Điều 2. Mức thu phí
| Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| I. Phí sử dụng diện tích chỗ ngồi KD (theo tháng) | ||
| 1. Chợ loại 1 | đ/m2/tháng | 30.000-200.000 |
| 2. Chợ loại 2 | đ/m2/tháng | 15.000-150.000 |
| 3. Chợ loại 3. | đ/m2/tháng | 5.000-100.000 |
| 4. Chợ nông thôn, chợ ngoài trung tâm thuộc các huyện | đ/m2/tháng | 3.000-15.000 |
| II. Phí chợ đối với ô tô, xe lam vào chợ (theo ngày) | ||
| - Xe có tải trọng dưới 0,5 tấn | đ/lượt/xe | 5.000 |
| - Xe có tải trọng từ 0,5 tấn đến 1 tấn. | đ/lượt/xe | 10.000 |
| - Xe có tải trọng trên 1 tấn đến 2 tấn | đ/lượt/xe | 20.000 |
| - Xe có tải trọng trên 2 tấn đến 5 tấn | đ/lượt/xe | 40.000 |
| - Xe có tải trọng trên 5 tấn đến 7 tấn | đ/lượt/xe | 60.000 |
| - Xe có tải trọng trên 7 tấn đến 10 tấn | đ/lượt/xe | 80.000 |
| - Xe có tải trọng trên 10 tấn | đ/lượt/xe | 100.000 |
| III. Vé vào chợ (theo ngày) | Đ/lượt | 1.000-5.000 |
1. Đối với mức thu quy định tại Mục I và Mục III: UBND Thành phố uỷ quyền cho UBND các quận, huyện và cấp tương đương căn cứ vào tình hình cụ thể của từng chợ trên địa bàn và khung mức thu đã được quy định để xây dựng mức thu cụ thể báo cáo Sở Tài chính thẩm định trước khi ban hành quy định mức thu
2. Riêng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách, có thể áp dụng mức thu cao hơn, nhưng không quá hai lần mức qui định trên.
3. Mức thu phí trên đã bao gồm cả thuế GTGT đối vơi loại phí ngoài ngân sách.