vanban.org

Quyết định số 34/2007/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại tài sản để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/07/2009 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 31/07/2009
Quảng Bình Ban hành 31/12/2007 Hiệu lực 10/01/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 34/2007/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại tài sản để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 34/2007/QĐ-UBND
31/07/200913/2009/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 10/01/2008Bản gốcThay thế
Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND Ban hành bảng giá các loại tài sản để tính bồi thường thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 33/2006/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/07/2009 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá các loại tài sản để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định bổ sung về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai;

Căn cứ Thông tư số 116/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2036/TTr-STC ngày 31 tháng 12 năm 2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại tài sản để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                                    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

                                                                             KT. CHỦ TỊCH

                                                                            PHÓ CHỦ TỊCH

                                                                          Phạm Thị Bích Lựa

BẢNG GIÁ

Các loại tài sản để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất

áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

(ban hành kèm theo Quyết định số 34/2007/QĐ-UBND

 ngày 31 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TT Tên tài sản ĐVT Giá bồi thường
I GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY CỐI,  HOA MÀU    
  Cây lấy gỗ, lấy lá    
1 Bạch đàn, phi lao, tràm, xoan (nguyên sinh) trồng phân tán    
  Mới trồng, cây cao < 1m đồng/cây 1.100
  Cây cao ³ 1m và F £ 2cm đồng/cây 1.700
  F > 2cm đến F £ 5cm đồng/cây 2.300
  F > 5cm đến F £ 10cm đồng/cây 3.400
  F > 10cm đến F £ 15cm đồng/cây 7.000
  F > 15cm đến F £ 25cm đồng/cây 8.000
  F > 25cm đến F £ 40cm đồng/cây 11.000
  F > 40cm đồng/cây 30.000
2 Bạch đàn, phi lao, keo, tràm trồng tập trung mật độ 2.500 - 3.300 cây/ha    
2.1 Loại nguyên sinh    
  Mới trồng, cây cao £ 1m (dưới 1 năm) đồng/ha 2.875.000
  Cây cao > 1m và F £ 2cm đồng/ha 4.025.000
  F > 2cm đến F £ 5cm đồng/ha 5.700.000
  F > 5cm đến F £ 10cm đồng/ha 9.200.000
  F > 10cm đến F £ 15cm đồng/ha 14.900.000
  F > 15cm đến F £ 25cm đồng/ha 17.000.000
  F > 25 đồng/ha 20.000.000
2.2 Loại tái sinh    
  F £ 1cm (dưới 1 năm) đồng/ha 2.300.000
  F > 1cm đến £ 2cm đồng/ha 2.850.000
  F > 2cm đến F £ 5cm đồng/ha 5.100.000
  F > 5cm đến F £ 10cm đồng/ha 6.900.000
  F > 10cm đến  F £ 15cm đồng/ha 11.500.000
  F > 15cm đến  F £ 25cm đồng/ha 15.000.000
  F > 25cm đồng/ha 17.000.000
TT Tên tài sản ĐVT Giá bồi thường
3 Lim, gõ, huê, muồng đen    
3.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng F £ 1cm đồng/cây 4.600
  + Loại F > 1cm đến £ 2cm đồng/cây 11.000
  + Loại F > 2cm đến £ 5cm đồng/cây 17.000
  + Loại F > 5cm đến £ 10cm đồng/cây 23.000
  + Loại F > 10cm đến £ 20cm đồng/cây 46.000
  + Loại F > 20cm đến < 40cm đồng/cây 80.000
  + Loại F  ³  40cm đồng/cây 120.000
3.2 Trồng tập trung (mật độ 665 cây/ha)    
  + Loại mới trồng F £ 1cm đồng/ha 3.000.000
  + Loại F > 1cm đến £ 2cm đồng/ha 7.600.000
  + Loại F > 2cm đến £ 5cm đồng/ha 11.500.000
  + Loại F > 5cm đến £ 10cm đồng/ha 14.000.000
  + Loại F > 10cm đến £ 20cm đồng/ha 28.000.000
  + Loại F > 20 đến < 40cm đồng/ha 50.000.000
  + Loại F ³ 40cm đồng/ha 71.000.000
4 Huỵnh, lát, trám    
4.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng F £ 1cm đồng/cây 3.500
  + Loại F > 1cm đến £ 2cm đồng/cây 7.000
  + Loại F > 2cm đến £ 5cm đồng/cây 14.000
  + Loại F > 5cm đến £ 10cm đồng/cây 17.000
  + Loại F > 10cm đến £ 20cm đồng/cây 23.000
  + Loại F > 20cm đến £ 40cm đồng/cây 46.000
  + Loại F > 40cm đồng/cây 95.000
4.2 Trồng tập trung    
  + Loại mới trồng F £ 1cm đồng/ha 2.200.000
  + Loại F > 1cm đến £ 2cm đồng/ha 4.370.000
  + Loại F > 2cm đến £ 5cm đồng/ha 8.600.000
  + Loại F > 5cm đến £ 10cm đồng/ha 11.150.000
  + Loại F > 10cm đến £ 20cm đồng/ha 14.150.000
  + Loại F > 20cm đến £ 40cm đồng/ha 29.000.000
  + Loại F > 40cm đồng/ha 58.000.000
5 Cây quế    
5.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng F £ 1cm đồng/cây 6.000
  + Loại F > 1cm đến £ 2cm đồng/cây 9.000
  + Loại F > 2cm đến £ 5cm đồng/cây 12.000
