | Thành phố | ||||||
| NS huyện | NS T.trấn/xã | NS T.phố | NS phường, xã | |||||
| III./.NGUỒN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN (THÀNH PHỐ), NS XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN | ||||||||
| 4 | Thuế giá trị gia tăng hộ kinh doanh cá thể | |||||||
| - Trên địa bàn xã thuộc huyện | 100 | 50 | 50 | |||||
| - Trên địa bàn thị trấn thuộc huyện | 100 | 70 | 30 | |||||
| - Trên địa bàn xã thuộc thành phố | 100 | 70 | 30 | |||||
| - Trên địa bàn phường thuộc thành phố | 100 | 90 | 10 | |||||
| Riêng đối với hoạt động xây dựng, sửa chữa nhà ở tư nhân | ||||||||
| - Trên địa bàn xã, thị trấn thuộc huyện | 100 | 100 | ||||||
| - Trên địa bàn xã, phường thuộc thành phố | 100 | 100 | ||||||
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân của hộ kinh doanh cá thể | |||||||
| - Trên địa bàn xã thuộc huyện | 100 | 50 | 50 | |||||
| - Trên địa bàn thị trấn thuộc huyện | 100 | 70 | 30 | |||||
| - Trên địa bàn xã thuộc thành phố | 100 | 70 | 30 | |||||
| - Trên địa bàn phường thuộc thành phố | 100 | 90 | 10 | |||||
| Riêng đối với hoạt động xây dựng, sửa chữa nhà ở tư nhân | ||||||||
| - Trên địa bàn xã, thị trấn thuộc huyện | 100 | 100 | ||||||
| - Trên địa bàn xã, phường thuộc thành phố | 100 | 100 | ||||||