vanban.org

Điều 1. Ban hành đơn giá tối đa địch vụ thu gom, vận chuyến rác thải sinh hoạt sử đụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa như sau: — Quyết định 3355/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2020 Thay thế: 21/2019/QĐ-UBND · 04/07/2019
Thanh Hóa Ban hành 07/09/2017 Hiệu lực 01/10/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 21/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 3355/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 3355/2017/QĐ-UBND
01/01/202021/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/10/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 3355/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành đơn giá tối đa địch vụ thu gom, vận chuyến rác thải sinh hoạt sử đụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa như sau:

STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu tối đa (đồng)
1 Cá nhân, hộ gia đình không có hoạt động sản xuất, kinh doanh    
a Trên địa bàn phường thuộc thành phố Thanh Hóa, thành phố Sầm Sơn, thị xã Bỉm Sơn người/tháng 5.000
b Khu kinh tế Nghi Sơn; các xã thuộc thành phố, thị xã và thị trấn các huyện người/tháng 3.500
c Khu vực còn lại người/tháng 2.500
2 Cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp; trụ sở làm việc, văn phòng giao dịch, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức sản xuất, kinh doanh không có hoạt động sản xuất, kinh doanh (căn cứ vào bảng lương, danh sách chi trả tiền công và mức thu tại quy định này, đơn vị sử dụng cán bộ, người lao động nộp) người/tháng 2.500
3 Cơ quan, tổ chức, đơn vị, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh    
a Hộ thương mại    
  - Môn bài bậc 1 hộ/tháng 60.000
  - Môn bài bậc 2 hộ/tháng 45.000
  - Môn bài bậc 3 hộ/tháng 30.000
b Các hộ sản xuất, chế biến, sửa chữa (không bao gồm các hộ gia đình, cá nhân kinh doanh sửa chữa ô tô, xe máy) và kinh doanh dịch vụ khác    
  - Môn bài bậc 1 hộ/tháng 240.000
  - Môn bài bậc 2 hộ/tháng 180.000
  - Môn bài bậc 3 hộ/tháng 120.000
c Hộ hoạt động kinh doanh hàng ăn, uống    
  - Môn bài bậc 1 hộ/tháng 410.000
  - Môn bài bậc 2 hộ/tháng 315.000
  - Môn bài bậc 3 hộ/tháng 210.000
d Các tổ chức sản xuất, kinh doanh dịch vụ    
  - Đối với nhà hàng, trung tâm thương mại, siêu thị, bến bãi cơ sở/tháng 410.000
  - Cửa hàng, cơ sở sản xuất, kinh doanh, nhà máy, kho bãi (không bao gồm các cơ sở sửa chữa ô tô, xe máy)   cơ sở/tháng   315.000
  - Đối với phòng nghỉ (bao gồm cả các cá nhân, hộ gia đình có kinh doanh nhà nghỉ, khách sạn, nhà trọ) phòng/tháng 10.000
  - Đối với bệnh viện, cơ sở y tế giường/tháng 5.000
  - Đối với các trường học, cơ sở đào tạo học sinh/năm học 2.500
4 Đối với các khu vực di tích lịch sử - văn hóa, nhà ga, bến xe; khu vui chơi giải trí, các khu vực công cộng khác (như điểm du lịch, khu du lịch...)    
a Đối với các khu vực nhà ga, bến xe; khu vui chơi giải trí, các khu vực công cộng khác (như các điểm du lịch, khu du lịch...) và các khu vực di tích lịch sử - văn hóa được xếp hạng là di sản văn hóa thế giới, di tích quốc gia đặc biệt cơ sở/tháng 410.000
b Đối với các khu vực di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng là di tích cấp quốc gia cơ sở/tháng 348.500
c Đối với các khu vực di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng là di tích cấp tỉnh cơ sở/tháng 296.000
d Đối với các khu vực di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh chưa được xếp hạng cơ sở/tháng 240.000
5 Rác thải tại các chợ m3 rác 240.000
6 Rác thải do các cơ sở sửa chữa ô tô, xe máy (không bao gồm chất thải nguy hại) cơ sở/tháng 410.000

(Mức giá trên đã bao gồm thuế GTGT)