  + Loại F > 5cm đến £ 10cm đồng/cây 23.000
TT Tên tài sản ĐVT Giá bồi thường
  + Loại F > 10cm đến £ 15cm đồng/cây 60.000
  + Loại F > 15cm đến £ 20cm đồng/cây 92.000
  + Loại F > 20cm đồng/cây 130.000
5.2 Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)    
  + Loại mới trồng F £ 1cm đồng/ha 5.800.000
  + Loại F > 1cm đến £ 2cm đồng/ha 9.200.000
  + Loại F > 2cm đến £ 5cm đồng/ha 11.500.000
  + Loại F > 5cm đến £ 10cm đồng/ha 23.000.000
  + Loại F > 10cm đến £ 15cm đồng/ha 52.000.000
  + Loại F > 15cm đến £ 20cm đồng/ha 92.000.000
  + Loại F > 20cm đồng/ha 120.000.000
6 Cây trầm hương (dó trầm, dó bầu)    
6.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng đồng/cây 2.300
  + Loại F từ  0,5cm đến < 1cm đồng/cây 6.000
  + Loại F ³ 1cm đến £ 5cm đồng/cây 30.000
  + Loại F > 5cm đến £ 10cm đồng/cây 80.000
  + Loại F > 10cm đến £ 15cm đồng/cây 172.000
  + Loại F > 15cm đồng/cây 290.000
6.2 Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)    
  + Loại mới trồng đồng/ha 2.300.000
  + Loại F từ  0,5cm đến < 1cm đồng/ha 5.800.000
  + Loại F ³ 1cm đến £ 5cm đồng/ha 29.000.000
  + Loại F > 5cm đến £ 10cm đồng/ha 75.000.000
  + Loại F > 10cm đến £ 15cm đồng/ha 167.000.000
  + Loại F > 15cm đồng/ha 276.000.000
7 Tre, mai, vầu, luồng, hóp    
  + Tre, mai, vầu, luồng bụi < 5 cây đồng/bụi 11.000
  + Tre, mai, vầu, luồng bụi ³ 5 - 10 cây đồng/bụi 17.000
  + Tre, mai, vầu, luồng bụi > 10 cây đồng/bụi 23.000
  + Hóp ³ 20 cây/bụi đồng/bụi 12.000
  + Hóp < 20 cây/bụi đồng/bụi 6.000
8 Cọ (tro)    
  + Cọ mới trồng đồng/cây 6.000
  + Cọ trồng < 3 năm đồng/cây 10.000
  + Cọ trồng ³ 3 năm đồng/cây 17.000
9 Cây thừng mực, mớc    
  + Loại mới trồng đồng/cây 600
  + Loại F £ 3cm đồng/cây 1.000
  + Loại F > 3cm đến £ 5cm đồng/cây 3.500
TT Tên tài sản ĐVT Giá bồi thường
  + Loại F > 5cm đến £ 7cm đồng/cây 6.000
  + Loại F > 7cm đến £ 10cm đồng/cây 11.000
  + Loại F > 10cm đồng/cây 35.000
  Cây công nghiệp    
10 Thông nhựa    
10.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng 1 đến 3 năm đồng/cây 6.000
  + Loại > 3 năm đến dưới 7 năm đồng/cây 17.000
  + Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch) đồng/cây 30.000
  + Loại > 10 năm đồng/cây 40.000
10.2 Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)    
  + Loại mới trồng 1 đến 3 năm đồng/ha 5.750.000
  + Loại từ 3 đến dưới 7 năm đồng/ha 17.000.000
  + Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch) đồng/ha 28.000.000
  + Loại > 10 năm đồng/ha 40.000.000
11 Tiêu    
  + Mới trồng đồng/bụi 6.000
  + Tiêu trồng ³ 1 năm đồng/bụi 11.000
  + Tiêu sắp thu hoạch đồng/bụi 46.000
  + Tiêu đang thu hoạch đồng/bụi 90.000
12 Cà phê    
  + Cà phê mới trồng đồng/cây 5.000
  + Cà phê sắp thu hoạch (sắp có quả) đồng/cây 35.000
  + Cà phê đang thu hoạch (đã có quả) đồng/cây 80.000
13 Cao su, mật độ 500 - 550 cây/ha    
  + Cao su mới trồng đến dưới 1 năm đồng/cây 23.000
  + Cao su trồng 1 năm đến dưới 3 năm đồng/cây 46.000
  + Cao su trồng từ 3 năm đến sắp thu hoạch đồng/cây 92.000
  + Cao su đang thu hoạch đồng/cây 172.000
14 Chè    
14.1 Chè trồng tập trung (mật độ 13.000 cây/ha)    
  + Loại trồng £ 1 năm đồng/ha 11.500.000
  + Loại trồng > 1 năm đến £ 3 năm đồng/ha 17.000.000
  + Loại trồng > 3 năm đến £ 10 năm (đang thu hoạch năng suất ổn định) đồng/ha 23.000.000
  Loại trồng trên 10 năm đồng/ha 17.000.000
14.2 Chè trồng tại vườn các gia đình: D.tích < 50m2    
  + Loại trồng £ 1 năm đồng/bụi 1.200
  + Trồng trên 1 năm đến dưới 2 năm đồng/bụi 2.000
  + Trồng > 2 năm đến  £ 10 năm (đang thu hoạch cho năng suất ổn định) đồng/bụi 3.500
  + Trồng > 10 năm đồng/bụi 2.500
TT Tên tài sản ĐVT Giá bồi thường
15  Chè hòe    
  + Loại trồng £ 1 năm đồng/cây 3.500
  + Trồng trên 1 năm đồng/cây 11.000
  + Sắp có hoa đồng/cây 35.000
  + Đang có hoa (đã thu hoạch) đồng/cây 55.000
16 Thuốc lá    
  + Thuốc lá mới trồng đồng/m2 1.500
  + Thuốc lá sắp thu hoạch đồng/m2 5.000
17 Bồ kết    
  + Bồ kết mới trồng đồng/cây 6.000
  + Bồ kết sắp thu hoạch đồng/cây 46.000
  + Bồ kết đang thu hoạch (có quả) đồng/cây 60.000
18 Cây mát    
  + Mới trồng đồng/cây 1.000
  + Cây cao 30cm đến 50cm đồng/cây 3.500
  + Cây cao > 50cm đến dưới 1m đồng/cây 6.000
  + Cây cao > 1m đồng/cây 17.000
  + Cây sắp thu hoạch đồng/cây 90.000
  + Cây đang thu hoạch (đã có quả) đồng/cây 170.000
19 Trầu    
  + Cây cao £ 1m đồng/bụi 6.000
  + Cây cao > 1m đồng/bụi 11.000
20 Mía    
20.1 Trồng phân tán (mía ăn)    
  + Mía trồng < 6 tháng, bụi £ 5 cây đồng/bụi 2.500
  + Mía trồng < 6 tháng, bụi > 5 cây đồng/bụi 3.500
  + Mía trồng ³ 6 tháng, bụi £ 5 cây đồng/bụi 4.500
  + Mía trồng < 6 tháng, bụi > 5 cây đồng/bụi 6.000
20.2 Mía nguyên liệu (để ép đường)    
  + Trồng < 6 tháng đồng/m2 2.500
  + Trồng ³ 6 tháng đồng/m2 4.000
