Điều 1. Ban hành đơn giá tối đa địch vụ thu gom, vận chuyến rác thải sinh hoạt sử đụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa như sau:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu tối đa (đồng) |
| 1 | Cá nhân, hộ gia đình không có hoạt động sản xuất, kinh doanh | ||
| a | Trên địa bàn phường thuộc thành phố Thanh Hóa, thành phố Sầm Sơn, thị xã Bỉm Sơn | người/tháng | 5.000 |
| b | Khu kinh tế Nghi Sơn; các xã thuộc thành phố, thị xã và thị trấn các huyện | người/tháng | 3.500 |
| c | Khu vực còn lại | người/tháng | 2.500 |
| 2 | Cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp; trụ sở làm việc, văn phòng giao dịch, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức sản xuất, kinh doanh không có hoạt động sản xuất, kinh doanh (căn cứ vào bảng lương, danh sách chi trả tiền công và mức thu tại quy định này, đơn vị sử dụng cán bộ, người lao động nộp) | người/tháng | 2.500 |
| 3 | Cơ quan, tổ chức, đơn vị, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh | ||
| a | Hộ thương mại | ||
| - Môn bài bậc 1 | hộ/tháng | 60.000 | |
| - Môn bài bậc 2 | hộ/tháng | 45.000 | |
| - Môn bài bậc 3 | hộ/tháng | 30.000 | |
| b | Các hộ sản xuất, chế biến, sửa chữa (không bao gồm các hộ gia đình, cá nhân kinh doanh sửa chữa ô tô, xe máy) và kinh doanh dịch vụ khác | ||
| - Môn bài bậc 1 | hộ/tháng | 240.000 | |
| - Môn bài bậc 2 | hộ/tháng | 180.000 | |
| - Môn bài bậc 3 | hộ/tháng | 120.000 | |
| c | Hộ hoạt động kinh doanh hàng ăn, uống | ||
| - Môn bài bậc 1 | hộ/tháng | 410.000 | |
| - Môn bài bậc 2 | hộ/tháng | 315.000 | |
| - Môn bài bậc 3 | hộ/tháng | 210.000 | |
| d | Các tổ chức sản xuất, kinh doanh dịch vụ | ||
| - Đối với nhà hàng, trung tâm thương mại, siêu thị, bến bãi | cơ sở/tháng | 410.000 | |
| - Cửa hàng, cơ sở sản xuất, kinh doanh, nhà máy, kho bãi (không bao gồm các cơ sở sửa chữa ô tô, xe máy) | cơ sở/tháng | 315.000 | |
| - Đối với phòng nghỉ (bao gồm cả các cá nhân, hộ gia đình có kinh doanh nhà nghỉ, khách sạn, nhà trọ) | phòng/tháng | 10.000 | |
| - Đối với bệnh viện, cơ sở y tế | giường/tháng | 5.000 | |
| - Đối với các trường học, cơ sở đào tạo | học sinh/năm học | 2.500 | |
| 4 | Đối với các khu vực di tích lịch sử - văn hóa, nhà ga, bến xe; khu vui chơi giải trí, các khu vực công cộng khác (như điểm du lịch, khu du lịch...) | ||
| a | Đối với các khu vực nhà ga, bến xe; khu vui chơi giải trí, các khu vực công cộng khác (như các điểm du lịch, khu du lịch...) và các khu vực di tích lịch sử - văn hóa được xếp hạng là di sản văn hóa thế giới, di tích quốc gia đặc biệt | cơ sở/tháng | 410.000 |
| b | Đối với các khu vực di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng là di tích cấp quốc gia | cơ sở/tháng | 348.500 |
| c | Đối với các khu vực di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng là di tích cấp tỉnh | cơ sở/tháng | 296.000 |
| d | Đối với các khu vực di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh chưa được xếp hạng | cơ sở/tháng | 240.000 |
| 5 | Rác thải tại các chợ | m3 rác | 240.000 |
| 6 | Rác thải do các cơ sở sửa chữa ô tô, xe máy (không bao gồm chất thải nguy hại) | cơ sở/tháng | 410.000 |
(Mức giá trên đã bao gồm thuế GTGT)