vanban.org

Điều 3. Quy định tỷ lệ và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố từ năm 2012 đến năm 2015 cụ thể như sau: — Quyết định 34/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/01/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/01/2014 Thay thế: 04/2014/QĐ-UBND · 17/01/2014
Đà Nẵng Ban hành 15/12/2011 Hiệu lực 25/12/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 04/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ, mức thu, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng từ năm 2012 đến năm 2015 · 34/2011/QĐ-UBND
27/01/201404/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/12/2011Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2011/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quy định tỷ lệ và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố từ năm 2012 đến năm 2015 cụ thể như sau:

1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt hàng tháng được xác định theo tỷ lệ (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy và được xác định theo công thức: F­ = G x V x T ; trong đó:

 F: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt (đồng/tháng);

G: Đơn giá tiêu thụ nước máy (đồng/m3, thực hiện theo quy định hiện hành của UBND thành phố Đà Nẵng về đơn giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố nhưng chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng);

V: Khối lượng nước máy đối tượng nộp phí tiêu thụ trong tháng (m3)

 T: Tỷ lệ (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy áp dụng cho từng đối tượng từ năm 2012 đến năm 2015 theo quy định tại Khoản 2, Điều này. Khi xác định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên một mét khối (m3) nước máy cung cấp cho khách hàng, cơ quan thu phí được làm tròn số đến hàng đơn vị.

2. Tỷ lệ phần trăm (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy áp dụng đối với từng đối tượng từ năm 2012 đến năm 2015 cụ thể như sau:

TT Nội dung, đối tượng thu phí Tỷ lệ thu theo năm
2012 2013 2014 2015
1 Hộ gia đình 21% 23% 24% 25%
2 Cơ quan hành chính sự nghiệp 20% 22% 24% 25%
3 Cơ sở kinh doanh ngành sản xuất vật chất 24% 26% 28% 30%
4 Cơ sở kinh doanh ngành dịch vụ 24% 26% 28% 30%