  Cây ăn quả    
21 Cam, bưởi, sapuchê, xoài    
21.1 Trồng phân tán    
  + Loại cây mới trồng từ hạt (cây con) đồng/cây 3.500
  + Loại mới trồng chiết cành đồng/cây 17.000
  + Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá đồng/cây 46.000
  + Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá đồng/cây 115.000
  + Loại có quả ổn định đồng/cây 210.000
21.2 Trồng tập trung (mật độ 1000 - 1200 cây/ha)    
  + Loại cây mới trồng từ hạt (cây con) đồng/ha 3.450.000
  + Loại mới trồng chiết cành đồng/ha 17.000.000
TT Tên tài sản ĐVT Giá bồi thường
  + Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá đồng/ha 46.000.000
  + Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá đồng/ha 115.000.000
  + Loại có quả ổn định đồng/ha 195.000.000
22 Chanh    
22.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng từ hạt (cây con) đồng/cây 2.500
  + Loại mới trồng chiết cành đồng/cây 11.000
  + Loại mới trồng £ 1 năm đồng/cây 23.000
  + Loại sắp thu hoạch đồng/cây 58.000
  + Loại đang thu hoạch (đã có quả) đồng/cây 110.000
22.2 Trồng tập trung, mật độ 1.000 - 1.200 cây/ha    
  + Loại mới trồng từ hạt (cây con) đồng/ha 2.300.000
  + Loại mới trồng chiết cành đồng/ha 11.500.000
  + Loại mới trồng £ 1 năm đồng/ha 23.000.000
  + Loại sắp thu hoạch đồng/ha 52.000.000
  + Loại đang thu hoạch (đã có quả) đồng/ha 100.000.000
23 Chuối    
  + Chuối con đồng/cây 1.000
  + Chuối mới trồng đồng/bụi 2.500
  + Chuối chưa thu hoạch đồng/bụi 17.000
  + Chuối đang thu hoạch (đã có buồng) đồng/bụi 23.000
24 Cau    
  + Loại mới trồng £ 1 mét đồng/cây 6.000
  + Loại từ 1 đến 5 tuổi đồng/cây 17.000
  + Loại sắp có quả đồng/cây 28.000
  + Loại đang thu hoạch (đã có quả) đồng/cây 57.000
25 Dừa    
  Dừa trồng dưới 1 năm đồng/cây 17.000
  Dừa  trồng từ 1 năm đến £ 5 năm đồng/cây 46.000
  Dừa sắp thu hoạch, trồng > 5 năm đồng/cây 115.000
  Dừa đang thu hoạch (có quả) đồng/cây 230.000
26 Dứa    
26.1 Dứa trồng tập trung (100m2 trở lên)    
  + Dứa mới trồng đồng/m2 6.000
  + Loại sắp thu hoạch (sắp có quả) đồng/m2 8.000
  + Loại đang thu hoạch (có quả) đồng/m2 10.000
26.2 Dứa trồng phân tán (diện tích dưới 100m2)    
  + Dứa mới trồng đồng/bụi 1.200
  + Dứa sắp thu hoạch (sắp có quả) đồng/bụi 1.700
  + Dứa đang thu hoạch (có quả) đồng/bụi 2.300
27 Đu đủ    
  + Đu đủ mới trồng (cây giống) đồng/cây 1.000
TT Tên tài sản ĐVT Giá bồi thường
  + Đu đủ mới trồng cây cao dưới 1m đồng/cây 8.000
  + Đu đủ chưa thu hoạch, cao từ 1m trở lên đồng/cây 23.000
  + Đu đủ đang thu hoạch đồng/cây 35.000
28 + Dưa các loại    
  + Dưa mới trồng đồng/bụi 2.300
  + Dưa sắp có quả đồng/bụi 6.000
  + Dưa thu hoạch (đã có quả nhưng chưa đến thời gian thu hoạch) đồng/bụi 7.000
29 Mít    
  + Mít mới trồng dưới 1 năm đồng/cây 3.000
  + Mít trồng từ 1 đến dưới 3 năm đồng/cây 11.000
  + Mít trồng từ 3 đến 5 năm đồng/cây 35.000
  + Mít sắp có quả, trồng > 5 năm đồng/cây 60.000
  + Mít đã và đang thu hoạch (có quả) đồng/cây 90.000
30 Nhản, vải, chôm chôm, hồng    
30.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng từ hạt đồng/cây 3.000
  + Loại mới trồng chiết cành, ghép cành đồng/cây 17.000
  + Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá đồng/cây 46.000
  + Loại có quả đã định hình bộ tán lá đồng/cây 115.000
  + Loại đã có hoa, có quả ổn định đồng/cây 230.000
30.2 Trồng tập trung (mật độ 350 - 450 cây/ha)    
  + Loại mới trồng từ hạt đồng/ha 1.150.000
  + Loại mới trồng chiết cành, ghép cành đồng/ha 6.320.000
  + Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá đồng/ha 17.000.000
  + Loại có quả đã định hình bộ tán lá đồng/ha 43.000.000
  + Loại đã có hoa, có quả ổn định đồng/ha 86.000.000
31 Thanh long    
  + Mới trồng đồng/cây 2.500
  + Sắp thu hoạch đồng/cây 23.000
  + Loại đang thu hoạch (đã có quả) đồng/cây 35.000
32 Mãng cầu, ổi...    
  + Mới trồng, cây cao £  30cm đồng/cây 1.000
  + Mới trồng, cây cao > 30cm đến 50cm đồng/cây 2.300
  + Cây cao > 50cm đến < 1m đồng/cây 8.000
  + Cây cao ³ 1m đồng/cây 11.000
  + Sắp thu hoạch đồng/cây 55.000
  + Đã thu hoạch đồng/cây 90.000
33 Khế và các loại cây ăn quả khác    
  + Mới trồng đồng/cây 2.000
  + Cây cao ³ 1m đồng/cây 11.000
  + Sắp thu hoạch đồng/cây 38.000
TT Tên tài sản ĐVT Giá bồi thường
  + Đã thu hoạch đồng/cây 70.000
34 Bầu, bí, mướp ...    
  + Loại mới trồng đồng/bụi 1.000
  + Loại sắp có quả đồng/bụi 6.000
  + Loại đang có quả đồng/bụi 11.000
  Cây lương thực, rau màu các loại    
35 Kê, mè, đậu ... sắp thu hoạch đồng/m2 2.000
36 Sắn (4 gốc/1m2) đồng/m2 1.200
37 Sắn dây đồng/bụi 17.000
38 Rau các loại đồng/m2 2.000
39 Rau thơm các loại đồng/m2 6.000
40 Đền bù lúa giống đã gieo, sạ đồng/m2 300
41 Sả đồng/bụi 1.000
42 Khoai lang, môn, gừng, nghệ... đồng/m2 2.000
 

Cây bóng mát, cây cảnh

(cây trồng dưới đất)

   
43 Hàng rào cây xanh    
  + Hàng rào cây xanh trồng bình thường đồng/m 4.000
  + Hàng rào cây xanh có tạo hình đồng/m 10.000
44 Mưng, sung, đào, ngọc lan    
  + Loại mới trồng cây cao £ 50cm đồng/cây 4.000
  + Loại F £ 10cm đồng/cây 17.000
  + Loại F > 10 đến F £ 15cm đồng/cây 35.000
  + Loại F > 15cm đồng/cây 70.000
45 Cây hoa ngắn ngày các loại (cúc, vạn thọ, đồng tiền, mào gà ...)    
  + Mới trồng đồng/bụi 1.000
  + Sắp có hoa đồng/bụi 2.300
  + Đang có hoa đồng/bụi 6.000
46 Mai cảnh    
  + Mới trồng (cây giống) đồng/cây 6.000
  + Mai nhỏ mới trồng, cao £ 50cm đồng/cây 12.000
  + Mai cao > 50cm đến £ 1m đồng/cây 17.000
  + Mai cao > 1m đồng/cây 23.000
  + Mai đường kính gốc 5 - 10cm đồng/cây 150.000
  + Mai đường kính gốc >10cm đồng/cây 450.000
47 Vạn tuế    
  + Mới trồng đồng/bụi 60.000
  + Thân cao < 20cm đồng/bụi 170.000
  + Thân cao ³ 20cm đồng/bụi 250.000
48 Sanh, si, tùng, bách tán, ngô đồng    
  + Loại mới trồng đồng/cây 23.000
TT Tên tài sản ĐVT Giá bồi thường
  + Loại cao 2m F £ 10cm đồng/cây 170.000
  + Loại F > 10cm đến < 30cm đồng/cây 330.000
  + Loại F > 30cm đồng/cây 550.000
49 Cau cảnh    
  + Khóm £ 3 cây đồng/bụi 35.000
  + Khóm > 3 cây đồng/bụi 110.000
50 Ngâu    
  + Loại mới trồng đồng/cây 20.000
  + Loại cao < 0,5m đồng/cây 30.000
  + Loại cây cao ³ 0,5m đến dưới 1m đồng/cây 55.000
  + Loại cây ³ 1m đồng/cây 130.000
51 Các loại cây cảnh trồng dạng bụi: Hồng, đinh lăng, nguyệt quế ...    
  + Loại mới trồng đồng/bụi 2.000
  + Trồng < 1 năm (cao dưới 0,5m) đồng/bụi 6.000
  + Trồng ³ 1 năm (cao ³ 0,5m) đồng/bụi 10.000
52 Các loại cây cảnh trồng đường viền, trồng thảm    
  + Cỏ Nhật Bản, hoa lá, sam cảnh... đồng/m2 30.000
  + Hoa mười giờ đồng/m2 15.000
53 Các loại cây bóng mát: Bàng, phượng, bằng lăng, hoa sữa...    
  + Loại mới trồng cây con đồng/cây 3.000
  + Loại mới trồng cây cao £ 1m đồng/cây 11.000
  + Loại cao > 1m đến dưới 2 năm đồng/cây 17.000
  + Loại trồng ³ 2 năm đến dưới 4 năm đồng/cây 50.000
  + Loại trồng ³ 4 năm đồng/cây 60.000
II NUÔI THUỶ SẢN    
  Bồi thường tôm, cá    
1 Cá nuôi trong ao hồ đồng/m2 1.500
2 Tôm nuôi trong ao hồ    
  + Nuôi thâm canh từ 1 - 2 tháng đồng/m2 2.500
  + Nuôi thâm canh > 2 tháng đồng/m2 2.200
  + Nuôi bán thâm canh từ 1 - 2 tháng đồng/m2 2.000
  + Nuôi bán thâm canh > 2 tháng đồng/m2 1.700
III MỒ MẢ    
1 Mộ đất £ 3 năm (chưa cải táng) đồng/mộ 3.000.000
2 Mộ đất chôn > 3 năm (chưa cải táng) đồng/mộ 1.500.000
3 Mộ đất chôn > 3 năm (đã cải táng) đồng/mộ 500.000
4 Mộ xây đơn giản độc lập đồng/mộ 700.000
5 Mộ xây đơn giản trong lăng đồng/mộ 500.000
6 Mộ vô chủ đồng/mộ 300.000
  Trường hợp lăng, mộ xây kết cấu đặc biệt thì căn cứ vào chi phí thực tế để xác định mức bồi thường cho phù hợp    
TT Tên tài sản ĐVT Giá bồi thường
IV HỖ TRỢ DI CHUYỂN CHO CÁC GIA ĐÌNH DI CHUYỂN ĐẾN NƠI Ở MỚI    
1 Di chuyển trong khuôn viên đồng/hộ 500.000
2 Di chuyển trong nội xã đồng/hộ 1.000.000
3 Di chuyển trong nội huyện đồng/hộ 2.000.000
4 Di chuyển trong nội tỉnh đồng/hộ 3.000.000
V GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC    
  Nhà cửa, vật kiến trúc    
  Nhà cửa    
1

+ Nhà dạng biệt thự, có 3 phía trở lên tiếp xúc với vườn, được thiết kế tạo dáng kiến trúc; 2 tầng hoặc nhiều tầng, kết cấu khung BTCT chịu lực, móng trụ BTCT, móng tường đá hộc. Mái BTCT, trên lợp ngói hoặc tôn kim loại chống nóng;

+ Tường xây gạch dày ³ 22cm, chiều cao tầng ³ 4,1m; tường, trần trong nhà bả ma tít quét sơn cao cấp, chân tường đóng lam ri gỗ nhóm 1, 2 chiếm ³ 80% chu vi trong. Mặt chính phía ngoài ốp các loại gạch trang trí cao cấp, diện tích còn lại bả ma tít + sơn;

+ Trần đóng bằng gỗ nhóm 1, 2; tấm trần thạch cao hoặc tấm trần chuyên dụng cao cấp chiếm ³ 80% diện tích;

+ Nền lát gạch granit nhân tạo bóng;

+ Cửa gỗ 2 lớp (trong kính ngoài chớp) có khung ngoại cả tường bằng gỗ nhóm 1, 2; có hệ thống rèm màn; lan can cầu thang gỗ nhóm 1, 2; bậc lát đá granit thiên nhiên;

+ Hệ thống điện đi chìm tường, trần; hệ thống cấp thoát nước đồng bộ; thiết bị điện và vệ sinh cao cấp;

+ Khu vệ sinh khép kín từng tầng.

đồng/m2  sàn 2.535.000
2

+ Nhà một tầng hoặc nhiều tầng, kết cấu khung BTCT chịu lực, móng trụ BTCT, móng tường đá hộc. Mái BTCT, trên lợp ngói hoặc tôn kim loại chống nóng;

+ Tường xây gạch dày ³ 22cm, chiều cao tầng ³ 3,9m; tường, trần trong nhà trang trí hoa văn, bả ma tít + sơn cao cấp, chân tường đóng lam ri gỗ nhóm 1, 2 chiếm ³ 30% chu vi trong. Mặt chính phía ngoài ốp các loại gạch trang trí cao cấp, diện tích còn lại bả ma tít + sơn;

+ Trần đóng bằng gỗ nhóm 1, 2 hoặc các loại tấm trần chuyên dụng cao cấp chiếm ³ 30% diện tích;

+ Nền lát gạch ceramic cao cấp hoặc granit nhân tạo mờ kết hợp ceramic;

+ Cửa gỗ 1 lớp có khung ngoại cả tường bằng gỗ nhóm 1, 2; có hệ thống rèm màn; lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 1, 2; bậc lát đá cẩm thạch;

+ Hệ thống điện đi chìm tường, trần; hệ thống cấp thoát nước đồng bộ; thiết bị điện và vệ sinh cao cấp;

+ Khu vệ sinh khép kín từng tầng.

đồng/m2 sàn 2.210.000
TT Tên tài sản ĐVT Giá bồi thường
3

+ Nhà một tầng hoặc nhiều tầng; kết cấu cột dầm sàn BTCT kết hợp tường chịu lực; móng BTCT kết hợp móng tường xây đá hộc;

+ Tường xây gạch dày ³ 22cm, cao ³ 3,9m; mặt chính ốp gạch men hoặc bả ma tít + sơn; chân tường đóng lam ri gỗ nhóm 2, 3 hoặc gạch men chiếm ³ 30% chu vi trong, các mặt tường trần còn lại bả ma tít + sơn;

+ Mái BTCT có lợp tôn hoặc ngói chống nóng, tạo dáng mái tương đối đơn giản; trần trang trí hoa văn, trần gỗ đơn giản hoặc các loại tấm trần chuyên dụng;

+ Nền lát gạch ceramic loại tốt;

+ Cửa gỗ có khung ngoại KT £ 18cm bằng gỗ nhóm 2, có rèm màn; cầu thang tay vịn gỗ nhóm 2, bậc lát đá cẩm thạch;

+ Khu vệ sinh và bếp khép kín;

+ Hệ thống điện đi chìm tường, trần; hệ thống cấp thoát nước đồng bộ; thiết bị điện, vệ sinh trang bị mức trung bình.

đồng/m2 sàn 1.810.000
4

+ Nhà một tầng hoặc nhiều tầng; kết cấu cột dầm sàn BTCT kết hợp tường chịu lực; móng BTCT kết hợp móng tường xây đá hộc;

+ Tường xây gạch dày ³ 15cm, cao ³ 3,6m; mặt tường bả ma tít + sơn;

+ Mái BTCT không lợp, hoặc lợp mái đơn giản, trần trang trí hoa văn hoặc đóng trần đơn giản;

+ Nền lát gạch ceramic loại trung bình;

+ Cửa gỗ có khuôn ngoại KT £ 18cm bằng gỗ nhóm 2, 3 hoặc cửa khung nhôm kính loại tốt; cầu thang có tay vịn bằng gỗ nhóm 2, bậc lát đá cẩm thạch;

+ Khu vệ sinh và bếp khép kín;

+ Hệ thống điện đi chìm tường, trần; hệ thống cấp thóat nước đồng bộ; thiết bị điện, vệ sinh trang bị mức trung bình.

đồng/m2 sàn 1.563.000
5

+ Nhà 1 - 2 tầng; cột, dầm BTCT kết hợp tường chịu lực; móng BTCT kết hợp móng tường xây đá hộc;

+ Tường xây gạch hoặc blô dày ³ 15cm, cao ³ 3,6m; mặt tường sơn hoặc quét vôi màu.

+ Mái BTCT hoặc BTCT chiếm ³ 50%, phần còn lại lợp tôn, ngói kết hợp đóng trần bằng gỗ nhóm 3, 4;

+ Nền lát gạch ceramic loại bình thường;

+ Cửa gỗ có khung ngoại KT £ 13cm bằng gỗ nhóm 2, 3 hoặc cửa khung nhôm kính; cầu thang lan can hoa sắt, tay vịn ống nước hoặc gỗ nhóm 3, 4, bậc mài granitô hoặc ốp gạch men, đá đơn giản;

+ Khu vệ sinh và bếp khép kín;

+ Hệ thống điện đi chìm tường, trần; hệ thống cấp thoát nước đồng bộ; thiết bị điện, vệ sinh trang bị mức trung bình.

đồng/m2 sàn 1.310.000
TT Tên tài sản ĐVT Giá bồi thường
6

+ Nhà 1 tầng; cột, dầm BTCT; móng trụ BTCT kết hợp móng tường xây đá hộc;

+ Mái lợp tôn màu hoặc ngói; đóng trần gỗ nhóm 3, 4; gỗ mái nhóm 3 hoặc vì kèo thép; phần hành lang đổ BTCT;

+ Tường xây gạch hoặc blô dày ³ 15cm, cao ³ 3,6m; quét vôi màu; mặt chính có trang trí, ốp lát bình thường hoặc sơn;

+ Cửa gỗ nhóm 2, 3 không có khung ngoại hoặc khung ngoại nửa tường bằng gỗ nhóm 3, 4;

+ Nền lát gạch ceramic;

+ Bếp, nhà vệ sinh nằm ngoài hoặc vệ sinh trong nhà đơn giản;

+ Hệ thống điện chiếu sáng đi chìm hoặc nổi, bố trí các thiết bị điện trung bình.

đồng/m2 xây dựng 1.080.000
7

+ Nhà 1 tầng; cột, dầm BTCT; móng trụ BTCT kết hợp móng tường xây đá hộc;

+ Mái lợp tôn hoặc ngói, gỗ mái nhóm 3, 4 hoặc vì kèo thép; đóng trần đơn giản (tấm nhựa giả lamri, trần gỗ nhóm 4, 5…); phần hành lang đổ BTCT hoặc lợp ngói đóng trần đơn giản;

+ Tường xây gạch hoặc blô dày ³ 15cm, cao ³ 3,6m; quét vôi màu;

+ Cửa gỗ nhóm 3, 4 không có khung ngoại;

+ Nền lát gạch hoa XM hoặc gạch men Trung Quốc;

+ Bếp, nhà vệ sinh nằm ngoài kết cấu nhà;

+ Hệ thống điện chiếu sáng đi chìm hoặc nổi, bố trí các thiết bị điện bình thường.

đồng/m2 xây dựng 900.000
8

+ Nhà kết cấu đơn giản; cột, dầm, giằng bằng BTCT hoặc khung gỗ nhóm 2, 3; móng xây gạch, đá kết hợp móng BT;

+ Mái lợp tôn, fibro xi măng hoặc ngói, gỗ mái nhóm 3, 4 hoặc vì kèo thép, không đóng trần hoặc trần tạm;

+ Tường xây gạch hoặc blô dày ³ 15cm, cao < 3,6m, quét vôi màu;

+ Cửa panô đơn giản hoặc ván ghép gỗ nhóm 3, 4;

+ Nền láng xi măng hoặc lát gạch hoa XM;

+ Bếp, nhà vệ sinh nằm ngoài kết cấu nhà.

đồng/m2 xây dựng 700.000
9

+ Nhà kết cấu tường chịu lực xây bằng gạch, đá hoặc blô, cao £ 3,3m; móng xây đá hộc;

+ Mái lợp tôn, fibrô xi măng hoặc ngói, gỗ mái nhóm 3, 4, 5; không đóng trần;

+ Cửa đơn giản bằng gỗ nhóm 3, 4, 5;

+ Nền láng xi măng;

+ Bếp, nhà vệ sinh nằm ngoài kết cấu nhà.

đồng/m2 xây dựng 600.000
10

+ Nhà kết cấu sườn gỗ; cửa đơn giản bằng gỗ nhóm 4, 5, 6;

+ Mái ngói hoặc fibrô xi măng, tôn;

+ Tường xung quanh xây cao ³ 2,7m quét vôi;

+ Nền láng xi măng.

đồng/m2 xây dựng 504.000
TT Tên tài sản ĐVT Giá bồi thường
11

+ Nhà kết cấu sườn gỗ; cửa đơn giản bằng gỗ nhóm 4, 5, 6;

+ Mái ngói hoặc fibrô xi măng, tôn;

+ Xung quanh xây đơn giản hoặc bao che bằng ván, trát tocxi; cao ³ 2,7m;

+ Nền đất.

đồng/m2 xây dựng 444.000
12

+ Nhà kết cấu gỗ tròn (bất cập phân) các loại; bao che xung quanh bằng phên đất, hoặc nứa, lá;

+ Mái lợp ngói hoặc fibrô xi măng, tôn;

+ Cửa gỗ loại đơn giản, hoặc ván ghép;

+ Nền đất.

đồng/m2 xây dựng 252.000
13

+ Nhà kết cấu gỗ tròn (bất cập phân) các loại; bao che xung quanh bằng phên đất, hoặc nứa, lá;

+ Mái lợp tranh, lá;

+ Cửa gỗ loại đơn giản, hoặc ván ghép;

+ Nền đất.

đồng/m2 xây dựng 192.000
14

Nhà phụ, nhà tạm: Xung quanh đơn giản xây cao £ 3,0m;

+ Cửa ván ghép các loại, nền láng xi măng;

+ Mái lợp ngói, tôn hoặc fibrô xi măng.

đồng/m2 xây dựng 324.000
15 Nhà phụ, nhà tạm: Kết cấu bằng tranh, tre, nứa, lá; cửa tạm, đơn giản hoặc không cửa; nền đất; bao che xung quanh bằng cót hoặc tranh lá. đồng/m2 xây dựng 156.000
  Nhà kho    
16 + Kho khung Tiệp, xây xung quanh, bổ trụ BTCT, mái lợp tôn, nền bê tông láng xi măng. đồng/m2 xây dựng 1.140.000
17 + Kho xung quanh xây gạch, cột BTCT, vì kèo thép, mái lợp ngói hoặc tôn, nền bê tông láng xi măng. đồng/m2 xây dựng 936.000
18 + Nhà kho thông thường xung quanh xây gạch, mái lợp tôn hoặc ngói; nền bê tông láng xi măng. đồng/m2 xây dựng 636.000
  Nhà vệ sinh (xây độc lập, không gắn vào nhà ở) đồng/m2 xây dựng  
19 + Nhà vệ sinh tự hoại: Kết cấu móng, tường, hầm tự hoại xây bằng gạch, đá; mái đổ BTCT hoặc lợp ngói đóng trần; tường ốp, nền lát gạch men cao cấp, xí bệt có lavabo, sen tắm và thiết bị 7 món. đồng/m2 xây dựng 1.440.000
20 + Nhà vệ sinh tự hoại: Kết cấu móng, tường, hầm tự hoại xây bằng gạch, đá; mái đổ BTCT hoặc lợp ngói; tường quét vôi màu, nền láng xi măng hoặc gạch hoa xi măng, xí xổm. đồng/m2 xây dựng 876.000
21 + Nhà vệ sinh (hố xí, hố tiểu, nhà tắm): Móng xây gạch, đá; tường xây gạch; bệ xí, tiểu, nền láng xi măng; mái ngói, tôn hoặc fibrô xi măng. đồng/m2 xây dựng 216.000
22 + Nhà vệ sinh (hố xí, hố tiểu, nhà tắm): Móng xây gạch, đá; tường xây gạch hoặc blô; không lợp mái hoặc mái đơn giản; bệ xí, tiểu, nền láng xi măng. đồng/m2 xây dựng 144.000
TT Tên tài sản ĐVT Giá bồi thường
23 + Nhà vệ sinh (hố xí, hố tiểu, nhà tắm): Làm tạm che xung quanh bằng phên nứa, có bệ xây gạch, không mái che hoặc mái che đơn giản. đồng/m2 xây dựng 78.000
  Chuồng lợn, trâu, bò    
24 + Chuồng lợn, trâu, bò: Tường xây gạch đá các loại; cao ³ 2,5m; nền láng xi măng; mái ngói. đồng/m2 xây dựng 250.000
25 + Chuồng lợn, trâu, bò: Tường xây gạch, đá các loại; cao < 2,5m; nền láng xi măng; mái ngói. đồng/m2 xây dựng 210.000
26 + Chuồng lợn, trâu, bò xung quanh xây, sườn gỗ, mái lợp tranh lá hoặc fibrô, nền đất. đồng/m2 xây dựng 102.000
27 + Chuồng lợn, trâu, bò: Xung quanh sườn gỗ; bao che bằng phên tre nứa; nền đất; mái lợp ngói hoặc fibrô xi măng. đồng/m2 xây dựng 84.000
28 + Chuồng lợn, trâu, bò xung quanh sườn gỗ không lợp hoặc có che tạm nứa lá. đồng/m2 xây dựng 60.000
  Sân    
29 + Sân phơi lót nền bằng BTSN dày £ 10cm  hoặc gạch vỡ, trên láng xi măng hoặc lát gạch. đồng/m2 63.000
30 + Sân phơi đơn giản lát bằng gạch, đá tấm, tấm đan BT, trít mạch vữa XM hoặc bê tông gạch vỡ, trên láng xi măng. đồng/m2 50.000
  Tường rào    
31 + Tường rào móng xây gạch, đá; tường gạch hoặc Blô, phía trên có hoa sắt vuông; trụ giằng BTCT; chiều cao ³ 1,8m.   380.000
32 + Tường rào móng xây gạch, đá; tường gạch hoặc blô, phía trên có hoa và chông sắt; trụ giằng BTCT; chiều cao > 1,4m.

đồng/m

300.000
33 + Tường rào móng xây gạch, đá; tường gạch hoặc Blô phía dưới chân, phía trên hoa và chông sắt; trụ giằng BTCT; cao £ 1,4m.

đồng/m

250.000
34 + Tường rào móng đá, tường gạch hoặc blô, bổ trụ gạch ³ 220 x 220; hoàn thiện có trang trí phào chỉ hoa văn; trên có chông sắt; chiều cao ³ 1,4m. đồng/m 200.000
35 + Tường rào móng đá, tường gạch hoặc blô, bổ trụ gạch ³ 220 x 220; hoàn thiện có trang trí phào chỉ hoa văn; trên có chông sắt; chiều cao < 1,4m. đồng/m 160.000
36 + Tường rào xây gạch, đá, bờ lô; kết cấu và trang trí hoàn thiện đơn giản; cao ³ 1,4m.

đồng/m

150.000
37 + Tường rào xây gạch, đá, bờ lô; kết cấu và trang trí hoàn thiện đơn giản; cao < 1,4m.

đồng/m

120.000
38 + Tường rào lưới B40 cọc sắt cao ³ 1,4m đồng/m 32.000
39 + Tường rào lưới B40 cọc sắt cao < 1,4m đồng/m 28.000
40 + Tường rào dây kẽm gai cọc sắt, cao ³ 1,4m. đồng/m 18.000
TT Tên tài sản ĐVT Giá bồi thường
41 + Tường rào dây kẽm gai cọc sắt cao < 1,4m. đồng/m 12.000
  Giếng nước đồng/m  
42 + Giếng đất sâu ³ 10m, thành giếng phần trên miệng xây gạch đá, nền bê tông láng xi măng. đồng/m 180.000
43 + Giếng đất sâu < 10m, thành giếng phần trên miệng xây gạch đá, nền bê tông láng xi măng. đồng/m 156.000
44 + Giếng thả buy BTCT đường kính trong ³ 1m, nền bê tông láng xi măng.

đồng/m

300.000
45 + Giếng thả buy BTCT đường kính trong < 1m, nền bê tông láng xi măng.

đồng/m

240.000
46 + Giếng đào, trên không xây hoặc xếp đá khan, nền láng xi măng.

đồng/m

120.000
47 Giếng khoan đồng/cái 1.200.000
  Quán    
48 + Quán lợp tranh tre, nứa lá, không bao che xung quanh, nền đất. đồng/m2 xây dựng 30.000
49 + Quán lợp tranh tre, nứa lá có bao che xung quanh bằng tranh, cót, nứa lá, nền đất. đồng/m2 xây dựng 35.000
50 + Quán lợp ngói, fibrô hoặc tôn không bao che xung quanh, nền láng xi măng. đồng/m2 xây dựng 70.000
51 + Quán lợp ngói, fibrô xi măng hoặc tôn có xây xung quanh, nền láng xi măng. đồng/m2 xây dựng 180.000
  Mái che đồng/m2 xây dựng  
52 + Mái che lợp ngói, fibrô xi măng hoặc tôn, không bao che, nền đất. đồng/m2 xây dựng

40.000

53 + Mái che lợp ngói, fibrô hoặc tôn, không bao che, nền láng xi măng. đồng/m2 xây dựng 84.000
54 + Mái che lợp ngói, fibrô hoặc tôn, nền đất có bao che xung quanh bằng gỗ, ván ghép, tre nứa. đồng/m2 xây dựng 70.000
55 + Mái che lợp ngói, fibrô hoặc tôn, nền láng xi măng có bao che xung quanh bằng gỗ, ván ghép, tre nứa. đồng/m2 xây dựng 105.000
  Đơn giá một số công việc, kết cấu khác    
56 + Công cày bừa đồng/m2 300
57 + Đào đất đắp tại chỗ đồng/m3 15.000
58 + Đào ao sâu > 1,5m đồng/m2 20.000
59 + Đào ao sâu ³ 1,5m đồng/m2 15.000
60 + San ủi mặt bằng đồng/m2 2.500
61 + Trụ xây gạch, tô trát bình thường đồng/m3 495.000
62 + Kết cấu bằng bê tông mác 200 đồng/m3 720.000
63 + Kết cấu bằng bê tông mác 150 đồng/m3 630.000
64 + Kết cấu bằng bê tông mác 100 đồng/m3 420.000
65 + Bể (hồ) chứa nước xây gạch, đá có thể tích < 2m3 đồng/m3 450.000
TT Tên tài sản ĐVT Giá bồi thường
66 + Bể (hồ) chứa nước xây gạch, đá có thể tích £ 10m3 đồng/m3 370.000
67 + Bể (hồ) chứa nước xây gạch, đá có thể tích > 10m3 đồng/m3 330.000
68 + Kè xếp đá hộc Lý Hòa đồng/m3 140.000
69 + Kè xếp đá hộc xanh đồng/m3 160.000
70 + Xây móng đá hộc Lý Hòa đồng/m3 270.000
71 + Xây móng đá hộc xanh đồng/m3 290.000
72 + Xây móng gạch chỉ đồng/m3 430.000
73 + Xây tường gạch chỉ chiều cao tường < 4m đồng/m3 460.000
74 + Xây tường gạch chỉ chiều cao tường ³ 4m đồng/m3 490.000
75 + Xây tường gạch ống chiều cao tường < 4m đồng/m3 440.000
76 + Xây tường gạch ống chiều cao tường ³ 4m đồng/m3 470.000
77 + Bê tông nền gạch vỡ hoặc sạn ngang đồng/m3 250.000
78 + Bê tông nền đá dăm đồng/m3 330.000
79 + Cột, trụ đúc bằng bê tông cốt thép (cả cốp pha + cốt thép + bê tông) đồng/m3 2.350.000
80 + Dầm, giằng nhà đổ bằng bê tông cốt thép (cả cốp pha + cốt thép + bê tông) đồng/m3 2.120.000
81 + Sàn, lanh tô, mái đổ bằng bê tông cốt thép (cả cốp pha + cốt thép + bê tông) đồng/m3 1.780.000
82 + Cầu thang bằng bê tông cốt thép (cả cốp pha + cốt thép + bê tông) đồng/m3 2.240.000
83 + Móng trụ bằng bê tông cốt thép (cả cốp pha + cốt thép + bê tông) đồng/m3 1.200.000
84 + Trát tường vữa XM, cao > 4m đồng/m2 12.000
85 + Trát tường vữa XM, cao £ 4m đồng/m2 10.000
86 + Trát trụ vữa XM đồng/m2 19.000
87 + Mài granitô đồng/m2 83.000
88 + Trát đá rửa đồng/m2 65.000
89 + Láng nền sàn đánh màu đồng/m2 12.000
90 + Quét vôi màu đồng/m2 2.500
91 + Quét vôi trắng đồng/m2 2.000
92 + Trần cót ép đồng/m2 35.000
93 + Trần tấm nhựa lam ri đồng/m2 65.000
94 + Trần lam ri gỗ nhóm 4, 5 đồng/m2 143.000
95 + Trần lam ri gỗ dỗi đồng/m2 175.000
96 + Ốp tường gạch men đồng/m2 95.000
97 + Ốp trụ gạch men đồng/m2 105.000
TT Tên tài sản ĐVT Giá bồi thường
98 + Ốp tường đá cẩm thạch đồng/m2 165.000
99 + Ốp trụ đá cẩm thạch đồng/m2 155.000
100 + Mái nhà lợp fibrô xi măng đồng/m2 37.000
101 + Mái nhà lợp tôn màu sóng vuông đồng/m2 77.000
102 + Ống buy (cống) fi 40 - 50, dài 0,8m/ống đồng/cái 105.000
103 + Ống buy (cống) fi > 50, dài 0,8m/ống đồng/cái 135.000
104 + Công lao động phổ thông đồng/công 35.000
105 + Bả matít + sơn tường, cột, dầm trần. đồng/m2 14.000
106 + Sơn tường, cột, dầm trần không bả đồng/m2 9.500
107 + Nền lát gạch hoa xi măng đồng/m2 45.000
108 + Nền lát gạch men Trung Quốc đồng/m2 65.000
109 + Nền lát gạch men ceramic đồng/m2 83.000

VI. HƯỚNG DẪN CÁCH TÍNH BỒI THƯỜNG

I. Đối với tài sản là nhà cửa, vật kiến trúc:

1. Đơn giá của nhà đã bao gồm hệ thống điện chiếu sáng

2. Diện tích xây dựng để tính bồi thường được quy định như sau:

+ Đối với nhà mái bằng bê tông cốt thép (Mục 1 đến Mục 5) là tổng diện tích phủ bì tường ngoài của tất cả các tầng sàn, kể cả hành lang; không tính ô văng, mái sảnh; không tính theo diện tích mái.

+ Đối với nhà mái lợp: Tính theo diện tích bao phủ của mái (diện tích giọt nước).

3. Đối với nhà mái bằng bê tông cốt thép: Nếu chiều cao nhà (tính đến mặt trên sàn) thấp hơn so với quy định ở bảng phân loại trên thì cứ 10 cm giảm tương ứng 10.000 đồng/m2.

4. Đối với nhà đang xây dựng dở dang được tính một trong các cách sau:

+ Xác định tỷ lệ % theo mức độ hoàn thành để tính.

+ Tính theo khối lượng các công việc đã xây dựng nhân với đơn giá.

+ Tính theo đơn giá m2 đã quy định trên, sau đó trừ đi khối lượng công việc chưa hoàn thành.

5. Đối với nhà có chiều sâu phần móng > 1,2m tính từ mặt đất thiên nhiên thì được tính bù thêm phần cổ móng.

6. Đối với nhà cửa, vật kiến trúc có dạng khác biệt không có trong Bảng giá trên thì tiến hành lập dự toán theo đơn giá để làm căn cứ bồi thường.

7. Đơn giá để tính bù thêm hoặc bớt đi các phần việc nêu tại Mục 3, 4, 5 nêu trên áp dụng đơn giá Phần II của Bảng giá này (phần đơn giá một số công việc, kết cấu dở dang khác) hoặc kết hợp định mức, đơn giá của Nhà nước ban hành tại thời điểm để tính bồi thường.

8. Đối với nhà, công trình, vật kiến trúc xây dựng trên đất không đủ điều kiện bồi thường nhưng tại thời điểm xây dựng chưa có quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, không vi phạm hành lang an toàn thì được hỗ trợ bằng 80% giá trị bồi thường.

9. Đối với tài sản là nhà, công trình kiến trúc (Mục 1 đến Mục 9; Mục 16 đến Mục 20) xây dựng ở vùng biên giới, núi cao, vùng đặc biệt khó khăn thì được tính hệ số tăng từ 1,2 đến 1,7 so với mức giá quy định trên. Giao Sở Xây dựng căn cứ vào tình hình thực tế để quy định hệ số cụ thể cho từng vùng.

II. Đối với tài sản là cây cối, hoa màu, mồ mả

1. Sản lượng các loại cây lương thực (lúa, ngô, khoai...) để tính bồi thường  được lấy theo năng suất bình quân tại địa phương (số liệu niên giám thống kê). Đối với cây trồng hàng năm được bồi thường bằng giá trị 01 vụ thu hoạch.

2. Giá thóc để tính bồi thường được lấy theo giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm bồi thường.

3. Trường hợp cây cối trồng dày vượt quá định mức quy định (định mức trồng các loại cây) thì chỉ được tính bồi thường theo đúng định mức, số lượng cây trồng vượt định mức không được bồi thường. Trường hợp cây cối hoa màu trồng thấp hơn định mức quy định thì bồi thường theo số lượng cây thực tế.

4. Giá các loại cây cối, hoa màu khác không có trong Bảng giá này thì căn cứ vào loại cây tương đương để xác định mức bồi thường. Trường hợp không có loại cây tương đương thì hai bên thỏa thuận theo giá thị trường tại thời điểm bồi thường để xác định mức bồi thường cho phù hợp.

5. Đối với các loại cây trồng sau thời điểm thông báo thu hồi đất thì không được bồi thường.

6. Các loại cây cối, hoa màu khi được bồi thường, chủ tài sản tự chặt hạ hoặc di dời để giải phóng mặt bằng và được hưởng sản phẩm thu hồi. Trường hợp cần giữ lại số cây, hoa màu để đảm bảo môi trường chung thì 2 bên chủ sử dụng đất cũ và chủ sử dụng đất mới tự thỏa thuận thêm nhưng phần tăng thêm không được vượt quá mức giá bồi thường.

7. Đối với mộ trên đất:

+ Khi xác định giá bồi thường đối với mộ chôn dưới 2 năm phải căn cứ vào giấy chứng tử do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xác nhận.

+ Đối với lăng mộ xây cầu kỳ, có tính kỹ thuật, mỹ thuật cao: Hội đồng bồi thường căn cứ vào dự toán, định mức để xác định mức bồi thường cho phù hợp./.

Mục lục Bấm để đi tới điều